Tiếng Anh: stick, club,棒 (great, wonderful, excellent)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “棒”
Chữ BỔNG (棒): thuộc bộ MỘC (木), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 棍棒 (CÔN BỔNG: gậy gộc, côn bổng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 棒 [BỔNG] → "tuyệt vời, giỏi, cừ". Cấu tạo có bộ MỘC (cây cối, thân gỗ, hoa lá cỏ cây rừng rậm). 🦊
Phát âm "棒" [bàng — thanh 4 (51)]: mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

tuyệt vời, giỏi, cừ; cây gậy, dùi cui
Phồn thể: 棒
Hán Việt: BỔNG
Tiếng Anh: stick, club,棒 (great, wonderful, excellent)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “棒”
Chữ BỔNG (棒): thuộc bộ MỘC (木), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 棍棒 (CÔN BỔNG: gậy gộc, côn bổng).
Tập viết
Dùng trong câu
这次活动大家的表现都非常棒。
Màn thể hiện của mọi người trong hoạt động lần này đều vô cùng tuyệt vời.

Câu 1/1
Từ “棒” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 棒 (U+68D2) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
vổng lên
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tuyệt vời, giỏi, cừ; cây gậy, dùi cui. Chữ BỔNG (棒): thuộc bộ MỘC (木), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 棍棒 (CÔN BỔNG: gậy gộc, côn bổng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 棍棒 CÔN BỔNG (gậy gộc, côn bổng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
bổng cầu
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 棒 (BỔNG): tuyệt vời, giỏi, cừ; cây gậy, dùi cui. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (棍棒 CÔN BỔNG (gậy gộc, côn bổng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bổng (棒): tuyệt vời, giỏi, cừ; cây gậy, dùi cui.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 棒 (âm đọc BỔNG): tuyệt vời, giỏi, cừ; cây gậy, dùi cui. Từ vựng thường đàm: 棍棒 CÔN BỔNG (gậy gộc, côn bổng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 棒 (âm chuẩn BỔNG): tuyệt vời, giỏi, cừ; cây gậy, dùi cui.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
mò vóng
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “棒”