Tiếng Anh: again
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “再”
Chữ TÁI (再) là chữ hội ý (kiêm chỉ sự) có nguồn gốc từ Giáp cốt văn. Trong chữ cổ, TÁI vẽ một kết cấu khung gỗ (冂) có thêm nét ngang chồng lên nét ngang trước đó, nên Thuyết Văn Giải Tự giải thích: 'Một lần nâng lên mà được hai vật gọi là TÁI'. Từ nghĩa gốc là 'lần thứ hai', chữ TÁI được dùng làm phó từ chỉ sự lặp lại trong tương lai ('lại, nữa'), tiêu biểu nhất là lời chào 'Zàijiàn' (再见 - hẹn gặp lại).
Trên NHẤT dưới khung QUYNH bao Giữa thêm chữ THỔ chồng cao hai tầng TÁI là lặp lại thêm lần TÁI KIẾN gặp lại tình thân mặn nồng.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 再 (âm Hán Việt: TÁI) → "lại, nữa". 🦊
Phát âm "再" [zài — thanh 4 (51)]: đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

lại, nữa
Phồn thể: 再
Hán Việt: TÁI
Tiếng Anh: again
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “再”
Chữ TÁI (再) là chữ hội ý (kiêm chỉ sự) có nguồn gốc từ Giáp cốt văn. Trong chữ cổ, TÁI vẽ một kết cấu khung gỗ (冂) có thêm nét ngang chồng lên nét ngang trước đó, nên Thuyết Văn Giải Tự giải thích: 'Một lần nâng lên mà được hai vật gọi là TÁI'. Từ nghĩa gốc là 'lần thứ hai', chữ TÁI được dùng làm phó từ chỉ sự lặp lại trong tương lai ('lại, nữa'), tiêu biểu nhất là lời chào 'Zàijiàn' (再见 - hẹn gặp lại).
Trên NHẤT dưới khung QUYNH bao Giữa thêm chữ THỔ chồng cao hai tầng TÁI là lặp lại thêm lần TÁI KIẾN gặp lại tình thân mặn nồng.
Tập viết
Dùng trong câu
请再说一遍。
Xin vui lòng nói lại một lần nữa.

Câu 1/3
Từ “再” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 再 (U+518D) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
lại, nữa. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 再 · 冂 (Bộ QUYNH) (6 nét) · Pinyin: zài].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
lại, nữa. Chữ TÁI (再) là chữ hội ý (kiêm chỉ sự) có nguồn gốc từ Giáp cốt văn. Trong chữ cổ, TÁI vẽ một kết cấu khung gỗ (冂) có thêm nét ngang chồng lên nét ngang trước đó, nên Thuyết Văn Giải Tự giải thích: 'Một lần nâng lên mà được hai vật gọi là TÁI'. Từ nghĩa gốc là 'lần thứ hai', chữ TÁI được dùng làm phó từ chỉ sự lặp lại trong tương lai ('lại, nữa'), tiêu biểu nhất là lời chào 'Zàijiàn' (再见 - hẹn gặp lại). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 再見 TÁI KIẾN (tạm biệt, hẹn gặp lại); 再三 TÁI TAM (nhiều lần, dặn đi dặn lại, lặp đi lặp lại); 一再 NHẤT TÁI (nhiều lần, lặp đi lặp lại, liên tục nhấn mạnh); 再接再厲 TÁI TIẾP TÁI LỆ (tiếp tục phấn đấu không ngừng, thừa thắng xông lên).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TÁI: lại, nữa; thường gặp trong ngữ cảnh: 再見 TÁI KIẾN (tạm biệt, hẹn gặp lại); 再三 TÁI TAM (nhiều lần, dặn đi dặn lại, lặp đi lặp lại); 一再 NHẤT TÁI (nhiều lần, lặp đi lặp lại, liên tục nhấn mạnh); 再接再厲 TÁI TIẾP TÁI LỆ (tiếp tục phấn đấu không ngừng, thừa thắng xông lên).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 再 (TÁI): lại, nữa. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (再見 TÁI KIẾN (tạm biệt, hẹn gặp lại); 再三 TÁI TAM (nhiều lần, dặn đi dặn lại, lặp đi lặp lại); 一再 NHẤT TÁI (nhiều lần, lặp đi lặp lại, liên tục nhấn mạnh); 再接再厲 TÁI TIẾP TÁI LỆ (tiếp tục phấn đấu không ngừng, thừa thắng xông lên)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tái (再): lại, nữa.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 再 (âm đọc TÁI): lại, nữa. Từ vựng thường đàm: 再見 TÁI KIẾN (tạm biệt, hẹn gặp lại); 再三 TÁI TAM (nhiều lần, dặn đi dặn lại, lặp đi lặp lại); 一再 NHẤT TÁI (nhiều lần, lặp đi lặp lại, liên tục nhấn mạnh); 再接再厲 TÁI TIẾP TÁI LỆ (tiếp tục phấn đấu không ngừng, thừa thắng xông lên).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 再 (âm chuẩn TÁI): lại, nữa.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TÁI (再): lại, nữa; từ ghép thông dụng: 再見 TÁI KIẾN (tạm biệt, hẹn gặp lại); 再三 TÁI TAM (nhiều lần, dặn đi dặn lại, lặp đi lặp lại); 一再 NHẤT TÁI (nhiều lần, lặp đi lặp lại, liên tục nhấn mạnh); 再接再厲 TÁI TIẾP TÁI LỆ (tiếp tục phấn đấu không ngừng, thừa thắng xông lên).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 再 [U+518D · TÁI · zài]: lại, nữa.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “再”