Mô phỏng phòng máy
Phòng THI Thật
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
40 phút • 40 câu
Muốn thử sức như kỳ THI thật hay luyện từng câu? Chọn chế độ hợp với bạn nhé.
SỐ BÁO DANH (准考证号): FOX-H1-GUEST
Mô phỏng phòng máy
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
Dành cho người mới
Làm theo thứ tự, chấm ngay từng câu và học từ lỗi sai.
Luyện phản xạ
Trộn câu hỏi, chấm ngay từng câu cùng FoxTutor
Chưa biết chọn gì? Bắt đầu với THI Thử để làm quen trước nhé.
Đề thi mã H11332 gồm tổng cộng 40 câu hỏi trắc nghiệm và tự luận theo chuẩn đề thi máy CTI, thời gian làm bài 40 phút. Thang điểm chuẩn: 200 điểm (Đạt từ 120 điểm).
Tích hợp audio giọng chuẩn Bắc Kinh cắt riêng từng câu, hỗ trợ nghe lại và xem transcript lời thoại tiếng Trung kèm Pinyin sau khi nộp bài.
Đánh giá khả năng nhận diện chữ Hán, điền từ vào chỗ trống và đọc hiểu đoạn văn thực tế cấp độ HSK 1 có giải thích ngữ pháp chi tiết.
Chấm điểm tự động ngay khi nộp bài, thống kê tỷ lệ đúng theo từng kỹ năng Nghe – Đọc và lưu lịch sử điểm cao nhất.
Bảng đáp án H11332 chính thức trọn bộ 40 câu hỏi (Nghe hiểu 听力, Đọc hiểu 阅读, Viết 书写) kèm giải thích chi tiết + Audio H11332 giọng chuẩn Bắc Kinh, lời thoại tiếng Trung và bản dịch tiếng Việt.
第1题:听录音,判断对错。
Dịch nghĩa: Con mèo của tôi
第3题:听录音,判断对错。
Dịch nghĩa: Bốn người
第5题:听录音,判断对错。
Dịch nghĩa: Mua quần áo / Đi mua sắm
第7题:听句子,选择正确图片。
Dịch nghĩa: Chiếc máy bay nhỏ của bạn có bay được không?
第9题:听句子,选择正确图片。
Dịch nghĩa: Bọn họ đang nói chuyện gì thế?
第12题:听对话,选择对应图片。
Dịch nghĩa: Nam: Trời lạnh, lại đây uống chén trà nóng nhé. Nữ: Vâng, cảm ơn bạn.
第14题:听对话,选择对应图片。
Dịch nghĩa: Nam: Con trai bạn năm nay mấy tuổi rồi? Nữ: Bảy tuổi rồi.
第16题:听短对话,选择正确答案。
Dịch nghĩa: Tôi ngày mai đi Trung Quốc, ngày 6 tháng sau sẽ về. Hỏi: Khi nào anh ấy về?
第18题:听短对话,选择正确答案。
Dịch nghĩa: Tiểu Cao, trường học của các bạn đẹp quá. Hỏi: Trường học của Tiểu Cao thế nào?
第21题:看图判断对错。 椅子 yǐzi
Dịch nghĩa: yǐzi: Chiếc ghế
第23题:看图判断对错。 中午 zhōngwǔ
Dịch nghĩa: zhōngwǔ: Buổi trưa
第25题:看图判断对错。 学习 xuéxí
Dịch nghĩa: xuéxí: Học tập / Học hành
第27题:看句子选图片。 我有个同学是医生。
Dịch nghĩa: Tôi có một người bạn học là bác sĩ.
第29题:看句子选图片。 请在这儿写你的名字。
Dịch nghĩa: Xin vui lòng viết tên của bạn vào đây.
第32题:问句搭配答句。 北京现在下雨了吗?
Dịch nghĩa: Bắc Kinh bây giờ có mưa không?
第34题:问句搭配答句。 那个小狗是谁的?
Dịch nghĩa: Chú chó con kia là của ai?
第36题:选词填空。 这个桌子太( )了。
Dịch nghĩa: Chiếc bàn này quá nhỏ rồi.
第38题:选词填空。 我来中国工作三个月了,会说( )汉语。
Dịch nghĩa: Tôi đến Trung Quốc làm việc được 3 tháng rồi, biết nói một chút tiếng Trung.