Mô phỏng phòng máy
Phòng THI Thật
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
40 phút • 40 câu
Muốn thử sức như kỳ THI thật hay luyện từng câu? Chọn chế độ hợp với bạn nhé.
SỐ BÁO DANH (准考证号): FOX-H1-GUEST
Mô phỏng phòng máy
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
Dành cho người mới
Làm theo thứ tự, chấm ngay từng câu và học từ lỗi sai.
Luyện phản xạ
Trộn câu hỏi, chấm ngay từng câu cùng FoxTutor
Chưa biết chọn gì? Bắt đầu với THI Thử để làm quen trước nhé.
Đề thi mã H11005 gồm tổng cộng 40 câu hỏi trắc nghiệm và tự luận theo chuẩn đề thi máy CTI, thời gian làm bài 40 phút. Thang điểm chuẩn: 200 điểm (Đạt từ 120 điểm).
Tích hợp audio giọng chuẩn Bắc Kinh cắt riêng từng câu, hỗ trợ nghe lại và xem transcript lời thoại tiếng Trung kèm Pinyin sau khi nộp bài.
Đánh giá khả năng nhận diện chữ Hán, điền từ vào chỗ trống và đọc hiểu đoạn văn thực tế cấp độ HSK 1 có giải thích ngữ pháp chi tiết.
Chấm điểm tự động ngay khi nộp bài, thống kê tỷ lệ đúng theo từng kỹ năng Nghe – Đọc và lưu lịch sử điểm cao nhất.
Bảng đáp án H11005 chính thức trọn bộ 40 câu hỏi (Nghe hiểu 听力, Đọc hiểu 阅读, Viết 书写) kèm giải thích chi tiết + Audio H11005 giọng chuẩn Bắc Kinh, lời thoại tiếng Trung và bản dịch tiếng Việt.
第1题:听录音,判断对错。
Dịch nghĩa: Một miếng táo
第3题:听录音,判断对错。
第5题:听录音,判断对错。
Dịch nghĩa: Không sao đâu / Không có gì
第7题:听句子,选择正确图片。
Dịch nghĩa: Cún con ơi, em xem trong máy tính có gì này?
第9题:听句子,选择正确图片。
Dịch nghĩa: Đây là món đồ mà mèo con thích ăn.
第12题:听对话,选择对应图片。
Dịch nghĩa: Nữ: Đẹp quá! Cảm ơn anh nhé! Nam: Đừng khách sáo.
第14题:听对话,选择对应图片。
Dịch nghĩa: Nữ: A lô, xin chào, có phải Tiểu Lý không ạ? Nam: Tiểu Lý ư? Xin lỗi, tôi không phải Tiểu Lý.
第16题:听短对话,选择正确答案。
Dịch nghĩa: Lời thoại: Ở trên máy bay, người bố nghe thấy phía sau có người gọi mình. Câu hỏi: Ai đang ở trên máy bay?
第18题:听短对话,选择正确答案。
Dịch nghĩa: Lời thoại: Tôi muốn lấy mấy cuốn sách này, bao nhiêu tiền thế? Câu hỏi: Anh ấy đang mua cái gì?
第21题:看图判断对错。 先生 xiānsheng
Dịch nghĩa: Quý ông / Ngài / Thầy
第23题:看图判断对错。 喝 hē
Dịch nghĩa: Uống
第25题:看图判断对错。 请 qǐng
Dịch nghĩa: Mời / Xin mời
第27题:看句子选图片。 这是我买的桌子和椅子。
Dịch nghĩa: Đây là bàn và ghế tôi mới mua.
第29题:看句子选图片。 现在十点多了。
Dịch nghĩa: Bây giờ đã hơn mười giờ rồi.
第32题:问句搭配答句。 你们学校有多少老师?
Dịch nghĩa: Trường học của các bạn có bao nhiêu giáo viên?
第34题:问句搭配答句。 他们什么时候回来?
Dịch nghĩa: Họ khi nào thì trở về thế?
第36题:选词填空。 我妈妈喜欢吃中国( )。
Dịch nghĩa: Mẹ tôi thích ăn món ăn Trung Quốc.
第38题:选词填空。 天气很冷,喝点儿( )水吧。
Dịch nghĩa: Thời tiết rất lạnh, bạn hãy uống chút nước nóng đi.