Mô phỏng phòng máy
Phòng THI Thật
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
40 phút • 40 câu
Muốn thử sức như kỳ THI thật hay luyện từng câu? Chọn chế độ hợp với bạn nhé.
SỐ BÁO DANH (准考证号): FOX-H1-GUEST
Mô phỏng phòng máy
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
Dành cho người mới
Làm theo thứ tự, chấm ngay từng câu và học từ lỗi sai.
Luyện phản xạ
Trộn câu hỏi, chấm ngay từng câu cùng FoxTutor
Chưa biết chọn gì? Bắt đầu với THI Thử để làm quen trước nhé.
Đề thi mã H11006 gồm tổng cộng 40 câu hỏi trắc nghiệm và tự luận theo chuẩn đề thi máy CTI, thời gian làm bài 40 phút. Thang điểm chuẩn: 200 điểm (Đạt từ 120 điểm).
Tích hợp audio giọng chuẩn Bắc Kinh cắt riêng từng câu, hỗ trợ nghe lại và xem transcript lời thoại tiếng Trung kèm Pinyin sau khi nộp bài.
Đánh giá khả năng nhận diện chữ Hán, điền từ vào chỗ trống và đọc hiểu đoạn văn thực tế cấp độ HSK 1 có giải thích ngữ pháp chi tiết.
Chấm điểm tự động ngay khi nộp bài, thống kê tỷ lệ đúng theo từng kỹ năng Nghe – Đọc và lưu lịch sử điểm cao nhất.
Bảng đáp án H11006 chính thức trọn bộ 40 câu hỏi (Nghe hiểu 听力, Đọc hiểu 阅读, Viết 书写) kèm giải thích chi tiết + Audio H11006 giọng chuẩn Bắc Kinh, lời thoại tiếng Trung và bản dịch tiếng Việt.
第1题:听录音,判断对错。
Dịch nghĩa: Xin lỗi
第3题:听录音,判断对错。
Dịch nghĩa: Một chiếc cốc / Một chiếc tách
第5题:听录音,判断对错。
Dịch nghĩa: Không nhìn thấy
第7题:听句子,选择正确图片。
Dịch nghĩa: A lô, mười phút nữa gặp nhau nhé.
第9题:听句子,选择正确图片。
Dịch nghĩa: Bạn thích miếng nào / cái nào thế?
第12题:听对话,选择对应图片。
Dịch nghĩa: Nữ: Anh có nhìn thấy cuốn sách của em đâu không? Nam: Ở chỗ máy tính đằng kia kìa.
第14题:听对话,选择对应图片。
Dịch nghĩa: Nữ: Khi đi xe ô tô, tôi thích ngồi phía trước. Nam: Còn tôi lại thích ngồi phía sau.
第16题:听短对话,选择正确答案。
Dịch nghĩa: Lời thoại: Hôm nay là thứ bảy, ngày 7 tháng 8 năm 2010. Câu hỏi: Hôm qua là thứ mấy?
第18题:听短对话,选择正确答案。
Dịch nghĩa: Lời thoại: Vào lúc buổi trưa, ở Bắc Kinh có mưa nhỏ. Câu hỏi: Bắc Kinh đổ mưa vào lúc nào?
第21题:看图判断对错。 高兴 gāoxìng
Dịch nghĩa: Vui vẻ / Vui mừng
第23题:看图判断对错。 猫 māo
第25题:看图判断对错。 睡觉 shuìjiào
Dịch nghĩa: Ngủ / Đi ngủ
第27题:看句子选图片。 这个字我不会写。
Dịch nghĩa: Chữ này con không biết viết / tôi không biết viết.
第29题:看句子选图片。 怎么样?漂亮吗?
Dịch nghĩa: Thế nào? Đẹp không bạn?
第32题:问句搭配答句。 你想买什么?
Dịch nghĩa: Bạn muốn mua món đồ gì thế?
第34题:问句搭配答句。 你今年多大了?
Dịch nghĩa: Năm nay bạn bao nhiêu tuổi rồi?
第36题:选词填空。 今天天气很( )。
Dịch nghĩa: Hôm nay thời tiết rất lạnh.
第38题:选词填空。 我认识她,她是我妈妈的( )。
Dịch nghĩa: Tôi quen biết cô ấy, cô ấy là bạn của mẹ tôi.