Mô phỏng phòng máy
Phòng THI Thật
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
40 phút • 40 câu
Muốn thử sức như kỳ THI thật hay luyện từng câu? Chọn chế độ hợp với bạn nhé.
SỐ BÁO DANH (准考证号): FOX-H1-GUEST
Mô phỏng phòng máy
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
Dành cho người mới
Làm theo thứ tự, chấm ngay từng câu và học từ lỗi sai.
Luyện phản xạ
Trộn câu hỏi, chấm ngay từng câu cùng FoxTutor
Chưa biết chọn gì? Bắt đầu với THI Thử để làm quen trước nhé.
Đề thi mã H11335 gồm tổng cộng 40 câu hỏi trắc nghiệm và tự luận theo chuẩn đề thi máy CTI, thời gian làm bài 40 phút. Thang điểm chuẩn: 200 điểm (Đạt từ 120 điểm).
Tích hợp audio giọng chuẩn Bắc Kinh cắt riêng từng câu, hỗ trợ nghe lại và xem transcript lời thoại tiếng Trung kèm Pinyin sau khi nộp bài.
Đánh giá khả năng nhận diện chữ Hán, điền từ vào chỗ trống và đọc hiểu đoạn văn thực tế cấp độ HSK 1 có giải thích ngữ pháp chi tiết.
Chấm điểm tự động ngay khi nộp bài, thống kê tỷ lệ đúng theo từng kỹ năng Nghe – Đọc và lưu lịch sử điểm cao nhất.
Bảng đáp án H11335 chính thức trọn bộ 40 câu hỏi (Nghe hiểu 听力, Đọc hiểu 阅读, Viết 书写) kèm giải thích chi tiết + Audio H11335 giọng chuẩn Bắc Kinh, lời thoại tiếng Trung và bản dịch tiếng Việt.
第1题:听录音,判断对错。
Dịch nghĩa: Bốn cốc nước
第3题:听录音,判断对错。
Dịch nghĩa: To và nhỏ
第5题:听录音,判断对错。
Dịch nghĩa: Đang học tập
第7题:听句子,选择正确图片。
Dịch nghĩa: Quần áo đều ở trên ghế.
第9题:听句子,选择正确图片。
Dịch nghĩa: Các cô ấy đã mua không ít đồ.
第12题:听对话,选择对应图片。
Dịch nghĩa: Nữ: Hôm nay hơi lạnh nhỉ. - Nam: Đúng vậy, uống một tách trà nóng thế nào?
第14题:听对话,选择对应图片。
Dịch nghĩa: Nữ: Tốt quá rồi, là chú mèo con của tôi, cảm ơn bạn nhé! - Nam: Không có gì.
第16题:听对话,选择正确答案。
Dịch nghĩa: Cô Tạ trưa thứ Bảy đi máy bay sang Trung Quốc. Hỏi: Cô Tạ đi Trung Quốc bằng phương tiện gì?
第18题:听对话,选择正确答案。
Dịch nghĩa: Cuốn sách này 27 đồng. Hỏi: Cuốn sách đó bao nhiêu tiền?
第21题:看图判断对错。 多
Dịch nghĩa: Nhiều
第23题:看图判断对错。 那儿
Dịch nghĩa: Chỗ đó, đằng kia
第25题:看图判断对错。 五
Dịch nghĩa: Số 5
第27题:看句子选图片。 我的狗三岁了。
Dịch nghĩa: Chú chó của tôi ba tuổi rồi.
第29题:看句子选图片。 再见,下星期一见。
Dịch nghĩa: Tạm biệt, hẹn gặp lại vào thứ Hai tuần sau.
第32题:问句搭配答句。 明天天气怎么样?
Dịch nghĩa: Thời tiết ngày mai thế nào?
第34题:问句搭配答句。 你看见我的杯子了吗?
Dịch nghĩa: Bạn có nhìn thấy chiếc cốc của tôi đâu không?
第36题:选词填空。 下雨的时候,我( )在家看书。
Dịch nghĩa: Những lúc trời mưa, tôi thích ở nhà đọc sách.
第38题:选词填空。 我在北京住了三年,那儿很( )。
Dịch nghĩa: Tôi sống ở Bắc Kinh ba năm rồi, nơi đó rất đẹp.