Tiếng Anh: to kill, to murder, to slaughter, to reduce
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “杀”
Chữ SÁT (杀, phồn thể 殺) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn mô tả hình ảnh một vật sắc nhọn đâm xuyên qua con thú khiến lông đuôi rũ xuống, sang Tiểu triện thêm bộ THÙ (殳 - cánh tay cầm vũ khí) ở bên phải để nhấn mạnh hành động dùng vũ lực tiêu diệt. Ở dạng giản thể (杀), chữ gồm nét gạch chéo (乂) phía trên và bộ MỘC (木) phía dưới như nhát chém đốn hạ thân cây. Ngày nay, ngoài nghĩa gốc là giết chóc hay diệt khuẩn, chữ SÁT (杀) còn dùng trong khẩu ngữ để chỉ sự giảm giá mạnh hoặc mức độ cực điểm.
Trên chữ MỄ (乂) chéo lưỡi gươm, Dưới cây gỗ MỘC (木) vết thương rụng rời. Chữ SÁT (杀) dứt khoát một lời, Diệt trừ cái ác cứu người hiền lương.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 杀 [SÁT] → "giết, sát hại". Cấu tạo có bộ THỔ (đất đai, đồng ruộng, mặt đất màu mỡ). 🦊
Phát âm "杀" [shā — thanh 1 (55)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

giết, sát hại; làm giảm bớt
Phồn thể: 殺
Hán Việt: SÁT
Tiếng Anh: to kill, to murder, to slaughter, to reduce
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “杀”
Chữ SÁT (杀, phồn thể 殺) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn mô tả hình ảnh một vật sắc nhọn đâm xuyên qua con thú khiến lông đuôi rũ xuống, sang Tiểu triện thêm bộ THÙ (殳 - cánh tay cầm vũ khí) ở bên phải để nhấn mạnh hành động dùng vũ lực tiêu diệt. Ở dạng giản thể (杀), chữ gồm nét gạch chéo (乂) phía trên và bộ MỘC (木) phía dưới như nhát chém đốn hạ thân cây. Ngày nay, ngoài nghĩa gốc là giết chóc hay diệt khuẩn, chữ SÁT (杀) còn dùng trong khẩu ngữ để chỉ sự giảm giá mạnh hoặc mức độ cực điểm.
Trên chữ MỄ (乂) chéo lưỡi gươm, Dưới cây gỗ MỘC (木) vết thương rụng rời. Chữ SÁT (杀) dứt khoát một lời, Diệt trừ cái ác cứu người hiền lương.
Tập viết
Dùng trong câu
勤洗手可以有效杀死细菌。
Chăm rửa tay có thể tiêu diệt vi khuẩn hiệu quả.

Câu 1/1
Từ “杀” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 杀 (U+6740) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
giết, sát hại; làm giảm bớt. [Giản thể: 杀 ⇄ Phồn thể: 殺 · 土 (THỔ) (6 nét) · Pinyin: shā].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
giết, sát hại; làm giảm bớt. Chữ SÁT (杀, phồn thể 殺) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn mô tả hình ảnh một vật sắc nhọn đâm xuyên qua con thú khiến lông đuôi rũ xuống, sang Tiểu triện thêm bộ THÙ (殳 - cánh tay cầm vũ khí) ở bên phải để nhấn mạnh hành động dùng vũ lực tiêu diệt. Ở dạng giản thể (杀), chữ gồm nét gạch chéo (乂) phía trên và bộ MỘC (木) phía dưới như nhát chém đốn hạ thân cây. Ngày nay, ngoài nghĩa gốc là giết chóc hay diệt khuẩn, chữ SÁT (杀) còn dùng trong khẩu ngữ để chỉ sự giảm giá mạnh hoặc mức độ cực điểm. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 抹殺 MẠT SÁT (bác bỏ, xóa bỏ, phủ nhận sạch trơn (thành quả, công lao)); 暗殺 ÁM SÁT (Ám sát); 殺菌 SÁT KHUẨN (Diệt khuẩn, sát khuẩn); 屠殺 ĐỒ SÁT (Tàn sát, đồ sát); 謀殺 MƯU SÁT (Mưu sát).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc SÁT: giết, sát hại; làm giảm bớt; thường gặp trong ngữ cảnh: 抹殺 MẠT SÁT (bác bỏ, xóa bỏ, phủ nhận sạch trơn (thành quả, công lao)); 暗殺 ÁM SÁT (Ám sát); 殺菌 SÁT KHUẨN (Diệt khuẩn, sát khuẩn); 屠殺 ĐỒ SÁT (Tàn sát, đồ sát); 謀殺 MƯU SÁT (Mưu sát).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 殺 (SÁT): giết, sát hại; làm giảm bớt. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (抹殺 MẠT SÁT (bác bỏ, xóa bỏ, phủ nhận sạch trơn (thành quả, công lao)); 暗殺 ÁM SÁT (Ám sát); 殺菌 SÁT KHUẨN (Diệt khuẩn, sát khuẩn); 屠殺 ĐỒ SÁT (Tàn sát, đồ sát); 謀殺 MƯU SÁT (Mưu sát)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Sát (殺): giết, sát hại; làm giảm bớt.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 殺 (âm đọc SÁT): giết, sát hại; làm giảm bớt. Từ vựng thường đàm: 抹殺 MẠT SÁT (bác bỏ, xóa bỏ, phủ nhận sạch trơn (thành quả, công lao)); 暗殺 ÁM SÁT (Ám sát); 殺菌 SÁT KHUẨN (Diệt khuẩn, sát khuẩn); 屠殺 ĐỒ SÁT (Tàn sát, đồ sát); 謀殺 MƯU SÁT (Mưu sát).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 殺 (âm chuẩn SÁT): giết, sát hại; làm giảm bớt.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc SÁT (殺): giết, sát hại; làm giảm bớt; từ ghép thông dụng: 抹殺 MẠT SÁT (bác bỏ, xóa bỏ, phủ nhận sạch trơn (thành quả, công lao)); 暗殺 ÁM SÁT (Ám sát); 殺菌 SÁT KHUẨN (Diệt khuẩn, sát khuẩn); 屠殺 ĐỒ SÁT (Tàn sát, đồ sát); 謀殺 MƯU SÁT (Mưu sát).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 殺 [U+6740 · SÁT · shā]: giết, sát hại; làm giảm bớt.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “杀”