Tiếng Anh: establishment, shop
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “馆”
Chữ QUÁN (馆) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ THỰC (饣 - đồ ăn thức uống) bên trái và chữ QUAN (官 - công quán, dinh thự lớn) bên phải vừa biểu âm vừa biểu ý. Thời cổ đại, QUÁN là nhà khách do triều đình lập ra để cung cấp chỗ nghỉ ngơi và cơm nước chu đáo cho sứ thần, khách lữ hành. Ngày nay, chữ chỉ các nhà hàng, khách sạn hoặc công trình văn hóa lớn như thư viện, đại sứ quán.
Bộ THỰC cơm rượu đãi mời, Ghép cùng chữ QUAN thành nơi nghỉ dừng. QUÁN là tiệm lớn tưng bừng, Nhà hàng, thư viện đón mừng khách qua.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 馆 [QUÁN] → "tiệm, quán, nhà (văn hóa)". Cấu tạo có bộ THỰC (liên quan đến đồ ăn, thức uống, ẩm thực dinh dưỡng). 🦊
Phát âm "馆" [guǎn — thanh 3 (214)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

tiệm, quán, nhà (văn hóa)
Phồn thể: 館
Hán Việt: QUÁN
Tiếng Anh: establishment, shop
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “馆”
Chữ QUÁN (馆) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ THỰC (饣 - đồ ăn thức uống) bên trái và chữ QUAN (官 - công quán, dinh thự lớn) bên phải vừa biểu âm vừa biểu ý. Thời cổ đại, QUÁN là nhà khách do triều đình lập ra để cung cấp chỗ nghỉ ngơi và cơm nước chu đáo cho sứ thần, khách lữ hành. Ngày nay, chữ chỉ các nhà hàng, khách sạn hoặc công trình văn hóa lớn như thư viện, đại sứ quán.
Bộ THỰC cơm rượu đãi mời, Ghép cùng chữ QUAN thành nơi nghỉ dừng. QUÁN là tiệm lớn tưng bừng, Nhà hàng, thư viện đón mừng khách qua.
Tập viết
Dùng trong câu
我在图书馆看书。
Tôi đang đọc sách ở thư viện.

Câu 1/3
Từ “馆” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 馆 (U+9986) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tiệm, quán, nhà (văn hóa). [Giản thể: 馆 ⇄ Phồn thể: 館 · 饣 (Bộ THỰC) (11 nét) · Pinyin: guǎn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tiệm, quán, nhà (văn hóa). Chữ QUÁN (馆) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ THỰC (饣 - đồ ăn thức uống) bên trái và chữ QUAN (官 - công quán, dinh thự lớn) bên phải vừa biểu âm vừa biểu ý. Thời cổ đại, QUÁN là nhà khách do triều đình lập ra để cung cấp chỗ nghỉ ngơi và cơm nước chu đáo cho sứ thần, khách lữ hành. Ngày nay, chữ chỉ các nhà hàng, khách sạn hoặc công trình văn hóa lớn như thư viện, đại sứ quán. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 飯館 PHẠN QUÁN (nhà hàng, quán ăn); 賓館 TÂN QUÁN (khách sạn); 圖書館 ĐỒ THƯ QUÁN (thư viện); 大使館 ĐẠI SỨ QUÁN (đại sứ quán); 博物館 BÁC VẬT QUÁN (bảo tàng, viện bảo tàng); 領事館 LĨNH SỰ QUÁN (lãnh sự quán).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc QUÁN: tiệm, quán, nhà (văn hóa); thường gặp trong ngữ cảnh: 飯館 PHẠN QUÁN (nhà hàng, quán ăn); 賓館 TÂN QUÁN (khách sạn); 圖書館 ĐỒ THƯ QUÁN (thư viện); 大使館 ĐẠI SỨ QUÁN (đại sứ quán); 博物館 BÁC VẬT QUÁN (bảo tàng, viện bảo tàng); 領事館 LĨNH SỰ QUÁN (lãnh sự quán).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 館 (QUÁN): tiệm, quán, nhà (văn hóa). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (飯館 PHẠN QUÁN (nhà hàng, quán ăn); 賓館 TÂN QUÁN (khách sạn); 圖書館 ĐỒ THƯ QUÁN (thư viện); 大使館 ĐẠI SỨ QUÁN (đại sứ quán); 博物館 BÁC VẬT QUÁN (bảo tàng, viện bảo tàng); 領事館 LĨNH SỰ QUÁN (lãnh sự quán)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Quán (館): tiệm, quán, nhà (văn hóa).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 館 (âm đọc QUÁN): tiệm, quán, nhà (văn hóa). Từ vựng thường đàm: 飯館 PHẠN QUÁN (nhà hàng, quán ăn); 賓館 TÂN QUÁN (khách sạn); 圖書館 ĐỒ THƯ QUÁN (thư viện); 大使館 ĐẠI SỨ QUÁN (đại sứ quán); 博物館 BÁC VẬT QUÁN (bảo tàng, viện bảo tàng); 領事館 LĨNH SỰ QUÁN (lãnh sự quán).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 館 (âm chuẩn QUÁN): tiệm, quán, nhà (văn hóa).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc QUÁN (館): tiệm, quán, nhà (văn hóa); từ ghép thông dụng: 飯館 PHẠN QUÁN (nhà hàng, quán ăn); 賓館 TÂN QUÁN (khách sạn); 圖書館 ĐỒ THƯ QUÁN (thư viện); 大使館 ĐẠI SỨ QUÁN (đại sứ quán); 博物館 BÁC VẬT QUÁN (bảo tàng, viện bảo tàng); 領事館 LĨNH SỰ QUÁN (lãnh sự quán).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 館 [U+9986 · QUÁN · guǎn]: tiệm, quán, nhà (văn hóa).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “馆”