Tiếng Anh: to swing, to fling, to leave behind
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “甩”
Chữ SUÝ (甩): thuộc bộ DỤNG (用), gồm 5 nét, thành phần: 冂 (QUYNH) + 二 (NHỊ) + 乚 (ẤT).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 甩 (âm Hán Việt: SUÝ) → "vung, vẩy, quăng, bỏ lại phía sau". 🦊
Phát âm "甩" [shuǎi — thanh 3 (214)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

vung, vẩy, quăng, bỏ lại phía sau
Phồn thể: 甩
Hán Việt: SUÝ
Tiếng Anh: to swing, to fling, to leave behind
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “甩”
Chữ SUÝ (甩): thuộc bộ DỤNG (用), gồm 5 nét, thành phần: 冂 (QUYNH) + 二 (NHỊ) + 乚 (ẤT).
Tập viết
Dùng trong câu
运动员在链球决赛最后一投中奋力旋转加速,将沉重的钢球狠狠甩出七十多米远并打破赛会纪录。
Vận động viên trong lượt ném cuối cùng của trận chung kết ném búa đã dốc sức xoay người tăng tốc, vung chiếc búa thép nặng trịch bay xa hơn 70 mét và phá kỷ lục giải đấu.

Câu 1/1
Từ “甩” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 甩 (U+7529) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
vung, vẩy, quăng, bỏ lại phía sau. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 甩 · 冂 (Bộ QUYNH) (5 nét) · Pinyin: shuǎi].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
vung, vẩy, quăng, bỏ lại phía sau. Chữ SUÝ (甩): thuộc bộ DỤNG (用), gồm 5 nét, thành phần: 冂 (QUYNH) + 二 (NHỊ) + 乚 (ẤT).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc SUÝ: vung, vẩy, quăng, bỏ lại phía sau.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 甩 (SUÝ): vung, vẩy, quăng, bỏ lại phía sau. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Suý (甩): vung, vẩy, quăng, bỏ lại phía sau.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 甩 (âm đọc SUÝ): vung, vẩy, quăng, bỏ lại phía sau.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 甩 (âm chuẩn SUÝ): vung, vẩy, quăng, bỏ lại phía sau.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc SUÝ (甩): vung, vẩy, quăng, bỏ lại phía sau.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 甩 [U+7529 · SUÝ · shuǎi]: vung, vẩy, quăng, bỏ lại phía sau.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “甩”