Mô phỏng phòng máy
Phòng THI Thật
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
40 phút • 40 câu
Muốn thử sức như kỳ THI thật hay luyện từng câu? Chọn chế độ hợp với bạn nhé.
SỐ BÁO DANH (准考证号): FOX-H1-GUEST
Mô phỏng phòng máy
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
Dành cho người mới
Làm theo thứ tự, chấm ngay từng câu và học từ lỗi sai.
Luyện phản xạ
Trộn câu hỏi, chấm ngay từng câu cùng FoxTutor
Chưa biết chọn gì? Bắt đầu với THI Thử để làm quen trước nhé.
Đề thi mã H11334 gồm tổng cộng 40 câu hỏi trắc nghiệm và tự luận theo chuẩn đề thi máy CTI, thời gian làm bài 40 phút. Thang điểm chuẩn: 200 điểm (Đạt từ 120 điểm).
Tích hợp audio giọng chuẩn Bắc Kinh cắt riêng từng câu, hỗ trợ nghe lại và xem transcript lời thoại tiếng Trung kèm Pinyin sau khi nộp bài.
Đánh giá khả năng nhận diện chữ Hán, điền từ vào chỗ trống và đọc hiểu đoạn văn thực tế cấp độ HSK 1 có giải thích ngữ pháp chi tiết.
Chấm điểm tự động ngay khi nộp bài, thống kê tỷ lệ đúng theo từng kỹ năng Nghe – Đọc và lưu lịch sử điểm cao nhất.
Bảng đáp án H11334 chính thức trọn bộ 40 câu hỏi (Nghe hiểu 听力, Đọc hiểu 阅读, Viết 书写) kèm giải thích chi tiết + Audio H11334 giọng chuẩn Bắc Kinh, lời thoại tiếng Trung và bản dịch tiếng Việt.
第1题:听录音,判断对错。
Dịch nghĩa: Nấu cơm / Nấu ăn
第3题:听录音,判断对错。
Dịch nghĩa: Đọc sách / Học tập
第5题:听录音,判断对错。
Dịch nghĩa: Ở trên máy bay
第7题:听句子,选择正确图片。
Dịch nghĩa: Phía sau bạn là thứ gì thế?
第9题:听句子,选择正确图片。
Dịch nghĩa: Cậu ấy rất thích chó con.
第12题:听对话,选择对应图片。
Dịch nghĩa: Nữ: Chiếc máy tính này mua khi nào thế? Nam: Một tuần trước.
第14题:听对话,选择对应图片。
Dịch nghĩa: Nữ: Bố đã ngủ chưa ạ? Nam: Chưa, bố đang xem tivi.
第16题:听短对话,选择正确答案。
Dịch nghĩa: Hôm qua thời tiết rất đẹp, không lạnh. Hỏi: Hôm qua thời tiết thế nào?
第18题:听短对话,选择正确答案。
Dịch nghĩa: Xin lỗi, đồ đạc ở trên bàn là của tôi. Hỏi: Đồ của anh ấy ở đâu?
第21题:看图判断对错。 说 shuō
Dịch nghĩa: Nói, trò chuyện
第23题:看图判断对错。 大 dà
Dịch nghĩa: dà: To / Lớn
第25题:看图判断对错。 热 rè
Dịch nghĩa: rè: Nóng / Oi bức
第27题:看句子选图片。 这是我儿子,今年5岁。
Dịch nghĩa: Đây là con trai tôi, năm nay 5 tuổi.
第29题:看句子选图片。 不客气,李小姐,请坐。
Dịch nghĩa: Không có gì đâu cô Lý, xin mời ngồi.
第32题:问句搭配答句。 老师叫我了吗?
Dịch nghĩa: Thầy/cô giáo có gọi em không ạ?
第34题:问句搭配答句。 他写的字怎么样?
Dịch nghĩa: Chữ anh ấy viết như thế nào?
第36题:选词填空。 没关系,我在这儿( )看见。
Dịch nghĩa: Không sao đâu, tôi ở chỗ này có thể nhìn thấy.
第38题:选词填空。 星期六下午我们去看( )。
Dịch nghĩa: Chiều thứ Bảy chúng ta đi xem phim nhé.