Tiếng Anh: now, today, modern era
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “今”
Chữ KIM (今) là chữ chỉ sự kiêm hội ý, trong Giáp cốt văn có hình chữ A ngược (亼 - sự tụ hợp hoặc vòm chuông) ở trên và dấu hiệu quả lắc ở dưới. Tiếng chuông vừa gióng lên ngân vang ngay trong khoảnh khắc trực tiếp trước mắt chính là thời điểm hiện tại, tức là 'nay' (KIM). Chữ KIM nhắc nhở chúng ta rằng quá khứ đã qua, tương lai chưa tới, chỉ có giây phút hiện tại (hôm nay) là đáng trân quý nhất.
Trên đầu chữ NHÂN vòm che, Dưới thêm nét gập lắng nghe chuông rền. Chữ KIM hiện tại vững bền, Hôm nay nỗ lực làm nên cơ đồ.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 今 [KIM] → "bây giờ, ngày nay, thời hiện đại". Cấu tạo có bộ NHÂN (con người, tư thế con người sải bước). 🦊
Phát âm "今" [jīn — thanh 1 (55)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

bây giờ, ngày nay, thời hiện đại
Phồn thể: 今
Hán Việt: KIM
Tiếng Anh: now, today, modern era
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “今”
Chữ KIM (今) là chữ chỉ sự kiêm hội ý, trong Giáp cốt văn có hình chữ A ngược (亼 - sự tụ hợp hoặc vòm chuông) ở trên và dấu hiệu quả lắc ở dưới. Tiếng chuông vừa gióng lên ngân vang ngay trong khoảnh khắc trực tiếp trước mắt chính là thời điểm hiện tại, tức là 'nay' (KIM). Chữ KIM nhắc nhở chúng ta rằng quá khứ đã qua, tương lai chưa tới, chỉ có giây phút hiện tại (hôm nay) là đáng trân quý nhất.
Trên đầu chữ NHÂN vòm che, Dưới thêm nét gập lắng nghe chuông rền. Chữ KIM hiện tại vững bền, Hôm nay nỗ lực làm nên cơ đồ.
Tập viết
Dùng trong câu
“今”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“今” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 今
Niềm vui hiếu khách nồng hậu khi có bạn hiền ghé thăm nhà.
Âm Hán Việt: HOA ĐƯỜNG BẤT TẰNG DUYÊN KHÁCH TẢO, BỒNG MÔN KIM THỦY VỊ QUÂN KHAI. BÀN TÔN THỊ VIỄN VÔ KIÊM VỊ, TÔN TỬU GIA BẦN CHỈ CỰU PHÔI.
“Lối hoa chưa từng vì khách mà quét, cửa cỏ hôm nay mới vì người mà mở. Chợ xa mâm cơm chẳng có nhiều món, nhà nghèo chén rượu chỉ có rượu cũ.”
Từ “今” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 今 (U+4ECA) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Nay, hiện tại, hôm nay, thời đại ngày nay. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 今 · 人 (Bộ NHÂN) (4 nét) · Pinyin: jīn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Nay, hiện tại, hôm nay, thời đại ngày nay. Chữ KIM (今) là chữ chỉ sự kiêm hội ý, trong Giáp cốt văn có hình chữ A ngược (亼 - sự tụ hợp hoặc vòm chuông) ở trên và dấu hiệu quả lắc ở dưới. Tiếng chuông vừa gióng lên ngân vang ngay trong khoảnh khắc trực tiếp trước mắt chính là thời điểm hiện tại, tức là 'nay' (KIM). Chữ KIM nhắc nhở chúng ta rằng quá khứ đã qua, tương lai chưa tới, chỉ có giây phút hiện tại (hôm nay) là đáng trân quý nhất. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 今天 KIM THIÊN (hôm nay); 如今 NHƯ KIM (ngày nay, giờ đây, hiện nay); 至今 CHÍ KIM (đến nay, cho tới nay); 迄今爲止 HẤT KIM VI CHỈ (cho đến nay, tính đến thời điểm hiện tại).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KIM: nay, hiện tại, hôm nay, thời đại ngày nay; thường gặp trong ngữ cảnh: 今天 KIM THIÊN (hôm nay); 如今 NHƯ KIM (ngày nay, giờ đây, hiện nay); 至今 CHÍ KIM (đến nay, cho tới nay); 迄今爲止 HẤT KIM VI CHỈ (cho đến nay, tính đến thời điểm hiện tại).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 今 (KIM): Nay, hiện tại, hôm nay, thời đại ngày nay. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (今天 KIM THIÊN (hôm nay); 如今 NHƯ KIM (ngày nay, giờ đây, hiện nay); 至今 CHÍ KIM (đến nay, cho tới nay); 迄今爲止 HẤT KIM VI CHỈ (cho đến nay, tính đến thời điểm hiện tại)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Kim (今): Nay, hiện tại, hôm nay, thời đại ngày nay.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 今 (âm đọc KIM): Nay, hiện tại, hôm nay, thời đại ngày nay. Từ vựng thường đàm: 今天 KIM THIÊN (hôm nay); 如今 NHƯ KIM (ngày nay, giờ đây, hiện nay); 至今 CHÍ KIM (đến nay, cho tới nay); 迄今爲止 HẤT KIM VI CHỈ (cho đến nay, tính đến thời điểm hiện tại).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 今 (âm chuẩn KIM): Nay, hiện tại, hôm nay, thời đại ngày nay.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KIM (今): Nay, hiện tại, hôm nay, thời đại ngày nay; từ ghép thông dụng: 今天 KIM THIÊN (hôm nay); 如今 NHƯ KIM (ngày nay, giờ đây, hiện nay); 至今 CHÍ KIM (đến nay, cho tới nay); 迄今爲止 HẤT KIM VI CHỈ (cho đến nay, tính đến thời điểm hiện tại).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 今 [U+4ECA · KIM · jīn]: Nay, hiện tại, hôm nay, thời đại ngày nay.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “今”