Tiếng Anh: county, district
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “县”
Chữ HUYỆN (县, phồn thể: 縣): thuộc bộ KHƯ (厶), gồm 7 nét (5 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 县 (âm Hán Việt: HUYỆN) → "huyện (đơn vị hành chính)". 🦊
Phát âm "县" [xiàn — thanh 4 (51)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

huyện (đơn vị hành chính)
Phồn thể: 縣
Hán Việt: HUYỆN
Tiếng Anh: county, district
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “县”
Chữ HUYỆN (县, phồn thể: 縣): thuộc bộ KHƯ (厶), gồm 7 nét (5 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
他出生在南方的一个小县城里。
Anh ấy sinh ra ở một thị trấn huyện nhỏ ở miền Nam.

Câu 1/1
Từ “县” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 县 (U+53BF) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
huyện (đơn vị hành chính). [Giản thể: 县 ⇄ Phồn thể: 縣 · 厶 (Bộ KHƯ) (7 nét) · Pinyin: xiàn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
huyện (đơn vị hành chính). Chữ HUYỆN (县, phồn thể: 縣): thuộc bộ KHƯ (厶), gồm 7 nét (5 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HUYỆN: huyện (đơn vị hành chính).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 縣 (HUYỆN): huyện (đơn vị hành chính). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Huyện (縣): huyện (đơn vị hành chính).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 縣 (âm đọc HUYỆN): huyện (đơn vị hành chính).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 縣 (âm chuẩn HUYỆN): huyện (đơn vị hành chính).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HUYỆN (縣): huyện (đơn vị hành chính).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 縣 [U+53BF · HUYỆN · xiàn]: huyện (đơn vị hành chính).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “县”