Mô phỏng phòng máy
Phòng THI Thật
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
40 phút • 40 câu
Muốn thử sức như kỳ THI thật hay luyện từng câu? Chọn chế độ hợp với bạn nhé.
SỐ BÁO DANH (准考证号): FOX-H1-GUEST
Mô phỏng phòng máy
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
Dành cho người mới
Làm theo thứ tự, chấm ngay từng câu và học từ lỗi sai.
Luyện phản xạ
Trộn câu hỏi, chấm ngay từng câu cùng FoxTutor
Chưa biết chọn gì? Bắt đầu với THI Thử để làm quen trước nhé.
Đề thi mã H11008 gồm tổng cộng 40 câu hỏi trắc nghiệm và tự luận theo chuẩn đề thi máy CTI, thời gian làm bài 40 phút. Thang điểm chuẩn: 200 điểm (Đạt từ 120 điểm).
Tích hợp audio giọng chuẩn Bắc Kinh cắt riêng từng câu, hỗ trợ nghe lại và xem transcript lời thoại tiếng Trung kèm Pinyin sau khi nộp bài.
Đánh giá khả năng nhận diện chữ Hán, điền từ vào chỗ trống và đọc hiểu đoạn văn thực tế cấp độ HSK 1 có giải thích ngữ pháp chi tiết.
Chấm điểm tự động ngay khi nộp bài, thống kê tỷ lệ đúng theo từng kỹ năng Nghe – Đọc và lưu lịch sử điểm cao nhất.
Bảng đáp án H11008 chính thức trọn bộ 40 câu hỏi (Nghe hiểu 听力, Đọc hiểu 阅读, Viết 书写) kèm giải thích chi tiết + Audio H11008 giọng chuẩn Bắc Kinh, lời thoại tiếng Trung và bản dịch tiếng Việt.
第1题:听录音,判断对错。
Dịch nghĩa: Không có gì đâu / Đừng khách sáo
第3题:听录音,判断对错。
Dịch nghĩa: Ăn thức ăn / Ăn rau
第5题:听录音,判断对错。
Dịch nghĩa: Không thích
第7题:听句子,选择正确图片。
Dịch nghĩa: Bạn có nghe thấy bé nói chuyện không?
第9题:听句子,选择正确图片。
Dịch nghĩa: Ít quá, rót thêm một chút nữa đi.
第12题:听对话,选择对应图片。
Dịch nghĩa: Nữ: Anh nói gì cơ? Trời mưa rồi à? Nam: Không, anh bảo là, anh thích em.
第14题:听对话,选择对应图片。
Dịch nghĩa: Nữ: Anh muốn uống gì nào? Uống trà nhé? Nam: Trời nóng quá, anh uống nước lạnh là được rồi.
第16题:听短对话,选择正确答案。
Dịch nghĩa: Cô giáo tiếng Trung của tôi năm nay hai mươi sáu tuổi, rất xinh đẹp. Hỏi: Cô giáo của anh ấy thế nào?
第18题:听短对话,选择正确答案。
Dịch nghĩa: Ông Trương sáng mai sẽ đi máy bay đến Bắc Kinh. Hỏi: Ông Trương đi Bắc Kinh vào ngày nào?
第21题:看图判断对错。 请 qǐng
Dịch nghĩa: Xin mời / Mời
第23题:看图判断对错。 出租车 chūzūchē
第25题:看图判断对错。 再见 zàijiàn
Dịch nghĩa: Tạm biệt
第27题:看句子选图片。 你看,年、月、日不能写在这儿。
Dịch nghĩa: Bạn nhìn xem, năm, tháng, ngày không thể viết ở chỗ này.
第29题:看句子选图片。 小狗,那里面有什么?
Dịch nghĩa: Cún con ơi, bên trong đó có cái gì thế?
第32题:问句搭配答句。 妈,我的猫去哪儿了?
Dịch nghĩa: Mẹ ơi, con mèo của con đi đâu rồi?
第34题:问句搭配答句。 这个衣服怎么样?
Dịch nghĩa: Bộ quần áo này thế nào?
第36题:选词填空。 他的女儿现在在火车站( )。
Dịch nghĩa: Con gái của ông ấy hiện đang làm việc ở ga xe lửa.
第38题:选词填空。 爸爸( )吃苹果。
Dịch nghĩa: Bố rất thích ăn táo.