Đề H1_091026_MU_3

100 phút • 90 câu

HSK 1 · 90 câu · 100 phút

Chọn cách làm ĐỀ

Muốn thử sức như kỳ THI thật hay luyện từng câu? Chọn chế độ hợp với bạn nhé.

THÍ SINH TỰ DO
准考证 · THẺ DỰ THIHSK 1

THÍ SINH TỰ DO

SỐ BÁO DANH (准考证号): FOX-H1-GUEST

KHUYÊN DÙNG

Mô phỏng phòng máy

Phòng THI Thật

Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.

Bấm giờ chuẩnThể lệ giống hệt thi máyChấm cuối bài

Dành cho người mới

Phòng THI Thử

Làm theo thứ tự, chấm ngay từng câu và học từ lỗi sai.

Luyện phản xạ

Phòng THI Thử+

Trộn câu hỏi, chấm ngay từng câu cùng FoxTutor

Chưa biết chọn gì? Bắt đầu với THI Thử để làm quen trước nhé.

Cấu Trúc & Thông Tin Đề Thi Mô Phỏng HSK 1 - H1_091026_MU_3 (Mock-Test)

Đề thi mã H1_091026_MU_3 gồm tổng cộng 90 câu hỏi trắc nghiệm và tự luận theo chuẩn đề thi máy CTI, thời gian làm bài 100 phút. Thang điểm chuẩn: 200 điểm (Đạt từ 120 điểm).

1. Phần Nghe (听力)

Tích hợp audio giọng chuẩn Bắc Kinh cắt riêng từng câu, hỗ trợ nghe lại và xem transcript lời thoại tiếng Trung kèm Pinyin sau khi nộp bài.

2. Phần Đọc (阅读)

Đánh giá khả năng nhận diện chữ Hán, điền từ vào chỗ trống và đọc hiểu đoạn văn thực tế cấp độ HSK 1 có giải thích ngữ pháp chi tiết.

3. Chấm Điểm & Giải Thích

Chấm điểm tự động ngay khi nộp bài, thống kê tỷ lệ đúng theo từng kỹ năng Nghe – Đọc và lưu lịch sử điểm cao nhất.

Đáp Án & Giải Thích Chi Tiết + Audio H1_091026_MU_3

Đáp Án H1_091026_MU_3 & Giải Thích Chi Tiết + Audio Đề Thi HSK 1 (90 Câu)

Bảng đáp án H1_091026_MU_3 chính thức trọn bộ 90 câu hỏi (Nghe hiểu 听力, Đọc hiểu 阅读, Viết 书写) kèm giải thích chi tiết + Audio H1_091026_MU_3 giọng chuẩn Bắc Kinh, lời thoại tiếng Trung và bản dịch tiếng Việt.

Bảng Tra Cứu Nhanh Đáp Án Mã Đề H1_091026_MU_3 (Câu 1 – 90)

Chuẩn Đáp Án Hanban / CTI 100%
Câu 1:C
Câu 2:B
Câu 3:A
Câu 4:A
Câu 5:C
Câu 6:B
Câu 7:B
Câu 8:C
Câu 9:D
Câu 10:C
Câu 11:A
Câu 12:B
Câu 13:B
Câu 14:B
Câu 15:B
Câu 16:A
Câu 17:C
Câu 18:B
Câu 19:B
Câu 20:C
Câu 21:A
Câu 22:B
Câu 23:C
Câu 24:B
Câu 25:B
Câu 26:B
Câu 27:A
Câu 28:B
Câu 29:C
Câu 30:C
Câu 31:A
Câu 32:C
Câu 33:A
Câu 34:B
Câu 35:D
Câu 36:A
Câu 37:D
Câu 38:B
Câu 39:B
Câu 40:A
Câu 41:A
Câu 42:B
Câu 43:A
Câu 44:A
Câu 45:A
Câu 46:C
Câu 47:A
Câu 48:B
Câu 49:A
Câu 50:B
Câu 51:B
Câu 52:C
Câu 53:D
Câu 54:A
Câu 55:C
Câu 56:B
Câu 57:A
Câu 58:D
Câu 59:C
Câu 60:B
Câu 61:D
Câu 62:A
Câu 63:B
Câu 64:C
Câu 65:A
Câu 66:D
Câu 67:B
Câu 68:C
Câu 69:D
Câu 70:A
Câu 71:B
Câu 72:C
Câu 73:A
Câu 74:D
Câu 75:B
Câu 76:A
Câu 77:C
Câu 78:D
Câu 79:B
Câu 80:C
Câu 81:C
Câu 82:B
Câu 83:C
Câu 84:B
Câu 85:B
Câu 86:B
Câu 87:C
Câu 88:B
Câu 89:C
Câu 90:B
Câu 1Phần Đọc (阅读)
Đáp án: C

Từ nào sau đây mang ý nghĩa là "Xin chào"?

  • A. 再见 (zàijiàn)
  • B. 谢谢 (xièxie)
  • C. 你好 (nǐ hǎo)
  • D. 对不起 (duìbuqǐ)

Dịch nghĩa: Từ nào sau đây mang ý nghĩa là "Xin chào"?

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 1 (C)
Câu đề bài:
Từ nào sau đây mang ý nghĩa là "Xin chào"?
Nghĩa tiếng Việt:
Từ nào sau đây mang ý nghĩa là "Xin chào"?
Phân tích các phương án lựa chọn:
  • A
    再见 (zàijiàn)
  • B
    谢谢 (xièxie)
  • C
    你好 (nǐ hǎo)
  • D
    对不起 (duìbuqǐ)
Phân tích đối chiếu:
Trong tiếng Trung, “你好” (nǐ hǎo) mang nghĩa là "Xin chào". Các từ còn lại: “再见” (tạm biệt), “谢谢” (cảm ơn), “对不起” (xin lỗi). Đáp án đúng là C.
Kết luận:
Đáp án đúng là C.
Câu 6Phần Đọc (阅读)
Đáp án: B

Điền đại từ thích hợp vào khoảng trống: 你叫 _____ 名字?

  • A. 谁 (shéi)
  • B. 什么 (shénme)
  • C. 哪儿 (nǎr)
  • D. 几 (jǐ)

Dịch nghĩa: Bạn tên là gì?

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 6 (B)
Câu đề bài:
Điền đại từ thích hợp vào khoảng trống: 你叫 _____ 名字?
Nghĩa tiếng Việt:
Bạn tên là gì?
Phân tích các phương án lựa chọn:
  • A
    谁 (shéi)
  • B
    什么 (shénme)
  • C
    哪儿 (nǎr)
  • D
    几 (jǐ)
Phân tích đối chiếu:
Câu hoàn chỉnh: “你叫什么名字?” (Bạn tên là gì?). Đáp án đúng là B: 什么.
Kết luận:
Đáp án đúng là B.
Câu 11Phần Đọc (阅读)
Đáp án: A

Từ nào sau đây chỉ phương hướng "Phía trên"?

  • A. 上 (shàng)
  • B. 下 (xià)
  • C. 前 (qián)
  • D. 后 (hòu)

Dịch nghĩa: Phía trên

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 11 (A)
Câu đề bài:
Từ nào sau đây chỉ phương hướng "Phía trên"?
Nghĩa tiếng Việt:
Phía trên
Phân tích các phương án lựa chọn:
  • A
    上 (shàng)
  • B
    下 (xià)
  • C
    前 (qián)
  • D
    后 (hòu)
Phân tích đối chiếu:
Phương vị từ chỉ phía trên là “上” (shàng). “下” (dưới), “前” (trước), “后” (sau). Đáp án đúng là A.
Kết luận:
Đáp án đúng là A.
Câu 16Phần Đọc (阅读)
Đáp án: A

Điền vào chỗ trống: 现在 _____ 点了?

  • A. 几 (jǐ)
  • B. 多少 (duōshao)
  • C. 怎么 (zěnme)
  • D. 哪 (nǎ)

Dịch nghĩa: Bây giờ mấy giờ rồi?

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 16 (A)
Câu đề bài:
Điền vào chỗ trống: 现在 _____ 点了? (Xiànzài _____ diǎn le?)
Nghĩa tiếng Việt:
Bây giờ mấy giờ rồi?
Phân tích các phương án lựa chọn:
  • A
    几 (jǐ)
  • B
    多少 (duōshao)
  • C
    怎么 (zěnme)
  • D
    哪 (nǎ)
Phân tích đối chiếu:
Cấu trúc chuẩn hỏi giờ trong tiếng Trung: “现在几点了?” (Bây giờ mấy giờ rồi?). Đại từ “几” dùng hỏi số lượng dưới 10 và thời khắc. Đáp án đúng là A: 几.
Kết luận:
Đáp án đúng là A.
Câu 21Phần Đọc (阅读)
Đáp án: A

Từ trái nghĩa với "大" (dà) là gì?

  • A. 小 (xiǎo)
  • B. 多 (duō)
  • C. 少 (shǎo)
  • D. 高 (gāo)

Dịch nghĩa: Nhỏ, bé

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 21 (A)
Câu đề bài:
Từ trái nghĩa với "大" (dà) là gì?
Nghĩa tiếng Việt:
Nhỏ, bé
Phân tích các phương án lựa chọn:
  • A
    小 (xiǎo)
  • B
    多 (duō)
  • C
    少 (shǎo)
  • D
    高 (gāo)
Phân tích đối chiếu:
Từ “大” (dà - to, lớn) trái nghĩa với “小” (xiǎo - nhỏ, bé). Cặp từ: “多” (nhiều) trái nghĩa với “少” (ít). Đáp án đúng là A.
Kết luận:
Đáp án đúng là A.
Câu 26Phần Đọc (阅读)
Đáp án: B

Nghĩa của câu "你会开车吗?" là:

  • A. Bạn thích xe không?
  • B. Bạn biết lái xe không?
  • C. Bạn có xe không?
  • D. Xe của bạn đâu rồi?

Dịch nghĩa: Bạn biết lái xe không?

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 26 (B)
Câu đề bài:
Nghĩa của câu "你会开车吗?" là: (Nǐ huì kāichē ma?)
Nghĩa tiếng Việt:
Bạn biết lái xe không?
Phân tích các phương án lựa chọn:
  • A
    Bạn thích xe không?
  • B
    Bạn biết lái xe không?
  • C
    Bạn có xe không?
  • D
    Xe của bạn đâu rồi?
Phân tích đối chiếu:
Năng nguyện động từ “会” (biết làm qua học hỏi) + “开车” (lái xe): “你会开车吗?” dịch là "Bạn biết lái xe không?". Đáp án đúng là B.
Kết luận:
Đáp án đúng là B.
Câu 31Phần Đọc (阅读)
Đáp án: A

Từ nào chỉ phương vị "Bên trong"?

  • A. 里 (lǐ)
  • B. 外 (wài)
  • C. 旁 (páng)
  • D. 间 (jiān)

Dịch nghĩa: Bên trong

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 31 (A)
Câu đề bài:
Từ nào chỉ phương vị "Bên trong"? (lǐ)
Nghĩa tiếng Việt:
Bên trong
Phân tích các phương án lựa chọn:
  • A
    里 (lǐ)
  • B
    外 (wài)
  • C
    旁 (páng)
  • D
    间 (jiān)
Phân tích đối chiếu:
Phương vị từ chỉ bên trong là “里” (lǐ) hoặc “里面” (lǐmian). “外” (ngoài), “旁” (bên cạnh). Đáp án đúng là A.
Kết luận:
Đáp án đúng là A.
Câu 36Phần Đọc (阅读)
Đáp án: A

Điền cấu trúc thích hợp: Trưa nay tôi đi ăn cơm ở nhà hàng. -> 我中午 _____ 饭馆吃饭。

  • A. 在 (zài)
  • B. 去 (qù)
  • C. 是 (shì)
  • D. 到 (dào)

Dịch nghĩa: Trưa nay tôi ăn cơm ở nhà hàng.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 36 (A)
Câu đề bài:
Điền cấu trúc thích hợp: Trưa nay tôi đi ăn cơm ở nhà hàng. -> 我中午 _____ 饭馆吃饭。
Nghĩa tiếng Việt:
Trưa nay tôi ăn cơm ở nhà hàng.
Phân tích các phương án lựa chọn:
  • A
    在 (zài)
  • B
    去 (qù)
  • C
    是 (shì)
  • D
    到 (dào)
Phân tích đối chiếu:
Cấu trúc ngữ pháp chỉ nơi chốn diễn ra hành động: “在 + Địa điểm + Động từ”. Do đó “在饭馆吃饭” (ăn cơm ở nhà hàng). Đáp án đúng là A: 在.
Kết luận:
Đáp án đúng là A.
Câu 41Phần Đọc (阅读)
Đáp án: A

Cách diễn đạt ngày tháng đúng trong tiếng Trung là:

  • A. 2026年5月19日
  • B. 19日5月2026年
  • C. 5月19日2026年
  • D. 2026年19日5月

Dịch nghĩa: Ngày 19 tháng 5 năm 2026

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 41 (A)
Câu đề bài:
Cách diễn đạt ngày tháng đúng trong tiếng Trung là:
Nghĩa tiếng Việt:
Ngày 19 tháng 5 năm 2026
Phân tích các phương án lựa chọn:
  • A
    2026年5月19日 (Năm (thời gian) tháng, mặt trăng ngày)
  • B
    19日5月2026年 (Ngày tháng, mặt trăng năm (thời gian))
  • C
    5月19日2026年 (Tháng, mặt trăng ngày năm (thời gian))
  • D
    2026年19日5月 (Năm (thời gian) ngày tháng, mặt trăng)
Phân tích đối chiếu:
Quy tắc thời gian trong tiếng Trung luôn đi từ lớn đến nhỏ: Năm -> Tháng -> Ngày (年 -> 月 -> 日). Vì vậy “2026年5月19日” là đúng. Đáp án đúng là A.
Kết luận:
Đáp án đúng là A.
Câu 46Phần Đọc (阅读)
Đáp án: C

Phiên âm chuẩn xác của từ "星期日" (Chủ nhật) là:

  • A. xīngqī’èr
  • B. xīngqīsān
  • C. xīngqīrì
  • D. xīngqīliù

Dịch nghĩa: Chủ nhật

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 46 (C)
Câu đề bài:
Phiên âm chuẩn xác của từ "星期日" (Chủ nhật) là:
Nghĩa tiếng Việt:
Chủ nhật
Phân tích các phương án lựa chọn:
  • A
    xīngqī’èr
  • B
    xīngqīsān
  • C
    xīngqīrì
  • D
    xīngqīliù
Phân tích đối chiếu:
Từ “星期日” (Chủ nhật) có phiên âm pinyin chính xác là xīngqīrì. Đáp án đúng là C.
Kết luận:
Đáp án đúng là C.
Câu 51Phần Đọc (阅读)
Đáp án: B

Dịch câu sau sang tiếng Trung: "Bạn tên là gì?"

  • A. 你是谁?
  • B. 你叫什么名字?
  • C. 你的名字好吗?
  • D. 你在哪里?

Dịch nghĩa: Bạn tên là gì?

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 51 (B)
Câu đề bài:
Dịch câu sau sang tiếng Trung: "Bạn tên là gì?"
Nghĩa tiếng Việt:
Bạn tên là gì?
Phân tích các phương án lựa chọn:
  • A
    你是谁? (Bạn là, phải ai)
  • B
    你叫什么名字? (Bạn tên là, gọi gì, cái gì tên)
  • C
    你的名字好吗? (Tên của bạn tốt, đẹp không (thắc mắc, hỏi))
  • D
    你在哪里? (Bạn ở ở đâu, đâu có (lời khiêm tốn))
Phân tích đối chiếu:
Câu giao tiếp chào hỏi làm quen: “你叫什么名字?” (Nǐ jiào shénme míngzi? - Bạn tên là gì?). Đáp án đúng là B.
Kết luận:
Đáp án đúng là B.
Câu 56Phần Đọc (阅读)
Đáp án: B

Dịch câu sau sang tiếng Trung: "Con mèo của tôi ở trên ghế."

  • A. 我的狗在椅子下。
  • B. 我的猫在椅子上。
  • C. 猫在桌子里面。
  • D. 我有一只小猫。

Dịch nghĩa: Con mèo của tôi ở trên ghế.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 56 (B)
Câu đề bài:
Dịch câu sau sang tiếng Trung: "Con mèo của tôi ở trên ghế."
Nghĩa tiếng Việt:
Con mèo của tôi ở trên ghế.
Phân tích các phương án lựa chọn:
  • A
    我的狗在椅子下。 (Con chó của tôi ở cái ghế dưới)
  • B
    我的猫在椅子上。 (Con mèo của tôi ở cái ghế trên)
  • C
    猫在桌子里面。 (Con mèo ở cái bàn bên trong, phía trong)
  • D
    我有一只小猫。 (Tôi có một con, chiếc — lượng từ (zhī) mèo con, chú mèo)
Phân tích đối chiếu:
Vị trí nơi chốn: “我的猫在椅子上” (Wǒ de māo zài yǐzi shàng - Con mèo của tôi ở trên ghế). Đáp án đúng là B.
Kết luận:
Đáp án đúng là B.
Câu 61Phần Đọc (阅读)
Đáp án: D

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: 越南人 / 是 / 我 / 。

  • A. 越南我是人。
  • B. 越南人是我。
  • C. 是我越南人。
  • D. 我是越南人。

Dịch nghĩa: Tôi là người Việt Nam.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 61 (D)
Câu đề bài:
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: 越南人 / 是 / 我 / 。
Nghĩa tiếng Việt:
Tôi là người Việt Nam.
Phân tích các phương án lựa chọn:
  • A
    越南我是人。 (Đất nước Việt Nam tôi là, phải người)
  • B
    越南人是我。 (Đất nước Việt Nam người là, phải tôi)
  • C
    是我越南人。 (Là, phải tôi đất nước Việt Nam người)
  • D
    我是越南人。 (Tôi là, phải đất nước Việt Nam người)
Phân tích đối chiếu:
Câu hoàn chỉnh: “我是越南人” (Tôi là người Việt Nam). Đáp án đúng là D.
Kết luận:
Đáp án đúng là D.
Câu 66Phần Đọc (阅读)
Đáp án: D

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: 电影 / 看 / 我 / 喜欢 / 。

  • A. 电影我喜欢看。
  • B. 我看电影喜欢。
  • C. 喜欢看电影我。
  • D. 我喜欢看电影。

Dịch nghĩa: Tôi thích xem phim.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 66 (D)
Câu đề bài:
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh: 电影 / 看 / 我 / 喜欢 / 。
Nghĩa tiếng Việt:
Tôi thích xem phim.
Phân tích các phương án lựa chọn:
  • A
    电影我喜欢看。 (Phim điện ảnh tôi thích nhìn, xem)
  • B
    我看电影喜欢。 (Tôi xem phim, đi rạp chiếu phim thích)
  • C
    喜欢看电影我。 (Thích xem phim, đi rạp chiếu phim tôi)
  • D
    我喜欢看电影。 (Tôi thích xem phim, đi rạp chiếu phim)
Phân tích đối chiếu:
Câu hoàn chỉnh: “我喜欢看电影” (Tôi thích xem phim). Đáp án đúng là D.
Kết luận:
Đáp án đúng là D.
Câu 71Phần Đọc (阅读)
Đáp án: B

Tìm câu sửa lỗi sai ngữ pháp đúng cho câu: "我很喜欢不喝咖啡。"

  • A. 我喜欢不喝咖啡。
  • B. 我不喜欢喝咖啡。
  • C. 我喝咖啡不喜欢。
  • D. 我不很喜欢喝咖啡。

Dịch nghĩa: Tôi không thích uống cà phê.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 71 (B)
Câu đề bài:
Tìm câu sửa lỗi sai ngữ pháp đúng cho câu: "我很喜欢不喝咖啡。"
Nghĩa tiếng Việt:
Tôi không thích uống cà phê.
Phân tích các phương án lựa chọn:
  • A
    我喜欢不喝咖啡。 (Tôi thích không uống cà phê)
  • B
    我不喜欢喝咖啡。 (Tôi không thích uống cà phê)
  • C
    我喝咖啡不喜欢。 (Tôi uống cà phê không thích)
  • D
    我不很喜欢喝咖啡。 (Tôi không rất thích uống cà phê)
Phân tích đối chiếu:
Phủ định của động từ tâm lý “喜欢” phải dùng “不喜欢”, không được đặt “不” sau “喜欢”. Câu sửa đúng: “我不喜欢喝咖啡” (Tôi không thích uống cà phê). Đáp án đúng là B.
Kết luận:
Đáp án đúng là B.
Câu 76Phần Đọc (阅读)
Đáp án: A

Tìm câu sửa lỗi sai ngữ pháp đúng cho câu: "桌子上有三本的杂志。"

  • A. 桌子上有三本杂志。
  • B. 桌子上有三本杂志的。
  • C. 桌子的上有三本杂志。
  • D. 桌子上有三本是杂志。

Dịch nghĩa: Trên bàn có ba cuốn tạp chí.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 76 (A)
Câu đề bài:
Tìm câu sửa lỗi sai ngữ pháp đúng cho câu: "桌子上有三本的杂志。"
Nghĩa tiếng Việt:
Trên bàn có ba cuốn tạp chí.
Phân tích các phương án lựa chọn:
  • A
    桌子上有三本杂志。 (Cái bàn trên có ba cuốn, quyển (sách) tạp chí, báo san)
  • B
    桌子上有三本杂志的。 (Cái bàn trên có ba cuốn, quyển (sách) tạp chí, báo san)
  • C
    桌子的上有三本杂志。 (Trên cái bàn có ba cuốn, quyển (sách) tạp chí, báo san)
  • D
    桌子上有三本是杂志。 (Cái bàn trên có ba cuốn, quyển (sách) là, phải tạp chí, báo san)
Phân tích đối chiếu:
Giữa số lượng từ (三本) và danh từ (杂志) không dùng trợ từ “的”. Câu sửa đúng: “桌子上有三本杂志” (Trên bàn có ba cuốn tạp chí). Đáp án đúng là A.
Kết luận:
Đáp án đúng là A.
Câu 81Phần Đọc (阅读)
Đáp án: C

【Đoạn văn 1】王兰是谁?(Vương Lan là ai?)

  • A. 老师 (Thầy giáo)
  • B. 医生 (Bác sĩ)
  • C. 学生 (Học sinh)
  • D. 爸爸 (Bố)

Dịch nghĩa: Vương Lan là ai?

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 81 (C)
Câu đề bài:
【Đoạn văn 1】王兰是谁?(Vương Lan là ai?)
Nghĩa tiếng Việt:
Vương Lan là ai?
Phân tích các phương án lựa chọn:
  • A
    老师 (Thầy giáo)
  • B
    医生 (Bác sĩ)
  • C
    学生 (Học sinh)
  • D
    爸爸 (Bố)
Phân tích đối chiếu:
Căn cứ đoạn văn: “我不是老师,我是学校的学生” (Tôi không phải là giáo viên, tôi là học sinh của trường). Vậy Vương Lan là học sinh. Đáp án đúng là C: 学生.
Kết luận:
Đáp án đúng là C.
Câu 86Phần Đọc (阅读)
Đáp án: B

【Đoạn văn 2】今天是星期几?(Hôm nay là thứ mấy?)

  • A. 星期五 (Thứ Sáu)
  • B. 星期六 (Thứ Bảy)
  • C. 星期日 (Chủ Nhật)
  • D. 星期一 (Thứ Hai)

Dịch nghĩa: Hôm nay là thứ mấy?

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 86 (B)
Câu đề bài:
【Đoạn văn 2】今天是星期几?(Hôm nay là thứ mấy?)
Nghĩa tiếng Việt:
Hôm nay là thứ mấy?
Phân tích các phương án lựa chọn:
  • A
    星期五 (Thứ Sáu)
  • B
    星期六 (Thứ Bảy)
  • C
    星期日 (Chủ Nhật)
  • D
    星期一 (Thứ Hai)
Phân tích đối chiếu:
Căn cứ đoạn văn câu đầu tiên: “今天是星期六” (Hôm nay là thứ bảy). Đáp án đúng là B: 星期六.
Kết luận:
Đáp án đúng là B.