Đề H11003

40 phút • 40 câu

HSK 1 · 40 câu · 40 phút

Chọn cách làm ĐỀ

Muốn thử sức như kỳ THI thật hay luyện từng câu? Chọn chế độ hợp với bạn nhé.

THÍ SINH TỰ DO
准考证 · THẺ DỰ THIHSK 1

THÍ SINH TỰ DO

SỐ BÁO DANH (准考证号): FOX-H1-GUEST

KHUYÊN DÙNG

Mô phỏng phòng máy

Phòng THI Thật

Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.

Bấm giờ chuẩnThể lệ giống hệt thi máyChấm cuối bài

Dành cho người mới

Phòng THI Thử

Làm theo thứ tự, chấm ngay từng câu và học từ lỗi sai.

Luyện phản xạ

Phòng THI Thử+

Trộn câu hỏi, chấm ngay từng câu cùng FoxTutor

Chưa biết chọn gì? Bắt đầu với THI Thử để làm quen trước nhé.

Cấu Trúc & Thông Tin Đề Thi Thật HSK 1 Chính Thức (Mã Đề H11003)

Đề thi mã H11003 gồm tổng cộng 40 câu hỏi trắc nghiệm và tự luận theo chuẩn đề thi máy CTI, thời gian làm bài 40 phút. Thang điểm chuẩn: 200 điểm (Đạt từ 120 điểm).

1. Phần Nghe (听力)

Tích hợp audio giọng chuẩn Bắc Kinh cắt riêng từng câu, hỗ trợ nghe lại và xem transcript lời thoại tiếng Trung kèm Pinyin sau khi nộp bài.

2. Phần Đọc (阅读)

Đánh giá khả năng nhận diện chữ Hán, điền từ vào chỗ trống và đọc hiểu đoạn văn thực tế cấp độ HSK 1 có giải thích ngữ pháp chi tiết.

3. Chấm Điểm & Giải Thích

Chấm điểm tự động ngay khi nộp bài, thống kê tỷ lệ đúng theo từng kỹ năng Nghe – Đọc và lưu lịch sử điểm cao nhất.

Đáp Án & Giải Thích Chi Tiết + Audio H11003

Đáp Án H11003 & Giải Thích Chi Tiết + Audio Đề Thi HSK 1 (40 Câu)

Bảng đáp án H11003 chính thức trọn bộ 40 câu hỏi (Nghe hiểu 听力, Đọc hiểu 阅读, Viết 书写) kèm giải thích chi tiết + Audio H11003 giọng chuẩn Bắc Kinh, lời thoại tiếng Trung và bản dịch tiếng Việt.

Bảng Tra Cứu Nhanh Đáp Án Mã Đề H11003 (Câu 1 – 40)

Chuẩn Đáp Án Hanban / CTI 100%
Câu 1:B (Sai)
Câu 2:A (Đúng)
Câu 3:A (Đúng)
Câu 4:B (Sai)
Câu 5:B (Sai)
Câu 6:C
Câu 7:A
Câu 8:C
Câu 9:B
Câu 10:C
Câu 11:E
Câu 12:F
Câu 13:A
Câu 14:B
Câu 15:D
Câu 16:A
Câu 17:C
Câu 18:A
Câu 19:B
Câu 20:B
Câu 21:B (Sai)
Câu 22:A (Đúng)
Câu 23:A (Đúng)
Câu 24:A (Đúng)
Câu 25:B (Sai)
Câu 26:B
Câu 27:A
Câu 28:F
Câu 29:C
Câu 30:D
Câu 31:D
Câu 32:C
Câu 33:A
Câu 34:E
Câu 35:B
Câu 36:E
Câu 37:F
Câu 38:C
Câu 39:B
Câu 40:A
Câu 1Phần Nghe (听力)
Đáp án: B (Sai)

第1题:听录音,判断对错。

太热了
  • A. √ 对
  • B. × 错

Dịch nghĩa: Trời quá nóng

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 1 (B (Sai))
Băng phát tiếng Trung:
太热了 (Tài rè le)
Nghĩa tiếng Việt:
Trời quá nóng
Hình ảnh trong đề:
Một cô gái đang đội mũ len, quàng khăn len mùa đông ấm áp (太冷了 - tài lěng le / 冷 - lěng)
Phân tích đối chiếu:
Lời thoại trong băng phát cụm từ "太热了" (Trời quá nóng). Trong khi đó hình ảnh minh họa lại là cô gái đang mặc trang phục mùa đông giữ ấm vì trời lạnh. Hai trạng thái thời tiết nóng và lạnh hoàn toàn trái ngược nhau.
Kết luận:
Nhận định là SAI (× 错).
Câu 3Phần Nghe (听力)
Đáp án: A (Đúng)

第3题:听录音,判断对错。

读书
  • A. √ 对
  • B. × 错

Dịch nghĩa: Đọc sách

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 3 (A (Đúng))
Băng phát tiếng Trung:
读书 (Dú shū)
Nghĩa tiếng Việt:
Đọc sách
Hình ảnh trong đề:
Hai bố con đang cùng nhau ngồi đọc một cuốn sách mở rộng (读书 - dú shū / 看书 - kàn shū)
Phân tích đối chiếu:
Lời thoại trong băng phát hành động "读书" (Đọc sách), hoàn toàn trùng khớp với hình ảnh hai bố con đang say sưa đọc sách.
Kết luận:
Nhận định là ĐÚNG (√ 对).
Câu 5Phần Nghe (听力)
Đáp án: B (Sai)

第5题:听录音,判断对错。

在医院
  • A. √ 对
  • B. × 错

Dịch nghĩa: Ở bệnh viện

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 5 (B (Sai))
Băng phát tiếng Trung:
在医院 (Zài yīyuàn)
Nghĩa tiếng Việt:
Ở bệnh viện
Hình ảnh trong đề:
Các bạn học sinh đang ngồi học bài trong lớp học / trường học (在学校 - zài xuéxiào / 在教室 - zài jiàoshì)
Phân tích đối chiếu:
Lời thoại phát ra cụm từ chỉ địa điểm "在医院" (Ở bệnh viện). Trong khi đó hình vẽ trong đề là khung cảnh học sinh đang ngồi học trong trường học / lớp học ("在学校"). Địa điểm hoàn toàn không trùng khớp (bệnh viện ≠ trường học).
Kết luận:
Nhận định là SAI (× 错).
Câu 7Phần Nghe (听力)
Đáp án: A

第7题:听句子,选择正确图片。

你好,这个电视多少钱?
  • A. 图片 A
  • B. 图片 B
  • C. 图片 C

Dịch nghĩa: Xin chào, chiếc tivi này bao nhiêu tiền vậy?

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 7 (A)
Băng phát tiếng Trung:
你好,这个电视多少钱? (Nǐ hǎo, zhè ge diànshì duōshao qián?)
Nghĩa tiếng Việt:
Xin chào, chiếc tivi này bao nhiêu tiền vậy?
Phân tích các bức tranh (A–C):
  • Hình A: Chiếc tivi màn hình lớn (电视 - diànshì: tivi).
  • Hình B: Chiếc ghế tựa (椅子 - yǐzi).
  • Hình C: Quả táo (苹果 - píngguǒ).
Phân tích đối chiếu:
Từ khóa then chốt trong câu hỏi giá là "电视" (diànshì - tivi). Bức tranh A vẽ chiếc tivi, hoàn toàn trùng khớp với đồ vật được hỏi.
Kết luận:
Đáp án đúng là A.
Câu 9Phần Nghe (听力)
Đáp án: B

第9题:听句子,选择正确图片。

我今天开车回家。
  • A. 图片 A
  • B. 图片 B
  • C. 图片 C

Dịch nghĩa: Hôm nay tôi lái xe ô tô về nhà.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 9 (B)
Băng phát tiếng Trung:
我今天开车回家。 (Wǒ jīntiān kāichē huíjiā)
Nghĩa tiếng Việt:
Hôm nay tôi lái xe ô tô về nhà.
Phân tích các bức tranh (A–C):
  • Hình A: Máy bay đang bay (飞机 - fēijī).
  • Hình B: Người đang lái xe ô tô (开车 - kāichē: lái xe).
  • Hình C: Người đi xe lửa / tàu hỏa (火车 - huǒchē).
Phân tích đối chiếu:
Hành động trong câu là "开车" (lái xe hơi). Bức tranh B minh họa tài xế đang cầm vô lăng lái ô tô, khớp chính xác với lời thoại.
Kết luận:
Đáp án đúng là B.
Câu 12Phần Nghe (听力)
Đáp án: F

第12题:听对话,选择对应图片。

女:再见。 男:好,星期日火车站见。
  • A. 图片 A
  • B. 图片 B
  • C. 图片 C
  • D. 图片 D
  • E. 图片 E
  • F. 图片 F

Dịch nghĩa: Nữ: Tạm biệt nhé. Nam: Được rồi, hẹn chủ nhật gặp nhau ở ga tàu hỏa.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 12 (F)
Băng phát tiếng Trung:
女:再见。 男:好,星期日火车站见。 (Nǚ: Zàijiàn. / Nán: Hǎo, xīngqīrì huǒchēzhàn jiàn)
Nghĩa tiếng Việt:
Nữ: Tạm biệt nhé. Nam: Được rồi, hẹn chủ nhật gặp nhau ở ga tàu hỏa.
Hình ảnh trong đề:
Hai người vẫy tay chào tạm biệt nhau.
Phân tích các bức tranh (A–F):
  • Hình A: Một người đang ngồi bên bàn chăm chú cầm bút viết chữ lên giấy
  • Hình B: Cậu học sinh gục đầu ngủ thiếp đi trên bàn học
  • Hình C: Hai người lịch sự bắt tay chào hỏi nhau (tranh ví dụ)
  • Hình D: Bàn tay đang cầm đồng tiền xu 1 đồng (1 tệ)
  • Hình E: Hàng cây khô trụi lá vào mùa khô hạn, không có mưa
  • Hình F: Hai người vẫy tay chào tạm biệt nhau ✓ (Khớp chính xác)
Phân tích đối chiếu:
Hai người chào tạm biệt và hẹn gặp nhau: "再见" và "火车站见". Bức tranh F minh họa cảnh hai người đang vẫy tay chào tạm biệt nhau trước sảnh ga tàu, khớp chính xác với ngữ cảnh hội thoại.
Kết luận:
Đáp án đúng là F.
Câu 14Phần Nghe (听力)
Đáp án: B

第14题:听对话,选择对应图片。

女:不能在这儿睡觉,去里面睡。 男:五分钟,我睡五分钟。
  • A. 图片 A
  • B. 图片 B
  • C. 图片 C
  • D. 图片 D
  • E. 图片 E
  • F. 图片 F

Dịch nghĩa: Nữ: Không được ngủ ở đây, vào bên trong mà ngủ. Nam: Năm phút thôi, cho tôi ngủ năm phút thôi.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 14 (B)
Băng phát tiếng Trung:
女:不能在这儿睡觉,去里面睡。 男:五分钟,我睡五分钟。 (Nǚ: Bù néng zài zhèr shuìjiào, qù lǐmiàn shuì. / Nán: Wǔ fēnzhōng, wǒ shuì wǔ fēnzhōng)
Nghĩa tiếng Việt:
Nữ: Không được ngủ ở đây, vào bên trong mà ngủ. Nam: Năm phút thôi, cho tôi ngủ năm phút thôi.
Hình ảnh trong đề:
Cậu học sinh gục đầu ngủ thiếp đi trên bàn học.
Phân tích các bức tranh (A–F):
  • Hình A: Một người đang ngồi bên bàn chăm chú cầm bút viết chữ lên giấy
  • Hình B: Cậu học sinh gục đầu ngủ thiếp đi trên bàn học ✓ (Khớp chính xác)
  • Hình C: Hai người lịch sự bắt tay chào hỏi nhau (tranh ví dụ)
  • Hình D: Bàn tay đang cầm đồng tiền xu 1 đồng (1 tệ)
  • Hình E: Hàng cây khô trụi lá vào mùa khô hạn, không có mưa
  • Hình F: Hai người vẫy tay chào tạm biệt nhau
Phân tích đối chiếu:
Từ khóa then chốt là hành động ngủ "睡觉" (shuìjiào). Tranh B vẽ một người đang mệt mỏi gục đầu xuống bàn ngủ say sưa, hoàn toàn trùng khớp với lời nhắc nhở trong đoạn hội thoại.
Kết luận:
Đáp án đúng là B.
Câu 16Phần Nghe (听力)
Đáp án: A

第16题:听短对话,选择正确答案。

我喜欢狗,不太喜欢猫。 问:他喜欢什么?
  • A. 狗 gǒu
  • B. 猫 māo
  • C. 猫和狗 māo hé gǒu

Dịch nghĩa: Lời thoại: Tôi thích chó, không thích mèo lắm. Câu hỏi: Anh ấy thích con vật gì?

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 16 (A)
Băng phát tiếng Trung:
我喜欢狗,不太喜欢猫。 问:他喜欢什么? (Wǒ xǐhuan gǒu, bú tài xǐhuan māo. Wèn: Tā xǐhuan shénme?)
Nghĩa tiếng Việt:
Lời thoại: Tôi thích chó, không thích mèo lắm. Câu hỏi: Anh ấy thích con vật gì?
Phân tích các phương án lựa chọn:
  • A
    狗 (gǒu): Con chó
  • B
    猫 (māo): Con mèo
  • C
    猫和狗 (māo hé gǒu): Cả mèo và chó
Phân tích đối chiếu:
Người nói khẳng định rõ ràng sở thích: "我喜欢狗" (tôi thích chó), và nói thêm "不太喜欢猫" (không thích mèo lắm). Do đó con vật mà người nói thích là "狗" (chó).
Kết luận:
Đáp án đúng là A.
Câu 18Phần Nghe (听力)
Đáp án: A

第18题:听短对话,选择正确答案。

你的那本书?在桌子上。 问:那本书在哪儿?
  • A. 桌子上 zhuōzi shang
  • B. 椅子上 yǐzi shang
  • C. 电脑后面 diànnǎo hòumiàn

Dịch nghĩa: Lời thoại: Cuốn sách đó của bạn á? Ở trên bàn đấy. Câu hỏi: Cuốn sách đó ở đâu?

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 18 (A)
Băng phát tiếng Trung:
你的那本书?在桌子上。 问:那本书在哪儿? (Nǐ de nà běn shū? Zài zhuōzi shang. Wèn: Nà běn shū zài nǎr?)
Nghĩa tiếng Việt:
Lời thoại: Cuốn sách đó của bạn á? Ở trên bàn đấy. Câu hỏi: Cuốn sách đó ở đâu?
Phân tích các phương án lựa chọn:
  • A
    桌子上 (zhuōzi shang): Ở trên bàn
  • B
    椅子上 (yǐzi shang): Ở trên ghế
  • C
    电脑后面 (diànnǎo hòumiàn): Ở phía sau máy tính
Phân tích đối chiếu:
Phương án A trùng khớp hoàn toàn từng từ ngữ với câu trả lời.
Kết luận:
Đáp án đúng là A.
Câu 21Phần Đọc (阅读)
Đáp án: B (Sai)

第21题:看图判断对错。 听 tīng

  • A. √ 对
  • B. × 错
Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 21 (B (Sai))
Câu đề bài:
听 tīng (tīng)
Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
听 (tīng: nghe).
Hình ảnh trong đề:
Một người đàn ông đang ngồi chăm chú giở đọc tờ báo (看报纸 - kàn bàozhǐ: đọc báo / 看 - kàn: xem, đọc)
Phân tích đối chiếu:
Từ ngữ trong đề là động từ "听" (Nghe). Trong khi đó, hình ảnh lại thể hiện hành động đọc báo bằng mắt ("看"). Hành động nhìn đọc và hành động nghe bằng tai hoàn toàn khác biệt (nghe ≠ đọc).
Kết luận:
Nhận định là SAI (× 错).
Câu 23Phần Đọc (阅读)
Đáp án: A (Đúng)

第23题:看图判断对错。 高兴 gāoxìng

  • A. √ 对
  • B. × 错

Dịch nghĩa: Vui vẻ / Vui mừng

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 23 (A (Đúng))
Câu đề bài:
高兴 gāoxìng (gāoxìng)
Nghĩa tiếng Việt:
Vui vẻ / Vui mừng
Hình ảnh trong đề:
Một gương mặt đang cười tươi rạng rỡ và tràn đầy niềm vui (高兴 - gāoxìng / 笑 - xiào)
Phân tích đối chiếu:
Từ ngữ trong đề là tính từ chỉ cảm xúc "高兴" (Vui vẻ), hoàn toàn trùng khớp với biểu cảm nụ cười hạnh phúc rạng ngời trên gương mặt trong tranh.
Kết luận:
Nhận định là ĐÚNG (√ 对).
Câu 25Phần Đọc (阅读)
Đáp án: B (Sai)

第25题:看图判断对错。 学习 xuéxí

  • A. √ 对
  • B. × 错

Dịch nghĩa: Học tập

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 25 (B (Sai))
Câu đề bài:
学习 xuéxí (xuéxí)
Nghĩa tiếng Việt:
Học tập
Hình ảnh trong đề:
Một em bé đang nằm ngủ say sưa trên giường đắp chăn ấm (睡觉 - shuìjiào: ngủ)
Phân tích đối chiếu:
Từ ngữ trong đề là "学习" (Học tập). Tuy nhiên bức tranh lại minh họa em bé đang ngủ say ("睡觉"). Hai hành động học tập và ngủ nghỉ hoàn toàn khác nhau (học ≠ ngủ).
Kết luận:
Nhận định là SAI (× 错).
Câu 27Phần Đọc (阅读)
Đáp án: A

第27题:看句子选图片。 家里有很多苹果。

  • A. 图片 A
  • B. 图片 B
  • C. 图片 C
  • D. 图片 D
  • E. 图片 E
  • F. 图片 F

Dịch nghĩa: Trong nhà có rất nhiều táo.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 27 (A)
Câu đề bài:
看句子选图片。 家里有很多苹果。 (Jiā lǐ yǒu hěn duō píngguǒ)
Nghĩa tiếng Việt:
Trong nhà có rất nhiều táo.
Hình ảnh trong đề:
Một giỏ mây đựng đầy những quả táo đỏ tươi ngon.
Phân tích các bức tranh (A–F):
  • Hình A: Một giỏ mây đựng đầy những quả táo đỏ tươi ngon ✓ (Khớp chính xác)
  • Hình B: Người phụ nữ đang cầm điện thoại di động nghe cuộc gọi
  • Hình C: Hai mẹ con đang ngồi cạnh nhau vui vẻ xem phim
  • Hình D: Người đàn ông mỉm cười đưa tay mời khách ngồi xuống ghế
  • Hình E: Cô gái đang ngồi đọc sách (tranh ví dụ)
  • Hình F: Hai cô gái khoác túi xách rủ nhau đi dạo phố mua sắm
Phân tích đối chiếu:
Câu nói nhắc đến loại trái cây "苹果" (táo) với số lượng nhiều "很多苹果". Bức tranh A vẽ một giỏ đựng đầy những quả táo tròn trịa thơm ngon, khớp chính xác với câu văn.
Kết luận:
Đáp án đúng là A.
Câu 29Phần Đọc (阅读)
Đáp án: C

第29题:看句子选图片。 我和女儿都爱看电影。

  • A. 图片 A
  • B. 图片 B
  • C. 图片 C
  • D. 图片 D
  • E. 图片 E
  • F. 图片 F

Dịch nghĩa: Tôi và con gái đều thích xem phim.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 29 (C)
Câu đề bài:
看句子选图片。 我和女儿都爱看电影。 (Wǒ hé nǚ'ér dōu ài kàn diànyǐng)
Nghĩa tiếng Việt:
Tôi và con gái đều thích xem phim.
Hình ảnh trong đề:
Hai mẹ con đang ngồi cạnh nhau vui vẻ xem phim.
Phân tích các bức tranh (A–F):
  • Hình A: Một giỏ mây đựng đầy những quả táo đỏ tươi ngon
  • Hình B: Người phụ nữ đang cầm điện thoại di động nghe cuộc gọi
  • Hình C: Hai mẹ con đang ngồi cạnh nhau vui vẻ xem phim ✓ (Khớp chính xác)
  • Hình D: Người đàn ông mỉm cười đưa tay mời khách ngồi xuống ghế
  • Hình E: Cô gái đang ngồi đọc sách (tranh ví dụ)
  • Hình F: Hai cô gái khoác túi xách rủ nhau đi dạo phố mua sắm
Phân tích đối chiếu:
Câu văn miêu tả hai mẹ con cùng xem phim: "我和女儿" và "看电影". Bức tranh C vẽ hình ảnh người mẹ và cô con gái nhỏ đang ngồi bên nhau cùng chăm chú theo dõi màn ảnh chiếu phim, trùng khớp hoàn hảo.
Kết luận:
Đáp án đúng là C.
Câu 32Phần Đọc (阅读)
Đáp án: C

第32题:问句搭配答句。 你汉语怎么样?

  • A. 没。 Méi.
  • B. 学校里。 Xuéxiào lǐ.
  • C. 会说一些。 Huì shuō yìxiē.
  • D. 这个。 Zhè ge.
  • E. 我爸爸妈妈。 Wǒ bàba māma.
  • F. 好的,谢谢! Hǎo de, xièxie!

Dịch nghĩa: Tiếng Trung của bạn như thế nào?

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 32 (C)
Câu đề bài:
问句搭配答句。 你汉语怎么样? (Nǐ Hànyǔ zěnmeyàng?)
Nghĩa tiếng Việt:
Tiếng Trung của bạn như thế nào?
Phân tích các phương án lựa chọn:
  • A
    没。 (Méi. - Chưa / Không có)
  • B
    学校里。 (Xuéxiào lǐ. - Ở trong trường)
  • C
    会说一些。 (Huì shuō yìxiē. - Biết nói một chút)
  • D
    这个。 (Zhè ge. - Người này)
  • E
    我爸爸妈妈。 (Wǒ bàba māma. - Bố mẹ tôi)
  • F
    好的,谢谢! (Hǎo de, xièxie! - Được thôi, cảm ơn bạn!)
Phân tích đối chiếu:
phương án C "会说一些。" (Tôi biết nói một chút).
Kết luận:
Đáp án đúng là C.
Câu 34Phần Đọc (阅读)
Đáp án: E

第34题:问句搭配答句。 对不起,他们是谁?

  • A. 没。 Méi.
  • B. 学校里。 Xuéxiào lǐ.
  • C. 会说一些。 Huì shuō yìxiē.
  • D. 这个。 Zhè ge.
  • E. 我爸爸妈妈。 Wǒ bàba māma.
  • F. 好的,谢谢! Hǎo de, xièxie!

Dịch nghĩa: Xin lỗi, họ là ai vậy?

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 34 (E)
Câu đề bài:
问句搭配答句。 对不起,他们是谁? (Duìbuqǐ, tāmen shì shéi?)
Nghĩa tiếng Việt:
Xin lỗi, họ là ai vậy?
Phân tích các phương án lựa chọn:
  • A
    没。 (Méi. - Chưa)
  • B
    学校里。 (Xuéxiào lǐ. - Ở trong trường)
  • C
    会说一些。 (Huì shuō yìxiē. - Biết nói một chút)
  • D
    这个。 (Zhè ge. - Người này)
  • E
    我爸爸妈妈。 (Wǒ bàba māma. - Bố mẹ của tôi)
  • F
    好的,谢谢! (Hǎo de, xièxie! - Được rồi, cảm ơn!)
Phân tích đối chiếu:
Đại từ nghi vấn "谁" (ai) hỏi về thân phận hoặc danh tính của nhóm người "他们" (họ). Câu trả lời phù hợp duy nhất là phương án E "我爸爸妈妈。" (Họ là bố mẹ tôi).
Kết luận:
Đáp án đúng là E.
Câu 36Phần Đọc (阅读)
Đáp án: E

第36题:选词填空。 中国人喜欢喝( )。

  • A. 冷 lěng
  • B. 多少 duōshao
  • C. 写 xiě
  • D. 名字 míngzi
  • E. 茶 chá
  • F. 东西 dōngxi

Dịch nghĩa: Người Trung Quốc thích uống trà.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 36 (E)
Câu đề bài:
中国人喜欢喝( )。 (Zhōngguórén xǐhuan hē ( ))
Nghĩa tiếng Việt:
Người Trung Quốc thích uống trà.
Phân tích các phương án lựa chọn:
  • A
    冷 (lěng - lạnh)
  • B
    多少 (duōshao - bao nhiêu)
  • C
    写 (xiě - viết)
  • D
    名字 (míngzi - tên)
  • E
    茶 (chá - trà)
  • F
    东西 (dōngxi - đồ đạc)
Phân tích đối chiếu:
Động từ "喝" (uống) bắt buộc phải đi kèm tân ngữ là một danh từ chỉ đồ uống lỏng. Trong danh sách từ cho sẵn, từ "茶" (chá - trà/chè) là danh từ đồ uống duy nhất hoàn toàn chính xác.
Kết luận:
Điền E. 茶 (chá). Câu hoàn chỉnh: 中国人喜欢喝 茶 。
Câu 38Phần Đọc (阅读)
Đáp án: C

第38题:选词填空。 他少( )了一个零。

  • A. 冷 lěng
  • B. 多少 duōshao
  • C. 写 xiě
  • D. 名字 míngzi
  • E. 茶 chá
  • F. 东西 dōngxi

Dịch nghĩa: Cậu ấy viết thiếu mất một chữ số không rồi.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 38 (C)
Câu đề bài:
他少( )了一个零。 (Tā shǎo ( ) le yí ge líng)
Nghĩa tiếng Việt:
Cậu ấy viết thiếu mất một chữ số không rồi.
Phân tích các phương án lựa chọn:
  • A
    冷 (lěng - lạnh)
  • B
    多少 (duōshao - bao nhiêu)
  • C
    写 (xiě - viết)
  • D
    名字 (míngzi - tên)
  • E
    茶 (chá - trà)
  • F
    东西 (dōngxi - đồ đạc)
Phân tích đối chiếu:
Cụm từ "少 + Động từ + 了." biểu thị làm việc gì bị thiếu sót. Tân ngữ ở đây là "一个零" (một chữ số 0). Động từ tương thích duy nhất để tạo ra chữ số là "写" (xiě - viết), tạo nên câu "少写了一个零" (viết thiếu một số 0).
Kết luận:
Điền C. 写 (xiě). Câu hoàn chỉnh: 他少 写 了一个零。