Đề H11334

40 phút • 40 câu

HSK 1 · 40 câu · 40 phút

Chọn cách làm ĐỀ

Muốn thử sức như kỳ THI thật hay luyện từng câu? Chọn chế độ hợp với bạn nhé.

THÍ SINH TỰ DO
准考证 · THẺ DỰ THIHSK 1

THÍ SINH TỰ DO

SỐ BÁO DANH (准考证号): FOX-H1-GUEST

KHUYÊN DÙNG

Mô phỏng phòng máy

Phòng THI Thật

Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.

Bấm giờ chuẩnThể lệ giống hệt thi máyChấm cuối bài

Dành cho người mới

Phòng THI Thử

Làm theo thứ tự, chấm ngay từng câu và học từ lỗi sai.

Luyện phản xạ

Phòng THI Thử+

Trộn câu hỏi, chấm ngay từng câu cùng FoxTutor

Chưa biết chọn gì? Bắt đầu với THI Thử để làm quen trước nhé.

Cấu Trúc & Thông Tin Đề Thi Thật HSK 1 Chính Thức (Mã Đề H11334)

Đề thi mã H11334 gồm tổng cộng 40 câu hỏi trắc nghiệm và tự luận theo chuẩn đề thi máy CTI, thời gian làm bài 40 phút. Thang điểm chuẩn: 200 điểm (Đạt từ 120 điểm).

1. Phần Nghe (听力)

Tích hợp audio giọng chuẩn Bắc Kinh cắt riêng từng câu, hỗ trợ nghe lại và xem transcript lời thoại tiếng Trung kèm Pinyin sau khi nộp bài.

2. Phần Đọc (阅读)

Đánh giá khả năng nhận diện chữ Hán, điền từ vào chỗ trống và đọc hiểu đoạn văn thực tế cấp độ HSK 1 có giải thích ngữ pháp chi tiết.

3. Chấm Điểm & Giải Thích

Chấm điểm tự động ngay khi nộp bài, thống kê tỷ lệ đúng theo từng kỹ năng Nghe – Đọc và lưu lịch sử điểm cao nhất.

Đáp Án & Giải Thích Chi Tiết + Audio H11334

Đáp Án H11334 & Giải Thích Chi Tiết + Audio Đề Thi HSK 1 (40 Câu)

Bảng đáp án H11334 chính thức trọn bộ 40 câu hỏi (Nghe hiểu 听力, Đọc hiểu 阅读, Viết 书写) kèm giải thích chi tiết + Audio H11334 giọng chuẩn Bắc Kinh, lời thoại tiếng Trung và bản dịch tiếng Việt.

Bảng Tra Cứu Nhanh Đáp Án Mã Đề H11334 (Câu 1 – 40)

Chuẩn Đáp Án Hanban / CTI 100%
Câu 1:A (Đúng)
Câu 2:A (Đúng)
Câu 3:B (Sai)
Câu 4:B (Sai)
Câu 5:B (Sai)
Câu 6:B
Câu 7:C
Câu 8:A
Câu 9:C
Câu 10:C
Câu 11:D
Câu 12:F
Câu 13:B
Câu 14:E
Câu 15:A
Câu 16:A
Câu 17:A
Câu 18:C
Câu 19:B
Câu 20:B
Câu 21:B (Sai)
Câu 22:A (Đúng)
Câu 23:A (Đúng)
Câu 24:A (Đúng)
Câu 25:B (Sai)
Câu 26:C
Câu 27:D
Câu 28:A
Câu 29:F
Câu 30:B
Câu 31:D
Câu 32:E
Câu 33:C
Câu 34:B
Câu 35:A
Câu 36:E
Câu 37:B
Câu 38:F
Câu 39:C
Câu 40:A
Câu 1Phần Nghe (听力)
Đáp án: A (Đúng)

第1题:听录音,判断对错。

做饭
  • A. √ 对
  • B. × 错

Dịch nghĩa: Nấu cơm / Nấu ăn

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 1 (A (Đúng))
Băng phát tiếng Trung:
做饭 (Zuò fàn)
Nghĩa tiếng Việt:
Nấu cơm / Nấu ăn
Hình ảnh trong đề:
Một chàng trai mặc áo phông trắng, đeo tạp dề xanh đang dùng muôi gỗ đảo xào thức ăn và rau củ trên chảo nóng đặt trên bếp ga
Phân tích đối chiếu:
Lời thoại trong băng ghi âm phát nội dung "做饭" (Nấu ăn), hoàn toàn trùng khớp với hành động nấu nướng trong gian bếp của chàng trai.
Kết luận:
Nhận định là ĐÚNG (√ 对).
Câu 3Phần Nghe (听力)
Đáp án: B (Sai)

第3题:听录音,判断对错。

读书
  • A. √ 对
  • B. × 错

Dịch nghĩa: Đọc sách / Học tập

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 3 (B (Sai))
Băng phát tiếng Trung:
读书 (Dú shū)
Nghĩa tiếng Việt:
Đọc sách / Học tập
Hình ảnh trong đề:
Một chiếc cốc/tách sứ màu kem có quai cầm đựng đầy nước trong suốt
Phân tích đối chiếu:
Lời thoại phát ra là "读书" (Đọc sách), trong khi bức tranh lại vẽ chiếc cốc đựng nước (杯子 / 水), hoàn toàn không liên quan đến hành động đọc sách.
Kết luận:
Nhận định là SAI (× 错).
Câu 5Phần Nghe (听力)
Đáp án: B (Sai)

第5题:听录音,判断对错。

在飞机上
  • A. √ 对
  • B. × 错

Dịch nghĩa: Ở trên máy bay

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 5 (B (Sai))
Băng phát tiếng Trung:
在飞机上 (Zài fēijī shang)
Nghĩa tiếng Việt:
Ở trên máy bay
Hình ảnh trong đề:
Một quả táo to mọng nước màu đỏ tươi có cuống gỗ và chiếc lá xanh
Phân tích đối chiếu:
Lời thoại nói về vị trí không gian "在飞机上" (Ở trên máy bay), trong khi bức tranh minh họa một quả táo đỏ (苹果). Hai nội dung hoàn toàn khác biệt.
Kết luận:
Nhận định là SAI (× 错).
Câu 7Phần Nghe (听力)
Đáp án: C

第7题:听句子,选择正确图片。

你后面是什么东西?
  • A. 图片 A
  • B. 图片 B
  • C. 图片 C

Dịch nghĩa: Phía sau bạn là thứ gì thế?

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 7 (C)
Băng phát tiếng Trung:
你后面是什么东西? (Nǐ hòumiàn shì shénme dōngxi?)
Nghĩa tiếng Việt:
Phía sau bạn là thứ gì thế?
Phân tích các bức tranh (A–C):
  • Hình A: Cậu bé đứng sau chiếc hộp gỗ.
  • Hình B: Chú mèo nằm dưới gầm bàn.
  • Hình C: Cậu bé đứng nhìn vào thùng các-tông.
Phân tích đối chiếu:
Câu hỏi chú ý đến phương vị "后面" (phía sau). Tranh C mô tả người quay đầu lại nhìn vật thể hoặc chú mèo/chó ở phía sau lưng mình.
Kết luận:
Đáp án đúng là C.
Câu 9Phần Nghe (听力)
Đáp án: C

第9题:听句子,选择正确图片。

他很喜欢小狗。
  • A. 图片 A
  • B. 图片 B
  • C. 图片 C

Dịch nghĩa: Cậu ấy rất thích chó con.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 9 (C)
Băng phát tiếng Trung:
他很喜欢小狗。 (Tā hěn xǐhuan xiǎogǒu)
Nghĩa tiếng Việt:
Cậu ấy rất thích chó con.
Phân tích các bức tranh (A–C):
  • Hình A: Cô gái ngồi ôm chú mèo.
  • Hình B: Cậu bé cưỡi ngựa.
  • Hình C: Cậu bé ôm chú chó cười vui.
Phân tích đối chiếu:
Đối tượng yêu thích trong câu là "小狗" (chó con). Tranh C mô tả bạn nhỏ đang vui vẻ âu yếm vuốt ve chú cún cưng.
Kết luận:
Đáp án đúng là C.
Câu 12Phần Nghe (听力)
Đáp án: F

第12题:听对话,选择对应图片。

女:这个电脑是什么时候买的? 男:一个星期前。
  • A. 图片 A
  • B. 图片 B
  • C. 图片 C
  • D. 图片 D
  • E. 图片 E
  • F. 图片 F

Dịch nghĩa: Nữ: Chiếc máy tính này mua khi nào thế? Nam: Một tuần trước.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 12 (F)
Băng phát tiếng Trung:
女:这个电脑是什么时候买的? 男:一个星期前。 (Nǚ: Zhè ge diànnǎo shì shénme shíhou mǎi de? Nán: Yí ge xīngqī qián)
Nghĩa tiếng Việt:
Nữ: Chiếc máy tính này mua khi nào thế? Nam: Một tuần trước.
Phân tích các bức tranh (A–F):
  • Hình A: Cô gái ngồi ở ghế sau xe taxi về nhà vào buổi tối.
  • Hình B: Cô gái đang cầm ống nghe điện thoại bàn trò chuyện.
  • Hình C: Một chiếc xe đạp dựng gọn gàng.
  • Hình D: Cậu bé đeo cặp sách vẫy tay chào tạm biệt mẹ ở cửa để đi học.
  • Hình E: Người bố ngồi trên ghế sofa phòng khách xem bóng đá trên tivi.
  • Hình F: Bộ máy tính để bàn gồm màn hình, bàn phím và chuột.
Phân tích đối chiếu:
Bức tranh F mô tả chiếc máy tính xách tay đặt trên bàn làm việc.
Kết luận:
Đáp án đúng là F.
Câu 14Phần Nghe (听力)
Đáp án: E

第14题:听对话,选择对应图片。

女:爸爸睡了吗? 男:没有,他在看电视。
  • A. 图片 A
  • B. 图片 B
  • C. 图片 C
  • D. 图片 D
  • E. 图片 E
  • F. 图片 F

Dịch nghĩa: Nữ: Bố đã ngủ chưa ạ? Nam: Chưa, bố đang xem tivi.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 14 (E)
Băng phát tiếng Trung:
女:爸爸睡了吗? 男:没有,他在看电视。 (Nǚ: Bàba shuì le ma? Nán: Méiyǒu, tā zài kàn diànshì)
Nghĩa tiếng Việt:
Nữ: Bố đã ngủ chưa ạ? Nam: Chưa, bố đang xem tivi.
Phân tích các bức tranh (A–F):
  • Hình A: Cô gái ngồi ở ghế sau xe taxi về nhà vào buổi tối.
  • Hình B: Cô gái đang cầm ống nghe điện thoại bàn trò chuyện.
  • Hình C: Một chiếc xe đạp dựng gọn gàng.
  • Hình D: Cậu bé đeo cặp sách vẫy tay chào tạm biệt mẹ ở cửa để đi học.
  • Hình E: Người bố ngồi trên ghế sofa phòng khách xem bóng đá trên tivi.
  • Hình F: Bộ máy tính để bàn gồm màn hình, bàn phím và chuột.
Phân tích đối chiếu:
Bức tranh E thể hiện một người đàn ông lớn tuổi đang ngồi thư giãn xem tivi trong phòng khách.
Kết luận:
Đáp án đúng là E.
Câu 16Phần Nghe (听力)
Đáp án: A

第16题:听短对话,选择正确答案。

昨天天气很好,不冷。 问:昨天天气怎么样?
  • A. 不冷 bù lěng
  • B. 很热 hěn rè
  • C. 下雨了 xiàyǔ le

Dịch nghĩa: Hôm qua thời tiết rất đẹp, không lạnh. Hỏi: Hôm qua thời tiết thế nào?

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 16 (A)
Băng phát tiếng Trung:
昨天天气很好,不冷。 问:昨天天气怎么样? (Zuótiān tiānqì hěn hǎo, bù lěng. Wèn: Zuótiān tiānqì zěnmeyàng?)
Nghĩa tiếng Việt:
Hôm qua thời tiết rất đẹp, không lạnh. Hỏi: Hôm qua thời tiết thế nào?
Phân tích các phương án lựa chọn:
  • A
    不冷 bù lěng (không lạnh)
  • B
    很热 hěn rè (rất nóng)
  • C
    下雨了 xiàyǔ le (mưa, đổ mưa rồi)
Phân tích đối chiếu:
Trong câu khẳng định thời tiết hôm qua là "不冷" (không lạnh). Khớp chính xác với phương án A (不冷 bù lěng).
Kết luận:
Đáp án đúng là A.
Câu 18Phần Nghe (听力)
Đáp án: C

第18题:听短对话,选择正确答案。

对不起,桌子上的东西是我的。 问:他的东西在哪儿?
  • A. 朋友家 péngyou jiā
  • B. 椅子下 yǐzi xià
  • C. 桌子上 zhuōzi shàng

Dịch nghĩa: Xin lỗi, đồ đạc ở trên bàn là của tôi. Hỏi: Đồ của anh ấy ở đâu?

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 18 (C)
Băng phát tiếng Trung:
对不起,桌子上的东西是我的。 问:他的东西在哪儿? (Duìbuqǐ, zhuōzi shang de dōngxi shì wǒ de. Wèn: Tā de dōngxi zài nǎr?)
Nghĩa tiếng Việt:
Xin lỗi, đồ đạc ở trên bàn là của tôi. Hỏi: Đồ của anh ấy ở đâu?
Phân tích các phương án lựa chọn:
  • A
    朋友家 péngyou jiā (nhà, gia đình bạn bè)
  • B
    椅子下 yǐzi xià (cái ghế dưới)
  • C
    桌子上 zhuōzi shàng (cái bàn trên)
Phân tích đối chiếu:
Vị trí của đồ đạc được người nói xác nhận là "桌子上" (trên bàn). Trùng khớp hoàn toàn với phương án C (桌子上 zhuōzi shang).
Kết luận:
Đáp án đúng là C.
Câu 21Phần Đọc (阅读)
Đáp án: B (Sai)

第21题:看图判断对错。 说 shuō

  • A. √ 对
  • B. × 错

Dịch nghĩa: Nói, trò chuyện

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 21 (B (Sai))
Câu đề bài:
说 shuō (shuō)
Nghĩa tiếng Việt:
Nói, trò chuyện
Hình ảnh trong đề:
Một chiếc cốc/tách sứ màu kem có quai cầm đựng trà hoặc cà phê (杯子)
Phân tích đối chiếu:
Từ ngữ trong đề là động từ "说" (Nói), trong khi tranh lại vẽ đồ vật tĩnh là chiếc cốc uống nước (杯子). Hai nội dung hoàn toàn khác biệt.
Kết luận:
Nhận định là SAI (× 错).
Câu 23Phần Đọc (阅读)
Đáp án: A (Đúng)

第23题:看图判断对错。 大 dà

  • A. √ 对
  • B. × 错

Dịch nghĩa: dà: To / Lớn

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 23 (A (Đúng))
Câu đề bài:
大 dà (dà)
Nghĩa tiếng Việt:
dà: To / Lớn
Hình ảnh trong đề:
Một quả táo to mọng màu đỏ tươi chiếm trọn khung hình với cuống lá nổi bật
Phân tích đối chiếu:
Từ ngữ cho sẵn là tính từ "大" (dà: To, lớn), hoàn toàn phù hợp để miêu tả kích thước quả táo to tròn nổi bật trong tranh.
Kết luận:
Nhận định là ĐÚNG (√ 对).
Câu 25Phần Đọc (阅读)
Đáp án: B (Sai)

第25题:看图判断对错。 热 rè

  • A. √ 对
  • B. × 错

Dịch nghĩa: rè: Nóng / Oi bức

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 25 (B (Sai))
Câu đề bài:
热 rè (rè)
Nghĩa tiếng Việt:
rè: Nóng / Oi bức
Hình ảnh trong đề:
Một chiếc xe đạp thể thao hai bánh màu xanh đậm có khung xe và bánh nan hoa rõ nét (自行车)
Phân tích đối chiếu:
Từ ngữ cho sẵn là tính từ chỉ nhiệt độ "热" (Nóng), nhưng tranh lại vẽ phương tiện đi lại là chiếc xe đạp (自行车). Hai khái niệm không hề liên quan.
Kết luận:
Nhận định là SAI (× 错).
Câu 27Phần Đọc (阅读)
Đáp án: D

第27题:看句子选图片。 这是我儿子,今年5岁。

  • A. 图片 A
  • B. 图片 B
  • C. 图片 C
  • D. 图片 D
  • E. 图片 E
  • F. 图片 F

Dịch nghĩa: Đây là con trai tôi, năm nay 5 tuổi.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 27 (D)
Câu đề bài:
看句子选图片。 这是我儿子,今年5岁。 (Zhè shì wǒ érzi, jīnnián 5 suì)
Nghĩa tiếng Việt:
Đây là con trai tôi, năm nay 5 tuổi.
Phân tích các bức tranh (A–F):
  • Hình A: Đồ ăn miếng táo.
  • Hình B: Khách sạn.
  • Hình C: Nghe vui vẻ.
  • Hình D: Bé trai 5 tuổi.
  • Hình E: Sách.
  • Hình F: Mời ngồi.
Phân tích đối chiếu:
Từ khóa chính là "儿子" (con trai) và độ tuổi "5岁" (5 tuổi). Bức tranh D mô tả một bé trai kháu khỉnh trạc 5 tuổi.
Kết luận:
Đáp án đúng là D.
Câu 29Phần Đọc (阅读)
Đáp án: F

第29题:看句子选图片。 不客气,李小姐,请坐。

  • A. 图片 A
  • B. 图片 B
  • C. 图片 C
  • D. 图片 D
  • E. 图片 E
  • F. 图片 F

Dịch nghĩa: Không có gì đâu cô Lý, xin mời ngồi.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 29 (F)
Câu đề bài:
看句子选图片。 不客气,李小姐,请坐。 (Bú kèqi, Lǐ xiǎojiě, qǐng zuò)
Nghĩa tiếng Việt:
Không có gì đâu cô Lý, xin mời ngồi.
Phân tích các bức tranh (A–F):
  • Hình A: Đồ ăn miếng táo.
  • Hình B: Khách sạn.
  • Hình C: Nghe vui vẻ.
  • Hình D: Bé trai 5 tuổi.
  • Hình E: Sách.
  • Hình F: Mời ngồi.
Phân tích đối chiếu:
Khẩu ngữ giao tiếp lịch sự "请坐" (mời ngồi). Tranh F mô tả người đón tiếp khách và chỉ tay mời người phụ nữ ngồi vào ghế.
Kết luận:
Đáp án đúng là F.
Câu 32Phần Đọc (阅读)
Đáp án: E

第32题:问句搭配答句。 老师叫我了吗?

  • A. 书店。 Shūdiàn.
  • B. 很漂亮。 Hěn piàoliang.
  • C. 7月2号。 7 yuè 2 hào.
  • D. 我同学。 Wǒ tóngxué.
  • E. 没听见。 Méi tīngjiàn.
  • F. 好的,谢谢! Hǎode, xièxie!

Dịch nghĩa: Thầy/cô giáo có gọi em không ạ?

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 32 (E)
Câu đề bài:
问句搭配答句。 老师叫我了吗? (Lǎoshī jiào wǒ le ma?)
Nghĩa tiếng Việt:
Thầy/cô giáo có gọi em không ạ?
Phân tích các phương án lựa chọn:
  • A
    书店。 Shūdiàn. (Hiệu sách, nhà sách)
  • B
    很漂亮。 Hěn piàoliang. (rất đẹp)
  • C
    7月2号。 7 yuè 2 hào. (số tháng, mặt trăng)
  • D
    我同学。 Wǒ tóngxué. (tôi bạn cùng học, bạn học)
  • E
    没听见。 Méi tīngjiàn. (chưa nghe thấy, lọt vào tai)
  • F
    好的,谢谢! Hǎode, xièxie! (Cảm ơn tốt, đẹp)
Phân tích đối chiếu:
Câu hỏi nghi vấn đuôi "……了吗?". Lựa chọn E (叫了,他找你有事。 - Có gọi đấy, thầy tìm bạn có chút việc) là câu phản hồi trực tiếp, chuẩn ngữ cảnh.
Kết luận:
Đáp án đúng là E.
Câu 34Phần Đọc (阅读)
Đáp án: B

第34题:问句搭配答句。 他写的字怎么样?

  • A. 书店。 Shūdiàn.
  • B. 很漂亮。 Hěn piàoliang.
  • C. 7月2号。 7 yuè 2 hào.
  • D. 我同学。 Wǒ tóngxué.
  • E. 没听见。 Méi tīngjiàn.
  • F. 好的,谢谢! Hǎode, xièxie!

Dịch nghĩa: Chữ anh ấy viết như thế nào?

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 34 (B)
Câu đề bài:
问句搭配答句。 他写的字怎么样? (Tā xiě de zì zěnmeyàng?)
Nghĩa tiếng Việt:
Chữ anh ấy viết như thế nào?
Phân tích các phương án lựa chọn:
  • A
    书店。 Shūdiàn. (Hiệu sách, nhà sách)
  • B
    很漂亮。 Hěn piàoliang. (rất đẹp)
  • C
    7月2号。 7 yuè 2 hào. (số tháng, mặt trăng)
  • D
    我同学。 Wǒ tóngxué. (tôi bạn cùng học, bạn học)
  • E
    没听见。 Méi tīngjiàn. (chưa nghe thấy, lọt vào tai)
  • F
    好的,谢谢! Hǎode, xièxie! (Cảm ơn tốt, đẹp)
Phân tích đối chiếu:
Đại từ nghi vấn "怎么样" dùng để hỏi về tính chất, nhận xét đánh giá nét chữ. Lựa chọn B (很漂亮。 - Rất đẹp) đưa ra lời khen ngợi nhận xét chuẩn xác.
Kết luận:
Đáp án đúng là B.
Câu 36Phần Đọc (阅读)
Đáp án: E

第36题:选词填空。 没关系,我在这儿( )看见。

  • A. 睡觉 shuìjiào
  • B. 多 duō
  • C. 都 dōu
  • D. 名字 míngzi
  • E. 能 néng
  • F. 电影 diànyǐng

Dịch nghĩa: Không sao đâu, tôi ở chỗ này có thể nhìn thấy.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 36 (E)
Câu đề bài:
没关系,我在这儿( )看见。 (Méiguānxi, wǒ zài zhèr ( ) kànjiàn)
Nghĩa tiếng Việt:
Không sao đâu, tôi ở chỗ này có thể nhìn thấy.
Phân tích các phương án lựa chọn:
  • A
    睡觉 shuìjiào (Ngủ)
  • B
    多 duō (Nhiều)
  • C
    都 dōu (Đều)
  • D
    名字 míngzi (Tên)
  • E
    能 néng (Có thể)
  • F
    电影 diànyǐng (Phim điện ảnh)
Phân tích đối chiếu:
Đứng trước động từ "看见" cần một động từ năng nguyện chỉ khả năng. Phương án E (能 - néng: có thể) kết hợp tạo thành "能看见" (có thể nhìn thấy).
Kết luận:
Đáp án đúng là E (能 néng).
Câu 38Phần Đọc (阅读)
Đáp án: F

第38题:选词填空。 星期六下午我们去看( )。

  • A. 睡觉 shuìjiào
  • B. 多 duō
  • C. 都 dōu
  • D. 名字 míngzi
  • E. 能 néng
  • F. 电影 diànyǐng

Dịch nghĩa: Chiều thứ Bảy chúng ta đi xem phim nhé.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 38 (F)
Câu đề bài:
星期六下午我们去看( )。 (Xīngqīliù xiàwǔ wǒmen qù kàn ( ))
Nghĩa tiếng Việt:
Chiều thứ Bảy chúng ta đi xem phim nhé.
Phân tích các phương án lựa chọn:
  • A
    睡觉 shuìjiào (Ngủ)
  • B
    多 duō (Nhiều)
  • C
    都 dōu (Đều)
  • D
    名字 míngzi (Tên)
  • E
    能 néng (Có thể)
  • F
    电影 diànyǐng (Phim điện ảnh)
Phân tích đối chiếu:
Cụm từ cố định chỉ hoạt động giải trí là "看电影" (kàn diànyǐng: xem phim). Sau động từ "看" cần danh từ tân ngữ F (电影 - diànyǐng: phim, điện ảnh).
Kết luận:
Đáp án đúng là F (电影 diànyǐng).