Mô phỏng phòng máy
Phòng THI Thật
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
40 phút • 40 câu
Muốn thử sức như kỳ THI thật hay luyện từng câu? Chọn chế độ hợp với bạn nhé.
SỐ BÁO DANH (准考证号): FOX-H1-GUEST
Mô phỏng phòng máy
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
Dành cho người mới
Làm theo thứ tự, chấm ngay từng câu và học từ lỗi sai.
Luyện phản xạ
Trộn câu hỏi, chấm ngay từng câu cùng FoxTutor
Chưa biết chọn gì? Bắt đầu với THI Thử để làm quen trước nhé.
Đề thi mã H11007 gồm tổng cộng 40 câu hỏi trắc nghiệm và tự luận theo chuẩn đề thi máy CTI, thời gian làm bài 40 phút. Thang điểm chuẩn: 200 điểm (Đạt từ 120 điểm).
Tích hợp audio giọng chuẩn Bắc Kinh cắt riêng từng câu, hỗ trợ nghe lại và xem transcript lời thoại tiếng Trung kèm Pinyin sau khi nộp bài.
Đánh giá khả năng nhận diện chữ Hán, điền từ vào chỗ trống và đọc hiểu đoạn văn thực tế cấp độ HSK 1 có giải thích ngữ pháp chi tiết.
Chấm điểm tự động ngay khi nộp bài, thống kê tỷ lệ đúng theo từng kỹ năng Nghe – Đọc và lưu lịch sử điểm cao nhất.
Bảng đáp án H11007 chính thức trọn bộ 40 câu hỏi (Nghe hiểu 听力, Đọc hiểu 阅读, Viết 书写) kèm giải thích chi tiết + Audio H11007 giọng chuẩn Bắc Kinh, lời thoại tiếng Trung và bản dịch tiếng Việt.
第1题:听录音,判断对错。
Dịch nghĩa: Mua sắm đồ đạc
第3题:听录音,判断对错。
Dịch nghĩa: Đang lái xe ô tô
第5题:听录音,判断对错。
Dịch nghĩa: Quần áo của tôi
第7题:听句子,选择正确图片。
Dịch nghĩa: Anh ấy đang gọi điện thoại.
第9题:听句子,选择正确图片。
Dịch nghĩa: Cô ấy bây giờ đang ở trên xe taxi.
第12题:听对话,选择对应图片。
Dịch nghĩa: Nữ: Mười một giờ rồi, đi ngủ thôi. Nam: Không đâu, mai là thứ Bảy mà.
第14题:听对话,选择对应图片。
Dịch nghĩa: Nam: Trời mưa rồi! Em về bằng cách nào đây? Nữ: Không sao đâu, buổi trưa em không về nữa.
第16题:听短对话,选择正确答案。
Dịch nghĩa: Tôi quen biết anh ấy, anh ấy là học sinh của bố tôi. Hỏi: Người đó là ai?
第18题:听短对话,选择正确答案。
Dịch nghĩa: Khi ăn cơm, anh ấy rất ít nói chuyện. Hỏi: Khi ăn cơm anh ấy thế nào?
第21题:看图判断对错。 二 èr
Dịch nghĩa: Số hai (2)
第23题:看图判断对错。 狗 gǒu
第25题:看图判断对错。 写 xiě
Dịch nghĩa: Viết / Viết chữ
第27题:看句子选图片。 他们都是我的同学。
Dịch nghĩa: Họ đều là bạn học cùng lớp của tôi.
第29题:看句子选图片。 米饭在桌子上。
Dịch nghĩa: Cơm trắng ở trên bàn.
第32题:问句搭配答句。 你的电脑呢?
Dịch nghĩa: Máy tính của bạn đâu rồi?
第34题:问句搭配答句。 你去哪儿?
Dịch nghĩa: Bạn đi đâu đấy?
第36题:选词填空。 后面太冷,请( )前面。
Dịch nghĩa: Phía sau lạnh quá, mời bạn ngồi lên phía trước.
第38题:选词填空。 喂?( )听见我说话吗?
Dịch nghĩa: A lô? Bạn có thể nghe thấy tôi nói không?