Mô phỏng phòng máy
Phòng THI Thật
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
40 phút • 40 câu
Muốn thử sức như kỳ THI thật hay luyện từng câu? Chọn chế độ hợp với bạn nhé.
SỐ BÁO DANH (准考证号): FOX-H1-GUEST
Mô phỏng phòng máy
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
Dành cho người mới
Làm theo thứ tự, chấm ngay từng câu và học từ lỗi sai.
Luyện phản xạ
Trộn câu hỏi, chấm ngay từng câu cùng FoxTutor
Chưa biết chọn gì? Bắt đầu với THI Thử để làm quen trước nhé.
Đề thi mã BLCUP-H1-03 gồm tổng cộng 40 câu hỏi trắc nghiệm và tự luận theo chuẩn đề thi máy CTI, thời gian làm bài 40 phút. Thang điểm chuẩn: 200 điểm (Đạt từ 120 điểm).
Tích hợp audio giọng chuẩn Bắc Kinh cắt riêng từng câu, hỗ trợ nghe lại và xem transcript lời thoại tiếng Trung kèm Pinyin sau khi nộp bài.
Đánh giá khả năng nhận diện chữ Hán, điền từ vào chỗ trống và đọc hiểu đoạn văn thực tế cấp độ HSK 1 có giải thích ngữ pháp chi tiết.
Chấm điểm tự động ngay khi nộp bài, thống kê tỷ lệ đúng theo từng kỹ năng Nghe – Đọc và lưu lịch sử điểm cao nhất.
Bảng đáp án BLCUP-H1-03 chính thức trọn bộ 40 câu hỏi (Nghe hiểu 听力, Đọc hiểu 阅读, Viết 书写) kèm giải thích chi tiết + Audio BLCUP-H1-03 giọng chuẩn Bắc Kinh, lời thoại tiếng Trung và bản dịch tiếng Việt.
第1题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。
Dịch nghĩa: Khám bác sĩ / Đi khám bệnh
第3题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。
Dịch nghĩa: Mua đồng hồ đeo tay
第5题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。
Dịch nghĩa: Mùa thu, tiết thu.
第7题:听句子,选择与所听内容相符的图片(A - C)。
Dịch nghĩa: Bố tôi là giáo viên, làm việc ở trường học.
第9题:听句子,选择与所听内容相符的图片(A - C)。
Dịch nghĩa: Cô gái / tiểu thư đang ngồi trên ghế.
第12题:听对话,选择与对话内容相符的图片(A - F)。
Dịch nghĩa: Nữ: Bạn thích làm gì? — Nam: Mình thích đánh bóng bàn.
第14题:听对话,选择与对话内容相符的图片(A - F)。
Dịch nghĩa: Nam: Bạn uống cà phê hay uống trà? — Nữ: Mình uống cà phê.
第16题:听短文或对话,回答问题,选择正确答案(A - C)。
Dịch nghĩa: Hỏi: Anh ấy biết cái gì?
第18题:听短文或对话,回答问题,选择正确答案(A - C)。
Dịch nghĩa: Thầy Vương dạy tôi vẽ tranh Trung Quốc. — Hỏi: Thầy Vương dạy anh ấy cái gì?
第21题:看图判断对错。 黑板
Dịch nghĩa: Bảng đen / Bảng viết phấn trong lớp học
第23题:看图判断对错。 笑
Dịch nghĩa: Cười / Nụ cười
第25题:看图判断对错。 帽子
Dịch nghĩa: Cái mũ / Chiếc nón
第27题:看句子,选择与句子意思相符的图片(A - F)。 我明天坐火车去上海。
Dịch nghĩa: Ngày mai tôi đi tàu hỏa đến Thượng Hải.
第29题:看句子,选择与句子意思相符的图片(A - F)。 海上有只船。
Dịch nghĩa: Trên biển có một con thuyền / con tàu.
第32题:读句子,找出前后搭配最合理的问答句。 你哪一年大学毕业?
Dịch nghĩa: Bạn tốt nghiệp đại học vào năm nào?
第34题:读句子,找出前后搭配最合理的问答句。 你工作忙吗?
Dịch nghĩa: Công việc của bạn có bận không?
第36题:选词填空。 我( )一下,这位是王老师。
Dịch nghĩa: Để tôi giới thiệu một chút, vị này là thầy Vương.
第38题:选词填空。 你觉得学习汉语( )吗?
Dịch nghĩa: Bạn cảm thấy học tiếng Trung có khó không?