Mô phỏng phòng máy
Phòng THI Thật
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
40 phút • 40 câu
Muốn thử sức như kỳ THI thật hay luyện từng câu? Chọn chế độ hợp với bạn nhé.
SỐ BÁO DANH (准考证号): FOX-H1-GUEST
Mô phỏng phòng máy
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
Dành cho người mới
Làm theo thứ tự, chấm ngay từng câu và học từ lỗi sai.
Luyện phản xạ
Trộn câu hỏi, chấm ngay từng câu cùng FoxTutor
Chưa biết chọn gì? Bắt đầu với THI Thử để làm quen trước nhé.
Đề thi mã BLCUP-H1-02 gồm tổng cộng 40 câu hỏi trắc nghiệm và tự luận theo chuẩn đề thi máy CTI, thời gian làm bài 40 phút. Thang điểm chuẩn: 200 điểm (Đạt từ 120 điểm).
Tích hợp audio giọng chuẩn Bắc Kinh cắt riêng từng câu, hỗ trợ nghe lại và xem transcript lời thoại tiếng Trung kèm Pinyin sau khi nộp bài.
Đánh giá khả năng nhận diện chữ Hán, điền từ vào chỗ trống và đọc hiểu đoạn văn thực tế cấp độ HSK 1 có giải thích ngữ pháp chi tiết.
Chấm điểm tự động ngay khi nộp bài, thống kê tỷ lệ đúng theo từng kỹ năng Nghe – Đọc và lưu lịch sử điểm cao nhất.
Bảng đáp án BLCUP-H1-02 chính thức trọn bộ 40 câu hỏi (Nghe hiểu 听力, Đọc hiểu 阅读, Viết 书写) kèm giải thích chi tiết + Audio BLCUP-H1-02 giọng chuẩn Bắc Kinh, lời thoại tiếng Trung và bản dịch tiếng Việt.
第1题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。
Dịch nghĩa: Mưa / Trời mưa
第3题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。
Dịch nghĩa: Thứ Bảy
第5题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。
Dịch nghĩa: Tạm biệt / Hẹn gặp lại
第7题:听句子,选择与所听内容相符的图片(A - C)。
Dịch nghĩa: Trên mặt hồ có một cây cầu.
第9题:听句子,选择与所听内容相符的图片(A - C)。
Dịch nghĩa: Tôi dự định ngày mai đi mua vé máy bay.
第12题:听对话,选择与对话内容相符的图片(A - F)。
Dịch nghĩa: Nam: Anh muốn mời em đi xem phim. — Nữ: Tuyệt quá, em muốn xem phim "Thần Thoại".
第14题:听对话,选择与对话内容相符的图片(A - F)。
Dịch nghĩa: Nam: Số điện thoại của bạn là bao nhiêu? — Nữ: Số điện thoại của mình là 86593066.
第16题:听短文或对话,回答问题,选择正确答案(A - C)。
Dịch nghĩa: Hỏi: Táo ở siêu thị như thế nào?
第18题:听短文或对话,回答问题,选择正确答案(A - C)。
Dịch nghĩa: Hỏi: Anh ấy có mấy chiếc xe?
第21题:看图判断对错。 杯子
Dịch nghĩa: Cái cốc / Cái ly uống nước
第23题:看图判断对错。 钢笔
Dịch nghĩa: Bút mực / Bút máy
第25题:看图判断对错。 鸡
Dịch nghĩa: Gà.
第27题:看句子,选择与句子意思相符的图片(A - F)。 我家有三口人。
Dịch nghĩa: Nhà tôi có ba người.
第29题:看句子,选择与句子意思相符的图片(A - F)。 他会做中国菜。
Dịch nghĩa: Anh ấy biết nấu món ăn Trung Quốc.
第32题:读句子,找出前后搭配最合理的问答句。 那儿离这儿是不是很近?
Dịch nghĩa: Chỗ đó cách đây có phải rất gần không?
第34题:读句子,找出前后搭配最合理的问答句。 他们在做什么呢?
Dịch nghĩa: Họ đang làm gì thế?
第36题:选词填空。 早上我常常去( )跑步。
Dịch nghĩa: Buổi sáng tôi thường ra sân tập chạy bộ.
第38题:选词填空。 我六点( ),七点吃早饭。
Dịch nghĩa: Tôi 6 giờ thức dậy, 7 giờ ăn sáng.