Tiếng Anh: spy, reconnoiter; detective
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “侦”
Chữ TRINH (侦, phồn thể 偵) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ NHÂN ĐỨNG (亻) chỉ con người và chữ TRINH (贞/貞 - xem bói hỏi việc, kiên trinh) biểu âm kiêm gợi ý. Thời cổ đại, việc thăm dò tin tức đòi hỏi sự cẩn trọng, chuẩn xác như người bói hỏi quẻ. Do đó, chữ dùng để chỉ hoạt động trinh sát, dò thám bí mật nhằm nắm bắt chân tướng sự việc.
Người NHÂN (亻) hỏi quẻ TRINH (贞) xưa, Dò la tin tức sớm trưa tỏ tường. Chữ TRINH (侦) thám sát muôn phương, Biết người biết địch trăm đường vẹn nguyên.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “侦”
💡 侦 [TRINH] → "Dò xét, dò thám kín đáo". Cấu tạo có bộ NHÂN (nhân đứng - biểu thị con người, tư cách, hành vi và phẩm chất loài người). 🦊
Phát âm "侦" [zhēn — thanh 1 (55)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

Dò xét, dò thám kín đáo
Phồn thể: 偵
Hán Việt: TRINH
Tiếng Anh: spy, reconnoiter; detective
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “侦”
Chữ TRINH (侦, phồn thể 偵) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ NHÂN ĐỨNG (亻) chỉ con người và chữ TRINH (贞/貞 - xem bói hỏi việc, kiên trinh) biểu âm kiêm gợi ý. Thời cổ đại, việc thăm dò tin tức đòi hỏi sự cẩn trọng, chuẩn xác như người bói hỏi quẻ. Do đó, chữ dùng để chỉ hoạt động trinh sát, dò thám bí mật nhằm nắm bắt chân tướng sự việc.
Người NHÂN (亻) hỏi quẻ TRINH (贞) xưa, Dò la tin tức sớm trưa tỏ tường. Chữ TRINH (侦) thám sát muôn phương, Biết người biết địch trăm đường vẹn nguyên.
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “侦”
Dùng trong câu
“侦”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“侦” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “侦” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 侦 (U+4FA6) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Trinh sát, dò xét, thám thính kín đáo. [Giản thể: 侦 ⇄ Phồn thể: 偵 · 亻 (Bộ NHÂN ĐỨNG) (8 nét) · Pinyin: zhēn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Trinh sát, dò xét, thám thính kín đáo. Chữ TRINH (侦, phồn thể 偵) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ NHÂN ĐỨNG (亻) chỉ con người và chữ TRINH (贞/貞 - xem bói hỏi việc, kiên trinh) biểu âm kiêm gợi ý. Thời cổ đại, việc thăm dò tin tức đòi hỏi sự cẩn trọng, chuẩn xác như người bói hỏi quẻ. Do đó, chữ dùng để chỉ hoạt động trinh sát, dò thám bí mật nhằm nắm bắt chân tướng sự việc. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 偵探 TRINH THÁM (thám tử, trinh thám; trinh sát điều tra); 偵察 TRINH SÁT (Trinh sát).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TRINH: trinh sát, dò xét, thám thính kín đáo; thường gặp trong ngữ cảnh: 偵探 TRINH THÁM (thám tử, trinh thám; trinh sát điều tra); 偵察 TRINH SÁT (Trinh sát).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 偵 (TRINH): Trinh sát, dò xét, thám thính kín đáo. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (偵探 TRINH THÁM (thám tử, trinh thám; trinh sát điều tra); 偵察 TRINH SÁT (Trinh sát)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Trinh (偵): Trinh sát, dò xét, thám thính kín đáo.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 偵 (âm đọc TRINH): Trinh sát, dò xét, thám thính kín đáo. Từ vựng thường đàm: 偵探 TRINH THÁM (thám tử, trinh thám; trinh sát điều tra); 偵察 TRINH SÁT (Trinh sát).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 偵 (âm chuẩn TRINH): Trinh sát, dò xét, thám thính kín đáo.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TRINH (偵): Trinh sát, dò xét, thám thính kín đáo; từ ghép thông dụng: 偵探 TRINH THÁM (thám tử, trinh thám; trinh sát điều tra); 偵察 TRINH SÁT (Trinh sát).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 偵 [U+4FA6 · TRINH · zhēn]: Trinh sát, dò xét, thám thính kín đáo.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “侦”