Mô phỏng phòng máy
Phòng THI Thật
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
40 phút • 40 câu
Muốn thử sức như kỳ THI thật hay luyện từng câu? Chọn chế độ hợp với bạn nhé.
SỐ BÁO DANH (准考证号): FOX-H1-GUEST
Mô phỏng phòng máy
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
Dành cho người mới
Làm theo thứ tự, chấm ngay từng câu và học từ lỗi sai.
Luyện phản xạ
Trộn câu hỏi, chấm ngay từng câu cùng FoxTutor
Chưa biết chọn gì? Bắt đầu với THI Thử để làm quen trước nhé.
Đề thi mã BLCUP-H1-09 gồm tổng cộng 40 câu hỏi trắc nghiệm và tự luận theo chuẩn đề thi máy CTI, thời gian làm bài 40 phút. Thang điểm chuẩn: 200 điểm (Đạt từ 120 điểm).
Tích hợp audio giọng chuẩn Bắc Kinh cắt riêng từng câu, hỗ trợ nghe lại và xem transcript lời thoại tiếng Trung kèm Pinyin sau khi nộp bài.
Đánh giá khả năng nhận diện chữ Hán, điền từ vào chỗ trống và đọc hiểu đoạn văn thực tế cấp độ HSK 1 có giải thích ngữ pháp chi tiết.
Chấm điểm tự động ngay khi nộp bài, thống kê tỷ lệ đúng theo từng kỹ năng Nghe – Đọc và lưu lịch sử điểm cao nhất.
Bảng đáp án BLCUP-H1-09 chính thức trọn bộ 40 câu hỏi (Nghe hiểu 听力, Đọc hiểu 阅读, Viết 书写) kèm giải thích chi tiết + Audio BLCUP-H1-09 giọng chuẩn Bắc Kinh, lời thoại tiếng Trung và bản dịch tiếng Việt.
第1题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。
Dịch nghĩa: Cậu bé trai / Bé trai
第3题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。
Dịch nghĩa: Thật ngay ngắn / Rất ngăn nắp, trật tự
第5题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。
Dịch nghĩa: Chụp ảnh / Chụp hình
第7题:听句子,选择与所听内容相符的图片(A - C)。
Dịch nghĩa: Anh ấy thích ngắm tem thư / Anh ấy thích xem tem.
第9题:听句子,选择与所听内容相符的图片(A - C)。
Dịch nghĩa: Bố và mẹ tôi đều là bác sĩ.
第12题:听对话,选择与对话内容相符的图片(A - F)。
Dịch nghĩa: Nữ: Bạn có bản đồ Trung Quốc không? — Nam: Có đây, đưa bạn này.
第14题:听对话,选择与对话内容相符的图片(A - F)。
Dịch nghĩa: Nam: Mùa đông ở Bắc Kinh thời tiết thế nào? — Nữ: Rất lạnh.
第16题:听短文或对话,回答问题,选择正确答案(A - C)。
Dịch nghĩa: Hỏi: Anh ấy muốn mua cái gì?
第18题:听短文或对话,回答问题,选择正确答案(A - C)。
Dịch nghĩa: Hỏi: Ngày 19 là thứ mấy?
第21题:看图判断对错。 画儿
Dịch nghĩa: Bức tranh / Tranh vẽ
第23题:看图判断对错。 唱歌
Dịch nghĩa: Ca hát.
第25题:看图判断对错。 月亮
Dịch nghĩa: Mặt trăng / Vầng trăng
第27题:看句子,选择与句子意思相符的图片(A - F)。 太阳从东边升起。
Dịch nghĩa: Mặt trời mọc lên từ phía đông.
第29题:看句子,选择与句子意思相符的图片(A - F)。 女儿想去动物园看老虎。
Dịch nghĩa: Con gái muốn đi sở thú ngắm nhìn những chú hổ.
第32题:读句子,找出前后搭配最合理的问答句。 你游泳游了多长时间?
Dịch nghĩa: Bạn đã bơi trong bao lâu?
第34题:读句子,找出前后搭配最合理的问答句。 他在做什么?
Dịch nghĩa: Anh ấy đang làm gì thế?
第36题:选词填空。 公司( )他来中国。
Dịch nghĩa: Công ty cử anh ấy sang Trung Quốc.
第38题:选词填空。 我家( )四口人:爸爸、妈妈、姐姐和我。
Dịch nghĩa: Gia đình tôi có 4 người: bố, mẹ, chị gái và tôi.