Mô phỏng phòng máy
Phòng THI Thật
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
40 phút • 40 câu
Muốn thử sức như kỳ THI thật hay luyện từng câu? Chọn chế độ hợp với bạn nhé.
SỐ BÁO DANH (准考证号): FOX-H1-GUEST
Mô phỏng phòng máy
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
Dành cho người mới
Làm theo thứ tự, chấm ngay từng câu và học từ lỗi sai.
Luyện phản xạ
Trộn câu hỏi, chấm ngay từng câu cùng FoxTutor
Chưa biết chọn gì? Bắt đầu với THI Thử để làm quen trước nhé.
Đề thi mã H11004 gồm tổng cộng 40 câu hỏi trắc nghiệm và tự luận theo chuẩn đề thi máy CTI, thời gian làm bài 40 phút. Thang điểm chuẩn: 200 điểm (Đạt từ 120 điểm).
Tích hợp audio giọng chuẩn Bắc Kinh cắt riêng từng câu, hỗ trợ nghe lại và xem transcript lời thoại tiếng Trung kèm Pinyin sau khi nộp bài.
Đánh giá khả năng nhận diện chữ Hán, điền từ vào chỗ trống và đọc hiểu đoạn văn thực tế cấp độ HSK 1 có giải thích ngữ pháp chi tiết.
Chấm điểm tự động ngay khi nộp bài, thống kê tỷ lệ đúng theo từng kỹ năng Nghe – Đọc và lưu lịch sử điểm cao nhất.
Bảng đáp án H11004 chính thức trọn bộ 40 câu hỏi (Nghe hiểu 听力, Đọc hiểu 阅读, Viết 书写) kèm giải thích chi tiết + Audio H11004 giọng chuẩn Bắc Kinh, lời thoại tiếng Trung và bản dịch tiếng Việt.
第1题:听录音,判断对错。
Dịch nghĩa: Ba quyển sách
第3题:听录音,判断对错。
Dịch nghĩa: Rất xinh đẹp
第5题:听录音,判断对错。
Dịch nghĩa: Năm 2008
第7题:看图,听录音选出相符的图片。
Dịch nghĩa: Cậu sao thế, không vui à?
第9题:看图,听录音选出相符的图片。
Dịch nghĩa: Bây giờ là 1 giờ 10 phút chiều.
第12题:听对话,选择与对话内容相符的图片。
Dịch nghĩa: Nữ: Alo, bạn về đến nhà chưa? Nam: Chưa, mình đang ở trên xe taxi, mình đến trường học.
第14题:听对话,选择与对话内容相符的图片。
Dịch nghĩa: Nữ: Cảm ơn hoa quả của bạn nhé. Nam: Đừng khách sáo. Bạn ăn nhiều táo vào nhé.
第16题:听短对话,选择正确答案。
Dịch nghĩa: Lời thoại: Tháng sau, tôi đi Bắc Kinh. Câu hỏi: Khi nào anh ấy đi Bắc Kinh?
第18题:听短对话,选择正确答案。
Dịch nghĩa: Lời thoại: Cậu ấy là bạn học của con trai tôi, nghe con trai nói cậu ấy làm việc ở bệnh viện. Câu hỏi: Ai làm việc ở bệnh viện?
第21题:看图判断对错。 猫 māo
第23题:看图判断对错。 女儿 nǚ'ér
第25题:看图判断对错。 说话 shuōhuà
Dịch nghĩa: Nói chuyện
第27题:看句子选图片。 王先生在商店买东西呢。
Dịch nghĩa: Ông Vương đang mua đồ ở cửa hàng đấy.
第29题:看句子选图片。 来,看我这儿,一,二,三,好。
Dịch nghĩa: Nào, nhìn vào đây, 1, 2, 3, xong.
第32题:问句搭配答句。 这是谁的电脑?
Dịch nghĩa: Đây là máy vi tính của ai?
第34题:问句搭配答句。 她在家做什么呢?
Dịch nghĩa: Cô ấy đang làm gì ở nhà thế?
第36题:选词填空。 中午我( )请你吃饭吗?
Dịch nghĩa: Trưa nay tôi có thể mời bạn đi ăn cơm được không?
第38题:选词填空。 他和他妈妈都( )看电视。
Dịch nghĩa: Anh ấy và mẹ của anh ấy đều thích xem tivi.