Tiếng Anh: to pick up, to collect, to gather
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “捡”
Chữ KIỂM (捡, phồn thể: 撿): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 人 (NHÂN).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 捡 [KIỂM] → "nhặt, lượm, thu lượm". Cấu tạo có bộ THỦ (tay móc - biểu thị các động tác thao tác của đôi bàn tay). 🦊
Phát âm "捡" [jiǎn — thanh 3 (214)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

nhặt, lượm, thu lượm
Phồn thể: 撿
Hán Việt: KIỂM
Tiếng Anh: to pick up, to collect, to gather
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “捡”
Chữ KIỂM (捡, phồn thể: 撿): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 人 (NHÂN).
Tập viết
Dùng trong câu
他在公园散步时,突然弯腰捡起了一张掉落的百元大钞。
Khi đang đi dạo trong công viên, anh ấy đột nhiên cúi xuống nhặt lên tờ tiền một trăm nhân dân tệ bị rơi.

Câu 1/1
Từ “捡” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 捡 (U+6361) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nhặt, lượm, thu lượm. [Giản thể: 捡 ⇄ Phồn thể: 撿 · 扌 (Bộ TAY GẢY (THỦ)) (10 nét) · Pinyin: jiǎn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nhặt, lượm, thu lượm. Chữ KIỂM (捡, phồn thể: 撿): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 人 (NHÂN).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KIỂM: nhặt, lượm, thu lượm.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 撿 (KIỂM): nhặt, lượm, thu lượm. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Kiểm (撿): nhặt, lượm, thu lượm.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 撿 (âm đọc KIỂM): nhặt, lượm, thu lượm.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 撿 (âm chuẩn KIỂM): nhặt, lượm, thu lượm.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KIỂM (撿): nhặt, lượm, thu lượm.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 撿 [U+6361 · KIỂM · jiǎn]: nhặt, lượm, thu lượm.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “捡”