Đề H11332

40 phút • 40 câu

HSK 1 · 40 câu · 40 phút

Chọn cách làm ĐỀ

Muốn thử sức như kỳ THI thật hay luyện từng câu? Chọn chế độ hợp với bạn nhé.

THÍ SINH TỰ DO
准考证 · THẺ DỰ THIHSK 1

THÍ SINH TỰ DO

SỐ BÁO DANH (准考证号): FOX-H1-GUEST

KHUYÊN DÙNG

Mô phỏng phòng máy

Phòng THI Thật

Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.

Bấm giờ chuẩnThể lệ giống hệt thi máyChấm cuối bài

Dành cho người mới

Phòng THI Thử

Làm theo thứ tự, chấm ngay từng câu và học từ lỗi sai.

Luyện phản xạ

Phòng THI Thử+

Trộn câu hỏi, chấm ngay từng câu cùng FoxTutor

Chưa biết chọn gì? Bắt đầu với THI Thử để làm quen trước nhé.

Cấu Trúc & Thông Tin Đề Thi Thật HSK 1 Chính Thức (Mã Đề H11332)

Đề thi mã H11332 gồm tổng cộng 40 câu hỏi trắc nghiệm và tự luận theo chuẩn đề thi máy CTI, thời gian làm bài 40 phút. Thang điểm chuẩn: 200 điểm (Đạt từ 120 điểm).

1. Phần Nghe (听力)

Tích hợp audio giọng chuẩn Bắc Kinh cắt riêng từng câu, hỗ trợ nghe lại và xem transcript lời thoại tiếng Trung kèm Pinyin sau khi nộp bài.

2. Phần Đọc (阅读)

Đánh giá khả năng nhận diện chữ Hán, điền từ vào chỗ trống và đọc hiểu đoạn văn thực tế cấp độ HSK 1 có giải thích ngữ pháp chi tiết.

3. Chấm Điểm & Giải Thích

Chấm điểm tự động ngay khi nộp bài, thống kê tỷ lệ đúng theo từng kỹ năng Nghe – Đọc và lưu lịch sử điểm cao nhất.

Đáp Án & Giải Thích Chi Tiết + Audio H11332

Đáp Án H11332 & Giải Thích Chi Tiết + Audio Đề Thi HSK 1 (40 Câu)

Bảng đáp án H11332 chính thức trọn bộ 40 câu hỏi (Nghe hiểu 听力, Đọc hiểu 阅读, Viết 书写) kèm giải thích chi tiết + Audio H11332 giọng chuẩn Bắc Kinh, lời thoại tiếng Trung và bản dịch tiếng Việt.

Bảng Tra Cứu Nhanh Đáp Án Mã Đề H11332 (Câu 1 – 40)

Chuẩn Đáp Án Hanban / CTI 100%
Câu 1:A (Đúng)
Câu 2:A (Đúng)
Câu 3:B (Sai)
Câu 4:B (Sai)
Câu 5:A (Đúng)
Câu 6:C
Câu 7:A
Câu 8:B
Câu 9:C
Câu 10:B
Câu 11:A
Câu 12:F
Câu 13:D
Câu 14:E
Câu 15:B
Câu 16:A
Câu 17:A
Câu 18:B
Câu 19:C
Câu 20:C
Câu 21:A (Đúng)
Câu 22:A (Đúng)
Câu 23:B (Sai)
Câu 24:B (Sai)
Câu 25:B (Sai)
Câu 26:D
Câu 27:B
Câu 28:F
Câu 29:A
Câu 30:C
Câu 31:C
Câu 32:B
Câu 33:E
Câu 34:D
Câu 35:A
Câu 36:C
Câu 37:A
Câu 38:F
Câu 39:B
Câu 40:E
Câu 1Phần Nghe (听力)
Đáp án: A (Đúng)

第1题:听录音,判断对错。

我的猫
  • A. √ 对
  • B. × 错

Dịch nghĩa: Con mèo của tôi

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 1 (A (Đúng))
Băng phát tiếng Trung:
我的猫 (Wǒ de māo)
Nghĩa tiếng Việt:
Con mèo của tôi
Hình ảnh trong đề:
Một chú mèo con đáng yêu màu lông vàng kem đang ngoan ngoãn ngồi, đeo vòng cổ có lục lạc tròn xinh xắn
Phân tích đối chiếu:
Lời thoại trong băng ghi âm phát nội dung "我的猫" (Con mèo của tôi), hoàn toàn trùng khớp với hình ảnh chú mèo con trong đề thi.
Kết luận:
Nhận định là ĐÚNG (√ 对).
Câu 3Phần Nghe (听力)
Đáp án: B (Sai)

第3题:听录音,判断对错。

四个人
  • A. √ 对
  • B. × 错

Dịch nghĩa: Bốn người

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 3 (B (Sai))
Băng phát tiếng Trung:
四个人 (Sì ge rén)
Nghĩa tiếng Việt:
Bốn người
Hình ảnh trong đề:
Nhóm bạn trẻ gồm đúng 3 người (1 bạn nữ mặc áo len vàng khoanh tay và 2 bạn nam mặc áo hoodie xanh lá, xanh dương)
Phân tích đối chiếu:
Băng phát số lượng là "四个人" (4 người), nhưng bức tranh thực tế trong đề chỉ có đúng 3 người (三个人). Số lượng không trùng khớp.
Kết luận:
Nhận định là SAI (× 错).
Câu 5Phần Nghe (听力)
Đáp án: A (Đúng)

第5题:听录音,判断对错。

买衣服
  • A. √ 对
  • B. × 错

Dịch nghĩa: Mua quần áo / Đi mua sắm

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 5 (A (Đúng))
Băng phát tiếng Trung:
买衣服 (Mǎi yīfu)
Nghĩa tiếng Việt:
Mua quần áo / Đi mua sắm
Hình ảnh trong đề:
Một cô gái đang đi mua sắm trong shop thời trang, tay cầm móc treo chiếc váy màu vàng ướm thử cạnh giá treo quần áo
Phân tích đối chiếu:
Lời thoại trong băng ghi âm phát nội dung "买衣服" (Mua quần áo), hoàn toàn trùng khớp với hành động chọn mua trang phục của cô gái trong hình vẽ.
Kết luận:
Nhận định là ĐÚNG (√ 对).
Câu 7Phần Nghe (听力)
Đáp án: A

第7题:听句子,选择正确图片。

你的小飞机能飞吗?
  • A. 图片 A
  • B. 图片 B
  • C. 图片 C

Dịch nghĩa: Chiếc máy bay nhỏ của bạn có bay được không?

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 7 (A)
Băng phát tiếng Trung:
你的小飞机能飞吗? (Nǐ de xiǎo fēijī néng fēi ma?)
Nghĩa tiếng Việt:
Chiếc máy bay nhỏ của bạn có bay được không?
Phân tích các bức tranh (A–C):
  • Hình A: Cậu bé cầm chiếc máy bay đồ chơi.
  • Hình B: Chiếc ô tô màu đỏ.
  • Hình C: Chiếc máy bay chở khách đang bay.
Phân tích đối chiếu:
Từ khóa trọng tâm trong câu là "小飞机" (chiếc máy bay nhỏ / đồ chơi máy bay). Bức tranh A mô tả cậu bé đang cầm chiếc mô hình máy bay nhỏ chuẩn bị phóng bay.
Kết luận:
Đáp án đúng là A.
Câu 9Phần Nghe (听力)
Đáp án: C

第9题:听句子,选择正确图片。

他们在说什么?
  • A. 图片 A
  • B. 图片 B
  • C. 图片 C

Dịch nghĩa: Bọn họ đang nói chuyện gì thế?

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 9 (C)
Băng phát tiếng Trung:
他们在说什么? (Tāmen zài shuō shénme?)
Nghĩa tiếng Việt:
Bọn họ đang nói chuyện gì thế?
Phân tích các bức tranh (A–C):
  • Hình A: Chàng trai ăn cơm bằng đũa.
  • Hình B: Người ngồi ghế bành đọc sách.
  • Hình C: Chàng trai và cô gái đang nói chuyện.
Phân tích đối chiếu:
Câu hỏi đề cập đến nhóm người đang trò chuyện ("他们在说"). Tranh C thể hiện nhóm người đang quây quần trò chuyện sôi nổi cùng nhau.
Kết luận:
Đáp án đúng là C.
Câu 12Phần Nghe (听力)
Đáp án: F

第12题:听对话,选择对应图片。

男:天气冷,来,喝杯热茶。 女:好的,谢谢你。
  • A. 图片 A
  • B. 图片 B
  • C. 图片 C
  • D. 图片 D
  • E. 图片 E
  • F. 图片 F

Dịch nghĩa: Nam: Trời lạnh, lại đây uống chén trà nóng nhé. Nữ: Vâng, cảm ơn bạn.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 12 (F)
Băng phát tiếng Trung:
男:天气冷,来,喝杯热茶。 女:好的,谢谢你。 (Nán: Tiānqì lěng, lái, hē bēi rè chá. Nǚ: Hǎo de, xièxie nǐ)
Nghĩa tiếng Việt:
Nam: Trời lạnh, lại đây uống chén trà nóng nhé. Nữ: Vâng, cảm ơn bạn.
Phân tích các bức tranh (A–F):
  • Hình A: Đọc sách.
  • Hình B: Quả táo.
  • Hình C: Chào hỏi.
  • Hình D: Ga tàu.
  • Hình E: Ngủ say.
  • Hình F: Uống trà.
Phân tích đối chiếu:
Bức tranh F thể hiện tách trà bốc hơi ấm áp giữa ngày đông giá rét.
Kết luận:
Đáp án đúng là F.
Câu 14Phần Nghe (听力)
Đáp án: E

第14题:听对话,选择对应图片。

男:你儿子今年几岁了? 女:七岁了。
  • A. 图片 A
  • B. 图片 B
  • C. 图片 C
  • D. 图片 D
  • E. 图片 E
  • F. 图片 F

Dịch nghĩa: Nam: Con trai bạn năm nay mấy tuổi rồi? Nữ: Bảy tuổi rồi.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 14 (E)
Băng phát tiếng Trung:
男:你儿子今年几岁了? 女:七岁了。 (Nán: Nǐ érzi jīnnián jǐ suì le? Nǚ: Qī suì le)
Nghĩa tiếng Việt:
Nam: Con trai bạn năm nay mấy tuổi rồi? Nữ: Bảy tuổi rồi.
Phân tích các bức tranh (A–F):
  • Hình A: Đọc sách.
  • Hình B: Quả táo.
  • Hình C: Chào hỏi.
  • Hình D: Ga tàu.
  • Hình E: Ngủ say.
  • Hình F: Uống trà.
Phân tích đối chiếu:
Bức tranh E vẽ hình ảnh một cậu bé khoảng 7 tuổi trông rất thông minh và hoạt bát.
Kết luận:
Đáp án đúng là E.
Câu 16Phần Nghe (听力)
Đáp án: A

第16题:听短对话,选择正确答案。

我明天去中国,下个月六号回来。 问:他什么时候回来?
  • A. 明天 míngtiān
  • B. 8天后 8 tiān hòu
  • C. 下星期 xià xīngqī

Dịch nghĩa: Tôi ngày mai đi Trung Quốc, ngày 6 tháng sau sẽ về. Hỏi: Khi nào anh ấy về?

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 16 (A)
Băng phát tiếng Trung:
我明天去中国,下个月六号回来。 问:他什么时候回来? (Wǒ míngtiān qù Zhōngguó, xià ge yuè liù hào huílái. Wèn: Tā shénme shíhou huílái?)
Nghĩa tiếng Việt:
Tôi ngày mai đi Trung Quốc, ngày 6 tháng sau sẽ về. Hỏi: Khi nào anh ấy về?
Phân tích các phương án lựa chọn:
  • A
    明天 míngtiān (Ngày mai)
  • B
    8天后 8 tiān hòu (trời, bầu trời sau)
  • C
    下星期 xià xīngqī (dưới tuần, thứ)
Phân tích đối chiếu:
Người nói cho biết thời điểm trở về là "下个月六号" (ngày 6 tháng sau). Trong các phương án, A đại diện cho mốc thời gian chuẩn xác này.
Kết luận:
Đáp án đúng là A.
Câu 18Phần Nghe (听力)
Đáp án: B

第18题:听短对话,选择正确答案。

小高,你们学校太漂亮了。 问:小高的学校怎么样?
  • A. 没电脑 méi diànnǎo
  • B. 很漂亮 hěn piàoliang
  • C. 学生多 xuésheng duō

Dịch nghĩa: Tiểu Cao, trường học của các bạn đẹp quá. Hỏi: Trường học của Tiểu Cao thế nào?

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 18 (B)
Băng phát tiếng Trung:
小高,你们学校太漂亮了。 问:小高的学校怎么样? (Xiǎo Gāo, nǐmen xuéxiào tài piàoliang le. Wèn: Xiǎo Gāo de xuéxiào zěnmeyàng?)
Nghĩa tiếng Việt:
Tiểu Cao, trường học của các bạn đẹp quá. Hỏi: Trường học của Tiểu Cao thế nào?
Phân tích các phương án lựa chọn:
  • A
    没电脑 méi diànnǎo (chưa máy vi tính)
  • B
    很漂亮 hěn piàoliang (rất đẹp)
  • C
    学生多 xuésheng duō (học sinh, sinh viên nhiều)
Phân tích đối chiếu:
Người nói khen trường học của Tiểu Cao là "太漂亮了" (quá đẹp). Phương án B nêu "很漂亮" (rất đẹp) đồng nghĩa hoàn toàn.
Kết luận:
Đáp án đúng là B.
Câu 21Phần Đọc (阅读)
Đáp án: A (Đúng)

第21题:看图判断对错。 椅子 yǐzi

  • A. √ 对
  • B. × 错

Dịch nghĩa: yǐzi: Chiếc ghế

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 21 (A (Đúng))
Câu đề bài:
椅子 yǐzi (yǐzi)
Nghĩa tiếng Việt:
yǐzi: Chiếc ghế
Hình ảnh trong đề:
Một chiếc ghế tựa bằng gỗ 4 chân vững chắc có lưng tựa mộc mạc
Phân tích đối chiếu:
Từ ngữ cho sẵn là danh từ "椅子" (yǐzi: Chiếc ghế), hoàn toàn trùng khớp với hình vẽ chiếc ghế tựa bằng gỗ trong tranh.
Kết luận:
Nhận định là ĐÚNG (√ 对).
Câu 23Phần Đọc (阅读)
Đáp án: B (Sai)

第23题:看图判断对错。 中午 zhōngwǔ

  • A. √ 对
  • B. × 错

Dịch nghĩa: zhōngwǔ: Buổi trưa

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 23 (B (Sai))
Câu đề bài:
中午 zhōngwǔ (zhōngwǔ)
Nghĩa tiếng Việt:
zhōngwǔ: Buổi trưa
Hình ảnh trong đề:
Một chiếc máy bay chở khách đang sải cánh bay lượn trên bầu trời cao giữa các tầng mây (飞机)
Phân tích đối chiếu:
Từ ngữ trong đề là danh từ chỉ thời gian "中午" (Buổi trưa), nhưng tranh lại vẽ phương tiện giao thông là chiếc máy bay đang bay (飞机). Hai khái niệm hoàn toàn khác biệt.
Kết luận:
Nhận định là SAI (× 错).
Câu 25Phần Đọc (阅读)
Đáp án: B (Sai)

第25题:看图判断对错。 学习 xuéxí

  • A. √ 对
  • B. × 错

Dịch nghĩa: xuéxí: Học tập / Học hành

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 25 (B (Sai))
Câu đề bài:
学习 xuéxí (xuéxí)
Nghĩa tiếng Việt:
xuéxí: Học tập / Học hành
Hình ảnh trong đề:
Một chiếc xe đạp thể thao hai bánh màu đen (自行车)
Phân tích đối chiếu:
Từ ngữ cho sẵn là động từ "学习" (Học tập), trong khi hình ảnh vẽ chiếc xe đạp hai bánh (自行车). Hai nội dung hoàn toàn không liên quan đến nhau.
Kết luận:
Nhận định là SAI (× 错).
Câu 27Phần Đọc (阅读)
Đáp án: B

第27题:看句子选图片。 我有个同学是医生。

  • A. 图片 A
  • B. 图片 B
  • C. 图片 C
  • D. 图片 D
  • E. 图片 E
  • F. 图片 F

Dịch nghĩa: Tôi có một người bạn học là bác sĩ.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 27 (B)
Câu đề bài:
看句子选图片。 我有个同学是医生。 (Wǒ yǒu ge tóngxué shì yīshēng)
Nghĩa tiếng Việt:
Tôi có một người bạn học là bác sĩ.
Phân tích các bức tranh (A–F):
  • Hình A: Viết tên.
  • Hình B: Bác sĩ.
  • Hình C: Nhà hàng.
  • Hình D: Lái xe ô tô.
  • Hình E: Táo.
  • Hình F: Xem tivi.
Phân tích đối chiếu:
Từ khóa nghề nghiệp trong câu là "医生" (bác sĩ). Bức tranh B mô tả người bác sĩ mặc áo blouse trắng đeo ống nghe y tế đang thăm khám bệnh nhân.
Kết luận:
Đáp án đúng là B.
Câu 29Phần Đọc (阅读)
Đáp án: A

第29题:看句子选图片。 请在这儿写你的名字。

  • A. 图片 A
  • B. 图片 B
  • C. 图片 C
  • D. 图片 D
  • E. 图片 E
  • F. 图片 F

Dịch nghĩa: Xin vui lòng viết tên của bạn vào đây.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 29 (A)
Câu đề bài:
看句子选图片。 请在这儿写你的名字。 (Qǐng zài zhèr xiě nǐ de míngzi)
Nghĩa tiếng Việt:
Xin vui lòng viết tên của bạn vào đây.
Phân tích các bức tranh (A–F):
  • Hình A: Viết tên.
  • Hình B: Bác sĩ.
  • Hình C: Nhà hàng.
  • Hình D: Lái xe ô tô.
  • Hình E: Táo.
  • Hình F: Xem tivi.
Phân tích đối chiếu:
Hành động cốt lõi là "写名字" (viết tên / ký tên). Tranh A thể hiện bàn tay cầm bút đang nắn nót viết chữ trên tờ giấy.
Kết luận:
Đáp án đúng là A.
Câu 32Phần Đọc (阅读)
Đáp án: B

第32题:问句搭配答句。 北京现在下雨了吗?

  • A. 医院。 Yīyuàn.
  • B. 是的。 Shìde.
  • C. 15分钟前。 15 fēnzhōng qián.
  • D. 我朋友的。 Wǒ péngyou de.
  • E. 19块。 19 kuài.
  • F. 好的,谢谢! Hǎode, xièxie!

Dịch nghĩa: Bắc Kinh bây giờ có mưa không?

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 32 (B)
Câu đề bài:
问句搭配答句。 北京现在下雨了吗? (Běijīng xiànzài xiàyǔ le ma?)
Nghĩa tiếng Việt:
Bắc Kinh bây giờ có mưa không?
Phân tích các phương án lựa chọn:
  • A
    医院。 Yīyuàn. (Bệnh viện)
  • B
    是的。 Shìde. (Vâng, có)
  • C
    15分钟前。 15 fēnzhōng qián. (phút trước)
  • D
    我朋友的。 Wǒ péngyou de. (Tôi bạn bè)
  • E
    19块。 19 kuài. (Đồng (tiền), miếng)
  • F
    好的,谢谢! Hǎode, xièxie! (Cảm ơn tốt, đẹp)
Phân tích đối chiếu:
Câu hỏi dạng nghi vấn đuôi "……了吗?" nhằm xác nhận tình trạng thời tiết. Lựa chọn B (是的。 - Đúng vậy / Phải rồi) đưa ra câu xác nhận khẳng định tự nhiên và chuẩn ngữ pháp.
Kết luận:
Đáp án đúng là B.
Câu 34Phần Đọc (阅读)
Đáp án: D

第34题:问句搭配答句。 那个小狗是谁的?

  • A. 医院。 Yīyuàn.
  • B. 是的。 Shìde.
  • C. 15分钟前。 15 fēnzhōng qián.
  • D. 我朋友的。 Wǒ péngyou de.
  • E. 19块。 19 kuài.
  • F. 好的,谢谢! Hǎode, xièxie!

Dịch nghĩa: Chú chó con kia là của ai?

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 34 (D)
Câu đề bài:
问句搭配答句。 那个小狗是谁的? (Nàge xiǎo gǒu shì shéi de?)
Nghĩa tiếng Việt:
Chú chó con kia là của ai?
Phân tích các phương án lựa chọn:
  • A
    医院。 Yīyuàn. (Bệnh viện)
  • B
    是的。 Shìde. (Vâng, có)
  • C
    15分钟前。 15 fēnzhōng qián. (phút trước)
  • D
    我朋友的。 Wǒ péngyou de. (Tôi bạn bè)
  • E
    19块。 19 kuài. (Đồng (tiền), miếng)
  • F
    好的,谢谢! Hǎode, xièxie! (Cảm ơn tốt, đẹp)
Phân tích đối chiếu:
Câu hỏi nghi vấn sở hữu "谁的" (của ai). Lựa chọn D (我朋友的。 - Của bạn tôi) trả lời chính xác đối tượng sở hữu chú chó con.
Kết luận:
Đáp án đúng là D.
Câu 36Phần Đọc (阅读)
Đáp án: C

第36题:选词填空。 这个桌子太( )了。

  • A. 听 tīng
  • B. 电影 diànyǐng
  • C. 小 xiǎo
  • D. 名字 míngzi
  • E. 怎么 zěnme
  • F. 一点儿 yìdiǎnr

Dịch nghĩa: Chiếc bàn này quá nhỏ rồi.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 36 (C)
Câu đề bài:
这个桌子太( )了。 (Zhè ge zhuōzi tài ( ) le)
Nghĩa tiếng Việt:
Chiếc bàn này quá nhỏ rồi.
Phân tích các phương án lựa chọn:
  • A
    听 tīng (Nghe)
  • B
    电影 diànyǐng (Phim điện ảnh)
  • C
    小 xiǎo (Nhỏ, bé)
  • D
    名字 míngzi (Tên)
  • E
    怎么 zěnme (Như thế nào, làm sao)
  • F
    一点儿 yìdiǎnr (Một chút, một ít)
Phân tích đối chiếu:
Cấu trúc cảm thán "太 + Tính từ + 了" biểu thị mức độ quá mức. Trong các phương án, C (小 - xiǎo: nhỏ) là tính từ duy nhất phù hợp để điền vào cấu trúc này nhằm miêu tả kích thước chiếc bàn ("太小了" - quá nhỏ).
Kết luận:
Đáp án đúng là C (小 xiǎo).
Câu 38Phần Đọc (阅读)
Đáp án: F

第38题:选词填空。 我来中国工作三个月了,会说( )汉语。

  • A. 听 tīng
  • B. 电影 diànyǐng
  • C. 小 xiǎo
  • D. 名字 míngzi
  • E. 怎么 zěnme
  • F. 一点儿 yìdiǎnr

Dịch nghĩa: Tôi đến Trung Quốc làm việc được 3 tháng rồi, biết nói một chút tiếng Trung.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 38 (F)
Câu đề bài:
我来中国工作三个月了,会说( )汉语。 (Wǒ lái Zhōngguó gōngzuò sān ge yuè le, huì shuō ( ) Hànyǔ)
Nghĩa tiếng Việt:
Tôi đến Trung Quốc làm việc được 3 tháng rồi, biết nói một chút tiếng Trung.
Phân tích các phương án lựa chọn:
  • A
    听 tīng (Nghe)
  • B
    电影 diànyǐng (Phim điện ảnh)
  • C
    小 xiǎo (Nhỏ, bé)
  • D
    名字 míngzi (Tên)
  • E
    怎么 zěnme (Như thế nào, làm sao)
  • F
    一点儿 yìdiǎnr (Một chút, một ít)
Phân tích đối chiếu:
Cụm từ "一点儿" (yìdiǎnr: một chút, một ít) thường đứng trước danh từ không đếm được làm định ngữ định lượng ("说一点儿汉语" - nói một chút tiếng Trung). Điền F (一点儿).
Kết luận:
Đáp án đúng là F (一点儿 yìdiǎnr).