Cách Dùng “甚至” (Thậm Chí) & Hệ Thống 60 Hư Từ, Liên Từ Công Văn Trong Tiếng Trung Thương Mại

Phân tích chuyên sâu cách dùng phó từ/liên từ “甚至” (Thậm chí), phân biệt “甚至 vs 乃至”, “以至 vs 以致”, “鉴于”, “兹有”, “谨此”, “一旦”, “一经” cùng bảng 60 hư từ thư tín thương mại trích từ Chương 6 Cẩm Nang Từ Ngữ Thương Mại.
Mục lục chuyên đề (19 mục)
- 1. Tổng Quan Học Thuật & Bảng Đối Chiếu Cốt Lõi: Giải Phẫu Cấu Trúc “甚至” & Ma Trận Phân Biệt Các Cặp Hư Từ Thương Mại
- 2. 10 Mẫu Văn Bản, Hội Thoại & Trích Đoạn Thực Chiến Song Ngữ (Kèm Công Cụ Luyện Dịch)
- 3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Chuyên Ngành Trọng Tâm (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)
- 4. Phân Tích Chuyên Sâu 12 Cấu Trúc Ngữ Pháp, Mẫu Câu Hợp Đồng & Kỹ Thuật Dịch Thuật
- 01 Cách dùng “甚至” (THẬM CHÍ) trong cấu trúc tịnh tiến mức độ: “不仅/不但……,甚至(连)……也/都……”
- 02 Phân biệt “甚至” (Thậm chí - Cực điểm thực tế) với “乃至” (Nãi chí - Mở rộng phạm vi vĩ mô)
- 03 Phân biệt “以至” (Đến mức - Kết quả tự nhiên) và “以致” (Đến nỗi - Hậu quả tiêu cực)
- 04 Cách dùng “鉴于” (GIÁM Ư - Xét thấy) để dẫn nhập tiền đề pháp lý & thương mại
- 05 Cặp hư từ điều kiện tất yếu: “一旦……,即/便……” & “一经……,概不……”
- 06 Cách dùng cụm công văn “兹有……” (TƯ HỮU) & “特此函告” (ĐẶC THỬ HÀM CÁO)
- 07 Cấu trúc yêu cầu khẩn thiết nhưng lịch sự: “务请贵方于……前惠覆”
- 08 Cấu trúc dẫn chiếu văn bản / thư từ trước đó: “顷接贵方……来函,悉知……”
- 09 Cấu trúc đối chiếu lấy bản chuẩn làm gốc: “如有不符,概以……为准”
- 10 Cấu trúc nhượng bộ có giới hạn: “姑且……,但下不为例” & “破例给予……”
- 11 Cấu trúc cảnh báo hành vi tự ý vi phạm: “任何一方不得擅自……”
- 12 Cấu trúc quy kết trách nhiệm hoàn toàn: “由此产生的一切后果及经济损失,概由……自行承担”
- 5. Bài Tập Trắc Nghiệm Kiểm Tra Năng Lực Thực Chiến (6 Câu Có Giải Thích)
- 6. Quy Trình 4 Bước Ứng Dụng Vào Công Việc Xuất Nhập Khẩu, Mua Hàng & Biên Phiên Dịch
- Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo học thuật
Trong đàm phán kinh tế, báo cáo tài chính và soạn thảo thư tín thương mại (商务函电), sức nặng lập luận không chỉ nằm ở thuật ngữ chuyên ngành mà còn được quyết định bởi hệ thống Hư từ và Liên từ công văn (商务虚词与关联词) như 甚至 (thậm chí), 乃至 (cho đến cả), 鉴于 (xét thấy), 一旦 (một khi), 一经 (một khi đã...) hay 概不 (tuyệt đối không). Chuyên đề học thuật này bóc tách trực tiếp Chương 6 sách Cẩm Nang Cách Dùng Từ Ngữ Thương Mại Tiếng Trung Quốc (商务汉语常用词语用法手册) để giúp bạn làm chủ trọn vẹn cách dùng “甚至” cùng 60 hư từ công văn thương mại cốt lõi.

Chuyên mục Tiếng Trung Thương Mại & Dịch Thuật (Cách Dùng “甚至” (Thậm Chí) & Hệ Thống 60 Hư Từ, Liên Từ Công Văn Trong Tiếng Trung Thương Mại · ngữ cảnh từ 不仅 #THUONG-MAI)
Cẩm Nang Cách Dùng Từ Ngữ Thương Mại Tiếng Trung Quốc (商务汉语常用词语用法手册)
Nguyên bản: 商务汉语常用词语用法手册 · Biên soạn: TS. Từ Chí Thành – TS. Lý Hồng Dung (NXB ĐH Sư phạm TP.HCM) (Cách Dùng “甚至” (Thậm Chí) & Hệ Thống 60 Hư Từ, Liên Từ Công Văn Trong Tiếng Trung Thương Mại · ngữ cảnh từ 不但 #THUONG-MAI)
Chuyên đề học thuật này được bóc tách và làm giàu trực tiếp từ hệ thống chương mục của sách. Bạn có thể tải trọn bộ PDF bản đẹp hoặc xem bài số hóa tổng quan của sách. (Cách Dùng “甚至” (Thậm Chí) & Hệ Thống 60 Hư Từ, Liên Từ Công Văn Trong Tiếng Trung Thương Mại · ngữ cảnh từ 乃至 #THUONG-MAI)
- Hệ thống từ
- 60 Thuật ngữ
- Cấu trúc câu
- 12 Công thức
- Trình độ
- HSK 4–6 / BCT
- Định dạng
- PDF + Web
1. Tổng Quan Học Thuật & Bảng Đối Chiếu Cốt Lõi: Giải Phẫu Cấu Trúc “甚至” & Ma Trận Phân Biệt Các Cặp Hư Từ Thương Mại
Từ “甚至” (THẬM CHÍ - shènzhì) trong tiếng Trung thương mại đóng hai vai trò ngữ pháp: (1) Làm phó từ đứng trước động từ/tính từ để nhấn mạnh trường hợp nổi bật vượt bậc; (2) Làm liên từ nối mục cuối cùng trong chuỗi liệt kê hoặc nối mệnh đề tịnh tiến (“不仅……,甚至……” / “甚至连……也/都……”). Khi viết báo cáo và hợp đồng, cần phân biệt sắc bén “甚至” với các hư từ đồng nghĩa gần gũi trong bảng dưới đây:
Nguyên tắc vàng trong giao dịch & dịch thuật
原材料价格持续暴涨,不仅吞噬了代工厂微薄的加工利润,甚至迫使部分中小型供应商暂停接单。
Giá nguyên vật liệu tăng vọt liên tục không những nuốt chửng khoản lợi nhuận gia công ít ỏi của các xưởng OEM, mà thậm chí còn buộc một số nhà cung cấp vừa và nhỏ phải tạm ngừng nhận đơn hàng.
| Thuật Ngữ / Cặp Từ | Âm Hán Việt | Bản Chất Nghiệp Vụ & Ngữ Nghĩa | Lưu Ý Pháp Lý / Ngữ Cảnh Sử Dụng |
|---|---|---|---|
| 甚至 (shènzhì) | THẬM CHÍ | Đẩy mức độ lập luận lên cực điểm (thậm chí, ngay cả...) | Đi kèm “不仅…甚至…” hoặc “甚至连…都…”, dùng trong cả đàm phán nói lẫn báo cáo viết. |
| 乃至 (nǎizhì) | NÃI CHÍ | Mở rộng phạm vi từ nhỏ đến lớn (cho đến, thậm chí cả tầm vĩ mô) | Văn viết trang trọng: “影响全行业、全国乃至全球供应链”. Không đi với “连”. |
| 以至 (yǐzhì) | DĨ TRÍ | Đến mức, cho đến... (biểu thị kết quả phát triển tự nhiên về mức độ/phạm vi) | Mang sắc thái trung tính hoặc tích cực: “订单激增,以至于产能饱和”. |
| 以致 (yǐzhì) | DĨ TRÍ | Đến nỗi, dẫn đến hậu quả... (chỉ đi với kết quả xấu, tổn thất) | Luôn nối hậu quả tiêu cực: “审核疏忽,以致造成严重经济损失”. |
| 鉴于 (jiànyú) | GIÁM Ư | Xét thấy, căn cứ vào... (dẫn nhập tiền đề khách quan đầu điều khoản) | Mở đầu phần Recitals trong hợp đồng hoặc mở đầu thư thông báo điều chỉnh giá. |
| 一经 (yījīng) | NHẤT KINH | Một khi đã qua thủ tục... (nhấn mạnh điều kiện tức thì không thể đảo ngược) | Thường đi đôi với “概不” hoặc “即”: “特价品一经售出,概不退换”. |
2. 10 Mẫu Văn Bản, Hội Thoại & Trích Đoạn Thực Chiến Song Ngữ (Kèm Công Cụ Luyện Dịch)
Dưới đây là 10 mẫu câu và trích đoạn văn bản thương mại thực tế sát với nghiệp vụ doanh nghiệp. Bạn có thể bật/tắt Ẩn Pinyin, Ẩn dịch Việt để tự luyện phản xạ khẩu dịch tại chỗ hoặc chuyển đổi Giản thể (简) ↔ Phồn thể (繁) khi giao dịch với đối tác Đài Loan, Hồng Kông: (Cách Dùng “甚至” (Thậm Chí) & Hệ Thống 60 Hư Từ, Liên Từ Công Văn Trong Tiếng Trung Thương Mại · ngữ cảnh từ 以至 #THUONG-MAI)
Đọc & Luyện dịch theo cách của bạn
Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ. (Cách Dùng “甚至” (Thậm Chí) & Hệ Thống 60 Hư Từ, Liên Từ Công Văn Trong Tiếng Trung Thương Mại · ngữ cảnh từ 以致 #THUONG-MAI)
这款新能源汽车不仅在国内市场销量夺冠,甚至在欧洲严苛的环保测试中也获得了最高评级。這款新能源汽車不僅在國內市場銷量奪冠,甚至在歐洲嚴苛的環保測試中也獲得了最高評級。
Mẫu xe năng lượng mới này không những giành ngôi quán quân doanh số tại thị trường nội địa, mà thậm chí còn đạt mức xếp hạng cao nhất trong bài kiểm tra môi trường khắt khe tại Châu Âu.
近期国际海运费飙升了三倍,若按原CIF单价交货,我厂甚至连基本的生产成本都无法收回。近期國際海運費飆升了三倍,若按原CIF單價交貨,我廠甚至連基本的生產成本都無法收回。
Gần đây cước vận tải biển quốc tế tăng vọt gấp 3 lần; nếu giao hàng theo đơn giá CIF cũ, nhà máy chúng tôi thậm chí ngay cả chi phí sản xuất cơ bản cũng không thể thu hồi được.
未经许可泄露商业机密者,将面临高额违约金索赔、解除劳动合同,甚至被依法追究刑事责任。未經許可洩露商業機密者,將面臨高額違約金索賠、解除勞動合同,甚至被依法追究刑事責任。
Người tiết lộ bí mật thương mại khi chưa được phép sẽ phải đối mặt với việc bị đòi bồi thường tiền phạt vi phạm rất cao, chấm dứt hợp đồng lao động, thậm chí bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo pháp luật.
人工智能技术的普及正在重塑跨境电商客服、供应链预测乃至整个国际贸易的运作模式。人工智能技術的普及正在重塑跨境電商客服、供應鏈預測乃至整個國際貿易的運作模式。
Sự phổ biến của công nghệ trí tuệ nhân tạo đang tái định hình dịch vụ CSKH thương mại điện tử xuyên biên giới, dự báo chuỗi cung ứng và thậm chí là phương thức vận hành của toàn bộ nền thương mại quốc tế.
哪怕面临汇率剧烈波动,甚至短期内出现账面亏损,我司也绝不单方面撕毁已签署的供货协议。哪怕面臨匯率劇烈波動,甚至短期內出現賬面虧損,我司也絕不單方面撕毀已簽署的供貨協議。
Dẫu cho phải đối mặt với biến động tỷ giá dữ dội, thậm chí xuất hiện khoản lỗ trên sổ sách trong ngắn hạn, công ty chúng tôi cũng tuyệt đối không đơn phương xé bỏ thỏa thuận cung ứng đã ký kết.
一旦关键港口因罢工停摆超过一周,不仅生鲜货物会全部变质,甚至会导致下游组装厂全线停产。一旦關鍵港口因罷工停擺超過一週,不僅生鮮貨物會全部變質,甚至會導致下游組裝廠全線停產。
Một khi cảng then chốt bị tê liệt quá 1 tuần do đình công, không những hàng tươi sống sẽ hư hỏng toàn bộ mà thậm chí còn dẫn tới việc các nhà máy lắp ráp hạ nguồn phải ngừng sản xuất toàn tuyến.
鉴于海关自下月起实施新的检验检疫标准,务请贵司提前备齐原产地证及熏蒸证明,特此函告。鑑於海關自下月起實施新的檢驗檢疫標準,務請貴司提前備齊原產地證及燻蒸證明,特此函告。
Xét thấy hải quan sẽ thực thi tiêu chuẩn kiểm nghiệm kiểm dịch mới kể từ tháng sau, kính đề nghị quý công ty chuẩn bị đầy đủ C/O và chứng thư hun trùng từ trước, nay gửi thư thông báo.
定制模具订单一经买方签字确认并投入排产,所付百分之三十定金概不退还。定製模具訂單一經買方簽字確認並投入排產,所付百分之三十定金概不退還。
Đơn hàng khuôn mẫu đặt riêng một khi đã được bên mua ký xác nhận và đưa vào sản xuất, khoản 30% tiền cọc bảo đảm đã đóng tuyệt đối không được hoàn trả.
由于贵方装箱时未加装防潮垫板,以致整柜纸箱严重受潮变形,甚至有近两成产品无法上架销售。由於貴方裝箱時未加裝防潮墊板,以致整櫃紙箱嚴重受潮變形,甚至有近兩成產品無法上架銷售。
Do khi đóng cont phía quý vị không lót tấm chống ẩm, đến nỗi toàn bộ container thùng carton bị ẩm mốc biến dạng nghiêm trọng, thậm chí có gần 20% sản phẩm không thể đưa lên kệ bán.
凡参与本次国际招标的企业,均须于截止日期前递交正本保函;各项技术参数概以招标文件中文版为准。凡參與本次國際招標的企業,均須於截止日期前遞交正本保函;各項技術參數概以招標文件中文版為準。
Mọi doanh nghiệp tham gia đợt đấu thầu quốc tế lần này đều phải nộp thư bảo lãnh bản gốc trước ngày hết hạn; các thông số kỹ thuật nhất loạt lấy bản tiếng Trung của hồ sơ mời thầu làm chuẩn.
3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Chuyên Ngành Trọng Tâm (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)
Hệ thống 60 thuật ngữ chuyên ngành Tiếng Trung Thương Mại thuộc chủ đề Cách Dùng “甚至” & Hư Từ Công Văn Thương Mại (商务汉语虚词与公文关联词) được chia thành 6 trang (10 từ/trang). Toàn bộ từ vựng đều có nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ và câu ví dụ thực tế:
| Chữ Hán | Pinyin | Âm Hán Việt | Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Thực Chiến |
|---|---|---|---|
|
甚至甚至
|
shèn zhì | THẬM CHÍ | [Hư từ & Cụm từ Công văn] Thậm chí, ngay cả (nhấn mạnh mức độ cực đoan trong đàm phán). VD: 若贵方坚持不降价,甚至可能导致双方终止长期代理合作。 (ruò guì fāng jiān chí bú jiàng jià , shèn zhì kě néng dǎo zhì shuāng fāng zhōng zhǐ cháng qī dài lǐ hé zuò 。) — Nếu Quý vị kiên quyết không giảm giá, thậm chí có thể dẫn đến việc hai bên chấm dứt hợp tác đại lý lâu dài. |
|
鉴于鑑於
|
jiàn yú | GIÁM Ư | [Hư từ & Cụm từ Công văn] Xét thấy, căn cứ vào (mở đầu điều khoản hợp đồng/thư tín). VD: 鉴于国际海运费暴涨,我方不得不适当上调到岸价格。 (jiàn yú guó jì hǎi yùn fèi bào zhǎng , wǒ fāng bù dé bú shì dàng shàng tiáo dào àn jià gé 。) — Xét thấy cước vận tải biển quốc tế tăng vọt, phía chúng tôi buộc phải điều chỉnh tăng hợp lý mức giá CIF. |
|
兹有茲有
|
zī yǒu | TƯ HỮU | [Hư từ & Cụm từ Công văn] Nay có, hiện có (mở đầu giấy chứng nhận/công văn thương mại). VD: 兹有我司业务经理阮文安先生定于下周赴贵厂考察。 (zī yǒu wǒ sī yè wù jīng lǐ ruǎn wén ān xiān shēng dìng yú xià zhōu fù guì chǎng kǎo chá 。) — Nay có ông Nguyễn Văn An – Giám đốc kinh doanh công ty chúng tôi dự kiến sang thăm khảo sát nhà máy Quý vị vào tuần tới. |
|
谨此謹此
|
jǐn cǐ | CẨN THỬ | [Hư từ & Cụm từ Công văn] Trân trọng thông báo / kính báo (kết thúc thông báo thư tín). VD: 以上报价有效期至本月三十日止,谨此函告,敬请查照。 (yǐ shàng bào jià yǒu xiào qī zhì běn yuè sān shí rì zhǐ , jǐn cǐ hán gào , jìng qǐng chá zhào 。) — Báo giá trên có hiệu lực đến hết ngày 30 tháng này, trân trọng gửi thư thông báo, kính mong Quý vị xem xét. |
|
务请務請
|
wù qǐng | VỤ THỈNH | [Hư từ & Cụm từ Công văn] Kính mong nhất định phải, xin vui lòng lưu ý (nhấn mạnh lịch sự). VD: 务请贵方于本月十五日前开出不可撤销即期信用证。 (wù qǐng guì fāng yú běn yuè shí wǔ rì qián kāi chū bù kě chè xiāo jí qī xìn yòng zhèng 。) — Kính mong Quý vị nhất định mở thư tín dụng trả ngay không hủy ngang trước ngày 15 tháng này. |
|
凡凡
|
fán | PHÀM | [Hư từ & Cụm từ Công văn] Phàm là, mọi trường hợp (quy định phạm vi áp dụng tuyệt đối). VD: 凡未按合同规定期限支付定金者,本协议自动失效。 (fán wèi àn hé tong guī dìng qī xiàn zhī fù dìng jīn zhě , běn xié yì zì dòng shī xiào 。) — Mọi trường hợp không thanh toán tiền đặt cọc theo đúng thời hạn quy định trong hợp đồng, thỏa thuận này tự động hết hiệu lực. |
|
均须均須
|
jūn xū | QUÂN TU | [Hư từ & Cụm từ Công văn] Đều bắt buộc phải (phó từ pháp lý đi kèm chữ 凡). VD: 凡出口至欧盟的电子产品,均须取得CE安全认证。 (fán chū kǒu zhì ōu méng de diàn zǐ chǎn pǐn , jūn xū qǔ dé C E ān quán rèn zhèng 。) — Mọi sản phẩm điện tử xuất khẩu sang Liên minh Châu Âu đều bắt buộc phải đạt chứng nhận an toàn CE. |
|
一旦一旦
|
yí dàn | NHẤT ĐÁN | [Hư từ & Cụm từ Công văn] Một khi, hễ mà (giả thiết điều kiện mang tính bước ngoặt). VD: 报盘一旦经买方书面确认,任何一方不得擅自撤回。 (bào pán yí dàn jīng mǎi fāng shū miàn què rèn , rèn hé yì fāng bù dé shàn zì chè huí 。) — Báo giá một khi đã được bên mua xác nhận bằng văn bản thì không bên nào được tự ý rút lại. |
|
一经一經
|
yì jīng | NHẤT KINH | [Hư từ & Cụm từ Công văn] Một khi đã qua bước... là lập tức... (văn phong hợp đồng). VD: 合同文本一经双方代表签字盖章,即刻发生法律效力。 (hé tong wén běn yì jīng shuāng fāng dài biǎo qiān zì gài zhāng , jí kè fā shēng fǎ lǜ xiào lì 。) — Văn bản hợp đồng một khi đã được đại diện hai bên ký tên đóng dấu sẽ lập tức phát sinh hiệu lực pháp lý. |
|
概不概不
|
gài bù | KHÁI BẤT | [Hư từ & Cụm từ Công văn] Tuyệt đối không, hoàn toàn không (phủ định dứt khoát). VD: 货物离厂检验合格后,非因质量问题概不接受退换。 (huò wù lí chǎng jiǎn yàn hé gé hòu , fēi yīn zhì liàng wèn tí gài bù jiē shòu tuì huàn 。) — Sau khi hàng rời xưởng đã kiểm định đạt chuẩn, nếu không phải lỗi chất lượng thì tuyệt đối không nhận đổi trả. |
|
擅自擅自
|
shàn zì | THỊNH TỰ | [Hư từ & Cụm từ Công văn] Tự ý, vượt thẩm quyền mà không xin phép. VD: 未经商标权人书面授权,代理商不得擅自印制宣传品。 (wèi jīng shāng biāo quán rén shū miàn shòu quán , dài lǐ shāng bù dé shàn zì yìn zhì xuān chuán pǐn 。) — Khi chưa có ủy quyền bằng văn bản của chủ sở hữu nhãn hiệu, đại lý không được tự ý in ấn ấn phẩm quảng cáo. |
|
本着本著
|
běn zhe | BẢN TRƯỚC | [Hư từ & Cụm từ Công văn] Dựa trên tinh thần / nguyên tắc (mở đầu nguyên tắc đàm phán). VD: 双方本着平等互利、诚实信用的原则签署本备忘录。 (shuāng fāng běn zhe píng děng hù lì 、 chéng shí xìn yòng de yuán zé qiān shǔ běn bèi wàng lù 。) — Hai bên ký kết biên bản ghi nhớ này dựa trên nguyên tắc bình đẳng cùng có lợi và trung thực uy tín. |
|
就就
|
jiù | TỰU | [Hư từ & Cụm từ Công văn] Về, xoay quanh vấn đề (giới từ dẫn nhập chủ đề đàm phán). VD: 双方代表团就跨境物流清关便利化问题交换了意见。 (shuāng fāng dài biǎo tuán jiù kuà jìng wù liú qīng guān biàn lì huà wèn tí jiāo huàn le yì jiàn 。) — Đoàn đại biểu hai bên đã trao đổi ý kiến xoay quanh vấn đề tạo thuận lợi thông quan logistics xuyên biên giới. |
|
特此特此
|
tè cǐ | ĐẶC THỬ | [Hư từ & Cụm từ Công văn] Nay đặc biệt (lập văn bản/thông báo/chứng nhận này). VD: 我司已收到贵方汇来的全部合同尾款,特此出具收据。 (wǒ sī yǐ shōu dào guì fāng huì lái de quán bù hé tong wěi kuǎn , tè cǐ chū jù shōu jù 。) — Công ty chúng tôi đã nhận đủ toàn bộ tiền hàng đợt cuối do Quý vị chuyển tới, nay lập biên nhận này. |
|
敬请敬請
|
jìng qǐng | KÍNH THỈNH | [Hư từ & Cụm từ Công văn] Kính mời, kính mong (lời thỉnh cầu trang trọng trong thư). VD: 随函附上样品两件,敬请贵方测试并早日赐复。 (suí hán fù shàng yàng pǐn liǎng jiàn , jìng qǐng guì fāng cè shì bìng zǎo rì cì fù 。) — Đính kèm theo thư là 2 sản phẩm mẫu, kính mong Quý vị kiểm nghiệm và sớm hồi âm. |
|
赐复賜復
|
cì fù | TỨ PHÚC | [Hư từ & Cụm từ Công văn] Ban thư hồi âm, gửi phản hồi (kính ngữ kết thư thương mại). VD: 以上合作方案是否可行,盼早日赐复为荷。 (yǐ shàng hé zuò fāng àn shì fǒu kě xíng , pàn zǎo rì cì fù wèi hé 。) — Phương án hợp tác nêu trên có khả thi hay không, rất mong sớm nhận được thư hồi âm của Quý vị. |
|
查照查照
|
chá zhào | TRA CHIẾU | [Hư từ & Cụm từ Công văn] Xem xét và thực hiện theo (thuật ngữ kết công văn). VD: 现将调整后的出口退税率表发给你们,请查照执行。 (xiàn jiāng tiáo zhěng hòu de chū kǒu tuì shuì lǜ biǎo fā gěi nǐ men , qǐng chá zhào zhí xíng 。) — Nay gửi tới các đơn vị biểu tỷ lệ hoàn thuế xuất khẩu đã điều chỉnh, đề nghị xem xét và thực hiện. |
|
知照知照
|
zhī zhào | TRI CHIẾU | [Hư từ & Cụm từ Công văn] Được biết để phối hợp (thông báo cho đối tác nắm thông tin). VD: 我司办公地址已迁至新大厦,特函知照。 (wǒ sī bàn gōng dì zhǐ yǐ qiān zhì xīn dà shà , tè hán zhī zhào 。) — Địa chỉ văn phòng công ty chúng tôi đã chuyển sang tòa nhà mới, trân trọng gửi thư thông báo để Quý vị nắm rõ. |
|
接洽接洽
|
jiē qià | TIẾP HIỆP | [Hư từ & Cụm từ Công văn] Liên hệ bàn bạc công việc (tiếp xúc thương mại). VD: 欢迎各国采购商莅临我司广交会展位接洽业务。 (huān yíng gè guó cǎi gòu shāng lì lín wǒ sī guǎng jiāo huì zhǎn wèi jiē qià yè wù 。) — Chào mừng các nhà thu mua quốc tế ghé thăm gian hàng Canton Fair của công ty chúng tôi để liên hệ bàn bạc kinh doanh. |
|
磋商磋商
|
cuō shāng | SƯU THƯƠNG | [Hư từ & Cụm từ Công văn] Đàm phán, thương lượng sâu (Negotiate / Consult). VD: 经过三轮艰苦的价格磋商,双方终于缩小了分歧。 (jīng guò sān lún jiān kǔ de jià gé cuō shāng , shuāng fāng zhōng yú suō xiǎo le fēn qí 。) — Sau 3 vòng đàm phán giá cả gay go, hai bên cuối cùng đã thu hẹp được bất đồng. |
|
函告函告
|
hán gào | HÀM CÁO | [Hư từ & Cụm từ Công văn] Thông báo bằng thư / văn bản chính thức. VD: 装船日期如有变动,卖方须提前七天函告买方。 (zhuāng chuán rì qī rú yǒu biàn dòng , mài fāng xū tí qián qī tiān hán gào mǎi fāng 。) — Nếu ngày xếp hàng lên tàu có thay đổi, bên bán phải thông báo bằng văn bản cho bên mua trước 7 ngày. |
|
电告電告
|
diàn gào | ĐIỆN CÁO | [Hư từ & Cụm từ Công văn] Thông báo bằng điện tín / email khẩn. VD: 货物装船完毕后二十四小时内,卖方应立即电告买方以便投保。 (huò wù zhuāng chuán wán bì hòu èr shí sì xiǎo shí nèi , mài fāng yìng lì jí diàn gào mǎi fāng yǐ biàn tóu bǎo 。) — Trong vòng 24 giờ sau khi xếp hàng lên tàu xong, bên bán phải lập tức gửi điện/email báo cho bên mua để mua bảo hiểm. |
|
逾期逾期
|
yú qī | DỤ KỲ | [Hư từ & Cụm từ Công văn] Quá hạn, trễ hạn quy định (Overdue). VD: 逾期未付款者,每日按应付款项的千分之一加收滞纳金。 (yú qī wèi fù kuǎn zhě , měi rì àn yìng fù kuǎn xiàng de qiān fēn zhī yī jiā shōu zhì nà jīn 。) — Trường hợp quá hạn chưa thanh toán, mỗi ngày sẽ thu thêm phí trả chậm bằng 0,1% số tiền phải trả. |
|
届时屆時
|
jiè shí | GIỚI THỜI | [Hư từ & Cụm từ Công văn] Đến lúc đó, đúng thời điểm đó (When the time comes). VD: 新产品发布会定于下月十日举行,届时恭请贵方代表光临。 (xīn chǎn pǐn fā bù huì dìng yú xià yuè shí rì jǔ xíng , jiè shí gōng qǐng guì fāng dài biǎo guāng lín 。) — Lễ ra mắt sản phẩm mới ấn định tổ chức vào ngày 10 tháng sau, đến lúc đó kính mời đại diện Quý vị tới dự. |
|
即日起即日起
|
jí rì qǐ | TỨC NHẬT KHỞI | [Hư từ & Cụm từ Công văn] Kể từ ngày hôm nay (Effective immediately). VD: 本优惠促销价格自即日起生效,直至库存售罄为止。 (běn yōu huì cù xiāo jià gé zì jí rì qǐ shēng xiào , zhí zhì kù cún shòu qìng wéi zhǐ 。) — Mức giá khuyến mãi ưu đãi này có hiệu lực kể từ ngày hôm nay cho đến khi bán hết hàng tồn kho. |
|
另行另行
|
lìng xíng | LỊNH HÀNH | [Hư từ & Cụm từ Công văn] Sẽ tiến hành riêng / thông báo riêng sau (Separately). VD: 本合同未尽事宜,由双方另行协商并签署补充协议。 (běn hé tong wèi jìn shì yí , yóu shuāng fāng lìng xíng xié shāng bìng qiān shǔ bǔ chōng xié yì 。) — Những nội dung chưa được quy định trong hợp đồng này sẽ được hai bên thương lượng riêng và ký phụ lục bổ sung. |
|
酌情酌情
|
zhuó qíng | CHƯỚC TÌNH | [Hư từ & Cụm từ Công văn] Tùy tình hình thực tế mà cân nhắc hợp lý. VD: 若贵方订货量翻倍,我方将酌情延长账期并降低单价。 (ruò guì fāng dìng huò liáng fān bèi , wǒ fāng jiāng zhuó qíng yán cháng zhàng qī bìng jiàng dī dān jià 。) — Nếu lượng đặt hàng của Quý vị tăng gấp đôi, chúng tôi sẽ tùy tình hình cân nhắc kéo dài công nợ và giảm đơn giá. |
|
严禁嚴禁
|
yán jìn | NGHIÊM CẤM | [Hư từ & Cụm từ Công văn] Nghiêm cấm tuyệt đối (Strictly prohibited). VD: 保密协议规定,严禁向任何第三方透露我司客户名单及底价。 (bǎo mì xié yì guī dìng , yán jìn xiàng rèn hé dì sān fāng tòu lù wǒ sī kè hù míng dān jí dǐ jià 。) — Thỏa thuận bảo mật quy định nghiêm cấm tiết lộ danh sách khách hàng và giá sàn của công ty cho bất kỳ bên thứ ba nào. |
|
不得不得
|
bù dé | BẤT ĐẮC | [Hư từ & Cụm từ Công văn] Không được phép (trợ động từ phủ định trong luật/hợp đồng). VD: 未经买方书面同意,卖方不得分批装运或转船运输。 (wèi jīng mǎi fāng shū miàn tóng yì , mài fāng bù dé fēn pī zhuāng yùn huò zhuǎn chuán yùn shū 。) — Khi chưa có sự đồng ý bằng văn bản của bên mua, bên bán không được phép giao hàng từng đợt hoặc chuyển tải. |
|
须須
|
xū | TU | [Hư từ & Cụm từ Công văn] Bắt buộc phải (trợ động từ chỉ nghĩa vụ pháp lý). VD: 所有出口木质包装箱均须经过熏蒸处理并加盖IPPC标识。 (suǒ yǒu chū kǒu mù zhì bāo zhuāng xiāng jūn xū jīng guò xūn zhēng chǔ lǐ bìng jiā gài I P P C biāo shí 。) — Tất cả thùng gỗ đóng gói xuất khẩu đều bắt buộc phải qua xử lý hun trùng và đóng dấu IPPC. |
|
应應
|
yìng | ỨNG | [Hư từ & Cụm từ Công văn] Phải, có nghĩa vụ (tương đương "shall" trong hợp đồng tiếng Anh). VD: 卖方应保证所供货物完全符合进口国环保与安全标准。 (mài fāng yìng bǎo zhèng suǒ gòng huò wù wán quán fú hé jìn kǒu guó huán bǎo yǔ ān quán biāo zhǔn 。) — Bên bán phải bảo đảm hàng hóa cung cấp hoàn toàn phù hợp với tiêu chuẩn môi trường và an toàn của nước nhập khẩu. |
|
方可方可
|
fāng kě | PHƯƠNG KHẢ | [Hư từ & Cụm từ Công văn] Thì mới được phép (chỉ điều kiện tiên quyết). VD: 所有外发样品必须经技术总监签字核准后方可寄出。 (suǒ yǒu wài fā yàng pǐn bì xū jīng jì shù zǒng jiān qiān zì hé zhǔn hòu fāng kě jì chū 。) — Mọi mẫu hàng gửi ra ngoài bắt buộc phải được Giám đốc kỹ thuật ký duyệt thì mới được phép gửi đi. |
|
不予不予
|
bù yǔ | BẤT DỮ | [Hư từ & Cụm từ Công văn] Không chấp thuận, không giải quyết. VD: 对于字迹涂改或未加盖公章的报销单据,财务部一概不予受理。 (duì yú zì jì tú gǎi huò wèi jiā gài gōng zhāng de bào xiāo dān jù , cái wù bù yí gài bù yǔ shòu lǐ 。) — Đối với chứng từ thanh toán bị tẩy xóa chữ hoặc không đóng dấu công ty, phòng tài chính hoàn toàn không thụ lý. |
|
予以予以
|
yǔ yǐ | DỮ DĨ | [Hư từ & Cụm từ Công văn] Tiến hành, dành cho (hình thức trang trọng đứng trước động từ 2 âm tiết). VD: 对在年度销售竞赛中表现突出的团队,公司将予以重奖。 (duì zài nián dù xiāo shòu jìng sài zhōng biǎo xiàn tū chū de tuán duì , gōng sī jiāng yǔ yǐ zhòng jiǎng 。) — Đối với các đội nhóm có thành tích xuất sắc trong cuộc thi bán hàng năm, công ty sẽ trao thưởng lớn. |
|
加以加以
|
jiā yǐ | GIA DĨ | [Hư từ & Cụm từ Công văn] Đem ra xử lý/giải quyết (đứng trước động từ 2 âm tiết). VD: 针对客户反映的包装受潮问题,工厂必须立即加以改进。 (zhēn duì kè hù fǎn yìng de bāo zhuāng shòu cháo wèn tí , gōng chǎng bì xū lì jí jiā yǐ gǎi jìn 。) — Trước vấn đề bao bì nhiễm ẩm mà khách hàng phản ánh, nhà máy bắt buộc phải lập tức khắc phục cải tiến. |
|
非但非但
|
fēi dàn | PHI ĐÃN | [Hư từ & Cụm từ Công văn] Không những không... (liên từ tăng tiến phủ định trang trọng). VD: 盲目打价格战非但不能扩大市场,反而会拖垮企业的现金流。 (máng mù dǎ jià gé zhàn fēi dàn bù néng kuò dà shì chǎng , fǎn ér huì tuō kuǎ qǐ yè de xiàn jīn liú 。) — Mù quáng chạy đua giảm giá không những không mở rộng được thị trường mà trái lại còn làm kiệt quệ dòng tiền doanh nghiệp. |
|
反而反而
|
fǎn ér | PHẢN NHI | [Hư từ & Cụm từ Công văn] Trái lại, ngược lại (chuyển ngoặt ngược dự tính). VD: 提价后该高端品牌的销量非但没有下滑,反而增长了两成。 (tí jià hòu gāi gāo duān pǐn pái de xiāo liàng fēi dàn méi yǒu xià huá , fǎn ér zēng zhǎng le liǎng chéng 。) — Sau khi tăng giá, doanh số thương hiệu cao cấp này không những không giảm mà trái lại còn tăng 20%. |
|
固然固然
|
gù rán | CỐ NHIÊN | [Hư từ & Cụm từ Công văn] Đành rằng, quả thực là... (thừa nhận sự thật ở vế trước). VD: 低价策略固然能迅速吸引新客,但产品质量才是留住老客的根本。 (dī jià cè lüè gù rán néng xùn sù xī yǐn xīn kè , dàn chǎn pǐn zhì liàng cái shì liú zhù lǎo kè de gēn běn 。) — Chiến lược giá rẻ đành rằng có thể nhanh chóng thu hút khách mới, nhưng chất lượng sản phẩm mới là gốc rễ giữ chân khách cũ. |
|
诚然誠然
|
chéng rán | THÀNH NHIÊN | [Hư từ & Cụm từ Công văn] Quả thực là, đúng là (mở đầu vế nhượng bộ). VD: 诚然当前全球外贸形势严峻,但东南亚市场依然蕴含巨大商机。 (chéng rán dāng qián quán qiú wài mào xíng shì yán jùn , dàn dōng nán yà shì chǎng yī rán yùn hán jù dà shāng jī 。) — Quả thực tình hình ngoại thương toàn cầu hiện nay rất khắc nghiệt, nhưng thị trường Đông Nam Á vẫn ẩn chứa cơ hội kinh doanh to lớn. |
|
尚且尚且
|
shàng qiě | THƯỢNG THẢ | [Hư từ & Cụm từ Công văn] Huống hồ là, ngay cả... còn... (so sánh suy luận bậc cao). VD: 大型跨国集团尚且需要不断创新,何况我们中小型外贸企业? (dà xíng kuà guó jí tuán shàng qiě xū yào bú duàn chuàng xīn , hé kuàng wǒ men zhōng xiǎo xíng wài mào qǐ yè ?) — Các tập đoàn đa quốc gia lớn còn phải không ngừng đổi mới sáng tạo, huống hồ là doanh nghiệp ngoại thương vừa và nhỏ như chúng ta? |
|
况且況且
|
kuàng qiě | HUỐNG THẢ | [Hư từ & Cụm từ Công văn] Hơn nữa, vả lại (bổ sung thêm lý do thuyết phục trong đàm phán). VD: 这家供应商报价合理,况且交货一向准时,值得长期合作。 (zhè jiā gōng yìng shāng bào jià hé lǐ , kuàng qiě jiāo huò yí xiàng zhǔn shí , zhí dé cháng qī hé zuò 。) — Nhà cung cấp này báo giá hợp lý, hơn nữa giao hàng xưa nay luôn đúng hẹn, rất đáng để hợp tác lâu dài. |
|
以免以免
|
yǐ miǎn | DĨ MIỄN | [Hư từ & Cụm từ Công văn] Để tránh xảy ra (liên từ chỉ mục đích phòng ngừa rủi ro). VD: 请务必在信用证有效期内提交全套单据,以免银行拒付。 (qǐng wù bì zài xìn yòng zhèng yǒu xiào qī nèi tí jiāo quán tào dān jù , yǐ miǎn yín háng jù fù 。) — Xin nhất định phải nộp trọn bộ chứng từ trong thời hạn hiệu lực của L/C để tránh việc ngân hàng từ chối thanh toán. |
|
以便以便
|
yǐ biàn | DĨ TIỆN | [Hư từ & Cụm từ Công văn] Để thuận tiện cho việc (liên từ chỉ mục đích tích cực). VD: 请提前三天提供货柜车牌号,以便仓库安排装卸工人。 (qǐng tí qián sān tiān tí gōng huò guì chē pái hào , yǐ biàn cāng kù ān pái zhuāng xiè gōng rén 。) — Xin cung cấp biển số xe container trước 3 ngày để kho bãi thuận tiện sắp xếp công nhân bốc xếp. |
|
从而從而
|
cóng ér | TÙNG NHI | [Hư từ & Cụm từ Công văn] Qua đó, nhờ vậy mà (liên từ chỉ kết quả tất yếu). VD: 双方实现了ERP系统对接,从而将订单处理时间缩短了一半。 (shuāng fāng shí xiàn le E R P xì tǒng duì jiē , cóng ér jiāng dìng dān chǔ lǐ shí jiān suō duǎn le yí bàn 。) — Hai bên đã kết nối thành công hệ thống ERP, qua đó rút ngắn một nửa thời gian xử lý đơn hàng. |
|
进而進而
|
jìn ér | TIẾN NHI | [Hư từ & Cụm từ Công văn] Tiến thêm một bước nữa là (liên từ tăng tiến theo tầng). VD: 我们要先稳固越南北方市场,进而辐射整个东盟区域。 (wǒ men yào xiān wěn gù yuè nán běi fāng shì chǎng , jìn ér fú shè zhěng gè dōng méng qū yù 。) — Chúng ta cần củng cố vững chắc thị trường miền Bắc Việt Nam trước, rồi tiến tới lan tỏa ra toàn khu vực ASEAN. |
|
围绕圍繞
|
wéi rào | VI NHIỄU | [Hư từ & Cụm từ Công văn] Xoay quanh trọng tâm (giới từ chỉ chủ đề hội nghị/đàm phán). VD: 下午的圆桌论坛将围绕绿色供应链转型展开深入讨论。 (xià wǔ de yuán zhuō lùn tán jiāng wéi rào lǜ sè gōng yìng liàn zhuǎn xíng zhǎn kāi shēn rù tǎo lùn 。) — Diễn đàn bàn tròn buổi chiều sẽ thảo luận sâu xoay quanh chuyển đổi chuỗi cung ứng xanh. |
|
针对針對
|
zhēn duì | CHÂM ĐỐI | [Hư từ & Cụm từ Công văn] Nhắm vào, hướng trực tiếp vào (giới từ chỉ đối tượng giải pháp). VD: 针对大宗商品价格波动,采购部制定了套期保值预案。 (zhēn duì dà zōng shāng pǐn jià gé bō dòng , cǎi gòu bù zhì dìng le tào qī bǎo zhí yù àn 。) — Nhắm vào sự biến động giá hàng hóa nguyên liệu lớn, phòng thu mua đã xây dựng phương án phòng vệ giá. |
|
依据依據
|
yī jù | Y CỨ | [Hư từ & Cụm từ Công văn] Căn cứ theo, dựa theo (giới từ pháp lý). VD: 本合同的订立、解释及争议解决均依据越南现行法律执行。 (běn hé tóng de dìng lì 、 jiě shì jí zhēng yì jiě jué jūn yī jù yuè nán xiàn xíng fǎ lǜ zhí xíng 。) — Việc giao kết, giải thích và giải quyết tranh chấp của hợp đồng này đều được thực hiện căn cứ theo pháp luật hiện hành của Việt Nam. |
|
按照按照
|
àn zhào | ÁN CHIẾU | [Hư từ & Cụm từ Công văn] Chiếu theo, tuân theo đúng tiêu chuẩn. VD: 所有出口纸箱均按照国际海运防潮标准进行加固打包。 (suǒ yǒu chū kǒu zhǐ xiāng jūn àn zhào guó jì hǎi yùn fáng cháo biāo zhǔn jìn xíng jiā gù dǎ bāo 。) — Tất cả thùng carton xuất khẩu đều được gia cố đóng gói theo đúng tiêu chuẩn chống ẩm vận tải biển quốc tế. |
|
截至截至
|
jié zhì | TIẾT CHÍ | [Hư từ & Cụm từ Công văn] Tính đến thời điểm (giới từ chốt mốc số liệu thống kê). VD: 截至今年第三季度末,我司累计出口额已突破八千万美元。 (jié zhì jīn nián dì sān jì dù mò , wǒ sī lěi jì chū kǒu é yǐ tū pò bā qiān wàn měi yuán 。) — Tính đến cuối quý 3 năm nay, tổng kim ngạch xuất khẩu lũy kế của công ty chúng tôi đã vượt mốc 80 triệu USD. |
|
高达高達
|
gāo dá | CAO ĐẠT | [Hư từ & Cụm từ Công văn] Lên tới mức cao kỷ lục (động từ dẫn số liệu). VD: 通过跨境电商直播带货,单场销售额高达三百万元。 (tōng guò kuà jìng diàn shāng zhí bō dài huò , dān chǎng xiāo shòu é gāo dá sān bǎi wàn yuán 。) — Thông qua livestream bán hàng thương mại điện tử xuyên biên giới, doanh số một phiên lên tới 3 triệu tệ. |
|
仅僅
|
jǐn | CẬN | [Hư từ & Cụm từ Công văn] Chỉ vẻn vẹn (phó từ nhấn mạnh con số ít/nhỏ). VD: 采用自动化报关系统后,清关时间仅需十五分钟。 (cǎi yòng zì dòng huà bào guān xì tǒng hòu , qīng guān shí jiān jǐn xū shí wǔ fēn zhōng 。) — Sau khi áp dụng hệ thống khai báo hải quan tự động, thời gian thông quan chỉ cần vẻn vẹn 15 phút. |
|
至少至少
|
zhì shǎo | CHÍ THIỂU | [Hư từ & Cụm từ Công văn] Ít nhất, tối thiểu (phó từ giới hạn mức sàn). VD: 申请成为省级总代理,首批提货额至少需达到五十万元。 (shēn qǐng chéng wéi shěng jí zǒng dài lǐ , shǒu pī tí huò é zhì shǎo xū dá dào wǔ shí wàn yuán 。) — Để đăng ký làm tổng đại lý cấp tỉnh, giá trị lấy hàng đợt đầu tối thiểu phải đạt 500.000 tệ. |
|
至多至多
|
zhì duō | CHÍ ĐA | [Hư từ & Cụm từ Công văn] Nhiều nhất, tối đa (phó từ giới hạn mức trần). VD: 定制模具的开发周期至多不超过二十个自然日。 (dìng zhì mú jù de kāi fā zhōu qī zhì duō bù chāo guò èr shí gè zì rán rì 。) — Chu kỳ phát triển khuôn mẫu đặt riêng tối đa không quá 20 ngày theo lịch. |
|
务必務必
|
wù bì | VỤ TẤT | [Hư từ & Cụm từ Công văn] Nhất định phải, bằng mọi giá phải (phó từ mệnh lệnh công vụ). VD: 请单证员务必仔细核对提单上的收货人名称与地址。 (qǐng dān zhèng yuán wù bì zǐ xì hé duì tí dān shàng de shōu huò rén míng chēng yǔ dì zhǐ 。) — Đề nghị nhân viên chứng từ nhất định phải đối chiếu kỹ tên và địa chỉ người nhận hàng trên vận đơn. |
|
切勿切勿
|
qiè wù | THIẾT VẬT | [Hư từ & Cụm từ Công văn] Tuyệt đối chớ, xin đừng (phó từ cảnh báo trang trọng). VD: 信用证条款未落实前,切勿盲目安排工厂投料生产。 (xìn yòng zhèng tiáo kuǎn wèi luò shí qián , qiè wù máng mù ān pái gōng chǎng tóu liào shēng chǎn 。) — Khi các điều khoản thư tín dụng chưa được xác thực, tuyệt đối chớ mù quáng sắp xếp nhà máy đưa nguyên liệu vào sản xuất. |
|
顺颂商祺順頌商祺
|
shùn sòng shāng qí | THUẬN TỤNG THƯƠNG KỲ | [Hư từ & Cụm từ Công văn] Kính chúc công việc kinh doanh thịnh vượng (lời chào kết thư thương mại). VD: 期盼与贵司早日达成合作,顺颂商祺! (qī pàn yǔ guì sī zǎo rì dá chéng hé zuò , shùn sòng shāng qí !) — Mong sớm đạt được hợp tác cùng Quý công ty, kính chúc Quý công ty kinh doanh thịnh vượng! |
|
敬启者敬啟者
|
jìng qǐ zhě | KÍNH KHẢI GIẢ | [Hư từ & Cụm từ Công văn] Kính gửi Quý ngài / Quý công ty (lời mở đầu thư thương mại trang trọng). VD: 敬启者:顷接贵方十月十二日询价函,深表感谢。 (jìng qǐ zhě : qǐng jiē guì fāng shí yuè shí èr rì xún jià hán , shēn biǎo gǎn xiè 。) — Kính gửi Quý công ty: Vừa nhận được thư hỏi giá ngày 12/10 của Quý vị, chúng tôi xin chân thành cảm ơn. |
|
顷接頃接
|
qǐng jiē | KHOẢNH TIẾP | [Hư từ & Cụm từ Công văn] Vừa mới nhận được (thuật ngữ mở đầu thư phúc đáp). VD: 顷接贵行开来的第889号信用证,经核对发现两处不符点。 (qǐng jiē guì xíng kāi lái de dì 8 8 9 hào xìn yòng zhèng , jīng hé duì fā xiàn liǎng chù bù fú diǎn 。) — Vừa mới nhận được Thư tín dụng số 889 do ngân hàng Quý vị mở, qua đối chiếu phát hiện 2 điểm bất hợp lệ. |
|
为荷為荷
|
wèi hé | VI HÀ | [Hư từ & Cụm từ Công văn] Làm ơn / Chúng tôi vô cùng cảm kích (hư từ kết thư lịch sự). VD: 请于本周五前将签字盖章的合同正本寄回我司为荷。 (qǐng yú běn zhōu wǔ qián jiāng qiān zì gài zhāng de hé tong zhèng běn jì huí wǒ sī wèi hé 。) — Xin vui lòng gửi trả bản gốc hợp đồng đã ký tên đóng dấu về công ty chúng tôi trước thứ Sáu tuần này, xin chân thành cảm ơn. |
4. Phân Tích Chuyên Sâu 12 Cấu Trúc Ngữ Pháp, Mẫu Câu Hợp Đồng & Kỹ Thuật Dịch Thuật
Để soạn thảo văn bản thương mại, thư tín (商务函电) và phiên dịch đàm phán không mắc lỗi sơ đẳng, bạn cần làm chủ 12 cấu trúc câu và quy tắc dùng từ cốt lõi dưới đây: (Cách Dùng “甚至” (Thậm Chí) & Hệ Thống 60 Hư Từ, Liên Từ Công Văn Trong Tiếng Trung Thương Mại · ngữ cảnh từ 甚至 #THUONG-MAI)
01 Cách dùng “甚至” (THẬM CHÍ) trong cấu trúc tịnh tiến mức độ: “不仅/不但……,甚至(连)……也/都……”
Phó từ Tịnh tiến Trọng tâmPhân tích học thuật & Cách dùng: Theo Chương 6 sách “Cẩm Nang Cách Dùng Từ Ngữ Thương Mại Tiếng Trung Quốc”, “甚至” vừa là phó từ đứng trước động từ/tính từ, vừa là liên từ nối mệnh đề sau để đẩy mức độ lập luận lên đỉnh điểm (thậm chí, ngay cả...). Khi kết hợp với giới từ “连” và phó từ “都/也”, câu văn tạo hiệu ứng nhấn mạnh cực mạnh trong đàm phán và báo cáo kinh tế.
02 Phân biệt “甚至” (Thậm chí - Cực điểm thực tế) với “乃至” (Nãi chí - Mở rộng phạm vi vĩ mô)
Phân biệt Cặp từ Dễ nhầmPhân tích học thuật & Cách dùng: Cả hai đều biểu thị sự tịnh tiến bậc thang, nhưng “甚至” dùng được cả trong khẩu ngữ lẫn văn viết để nêu ví dụ cực đoan bất ngờ; trong khi “乃至” (NÃI CHÍ) mang sắc thái văn ngôn trang trọng, chuyên dùng để mở rộng tầm ảnh hưởng từ phạm vi nhỏ sang phạm vi lớn (từ doanh nghiệp → ngành → quốc gia → toàn cầu).
03 Phân biệt “以至” (Đến mức - Kết quả tự nhiên) và “以致” (Đến nỗi - Hậu quả tiêu cực)
Hư từ Chỉ Kết quảPhân tích học thuật & Cách dùng: Trong báo cáo phân tích kinh doanh, “以至 / 以至于” nối kết quả phát triển tự nhiên theo mức độ tăng dần (có thể tốt hoặc xấu). Ngược lại, “以致” (DĨ TRÍ) chỉ nối hậu quả xấu, tổn thất hoặc thất bại do nguyên nhân ở vế trước gây ra.
04 Cách dùng “鉴于” (GIÁM Ư - Xét thấy) để dẫn nhập tiền đề pháp lý & thương mại
Hư từ Mở đầu Hợp đồngPhân tích học thuật & Cách dùng: “鉴于” là giới từ trang trọng bậc nhất trong văn bản thương mại, dùng để nêu căn cứ thực tiễn trước khi đưa ra quyết sách điều chỉnh giá, ký kết hợp đồng hoặc gia hạn thời gian.
05 Cặp hư từ điều kiện tất yếu: “一旦……,即/便……” & “一经……,概不……”
Điều kiện Ràng buộcPhân tích học thuật & Cách dùng: “一旦” (NHẤT ĐÁN - Một khi) nhấn mạnh giả định về một tình huống có thể xảy ra cùng hệ quả tức thì. “一经” (NHẤT KINH - Một khi đã qua bước...) chuyên dùng trong điều khoản quy chế: một khi đã xuất kho/xác nhận/mở niêm phong thì tuyệt đối không đổi trả (“概不退换”).
06 Cách dùng cụm công văn “兹有……” (TƯ HỮU) & “特此函告” (ĐẶC THỬ HÀM CÁO)
Văn phong Công hàmPhân tích học thuật & Cách dùng: “兹” (TƯ) trong văn ngôn thương mại nghĩa là “nay / tại văn bản này”. “兹有…” dùng mở đầu giấy chứng nhận, giấy ủy quyền; còn “特此函告” hoặc “特此通知” dùng khép lại công văn để khẳng định tính chính thức.
07 Cấu trúc yêu cầu khẩn thiết nhưng lịch sự: “务请贵方于……前惠覆”
Đề nghị Phản hồiPhân tích học thuật & Cách dùng: Khi cần thúc giục đối tác phản hồi báo giá hoặc mở L/C đúng hạn mà không gây mất lòng, dùng “务请” (VỤ THỈNH - xin nhất định vui lòng) kết hợp với kính ngữ “惠覆” (HUỆ PHÚC - ưu ái hồi âm).
08 Cấu trúc dẫn chiếu văn bản / thư từ trước đó: “顷接贵方……来函,悉知……”
Phản hồi Thư tínPhân tích học thuật & Cách dùng: Khi mở đầu bức thư trả lời đối tác, “顷接” (KHOẢNH TIẾP - vừa nhận được) hoặc “奉悉” (PHỤNG TẤT - trân trọng được biết qua thư của ngài) giúp câu mở đầu ngắn gọn, chuẩn mực hơn hẳn cách nói khẩu ngữ “我刚收到你的信”.
09 Cấu trúc đối chiếu lấy bản chuẩn làm gốc: “如有不符,概以……为准”
Quy chuẩn Pháp lýPhân tích học thuật & Cách dùng: Cấu trúc “以……为准” (Lấy... làm chuẩn) xuất hiện trong hầu hết các bảng báo giá, vận đơn và hợp đồng song ngữ để xác định thước đo cuối cùng khi có sự sai lệch giữa các bản dịch hoặc giữa trọng lượng tạm tính và thực tế.
10 Cấu trúc nhượng bộ có giới hạn: “姑且……,但下不为例” & “破例给予……”
Kỹ thuật Nhượng bộPhân tích học thuật & Cách dùng: Trong đàm phán thương mại, khi chấp nhận giảm giá hoặc miễn phí lưu kho cho khách, người bán cao tay luôn dùng chữ “破例” (PHÁ LỆ - phá thông lệ đặc cách) kèm “下不为例” (không lấy làm tiền lệ cho lần sau) để khách trân trọng sự nhượng bộ và không đòi hỏi tiếp ở đơn sau.
11 Cấu trúc cảnh báo hành vi tự ý vi phạm: “任何一方不得擅自……”
Cấm đoán Pháp lýPhân tích học thuật & Cách dùng: Phó từ “擅自” (THIỆN TỰ - tự ý vượt quyền khi chưa được phép) là từ khóa bắt buộc trong các điều khoản cấm tự ý sửa đổi thiết kế, cấm tự ý chuyển nhượng thầu phụ hoặc tiết lộ giá bán buôn.
12 Cấu trúc quy kết trách nhiệm hoàn toàn: “由此产生的一切后果及经济损失,概由……自行承担”
Quy kết Trách nhiệmPhân tích học thuật & Cách dùng: Mẫu câu khép lại các điều khoản nghĩa vụ trong hợp đồng và thông báo thương mại: dùng đại từ chỉ định “由此” (do đó mà ra) kết hợp “概由……承担” (đều do... gánh chịu) để khóa chặt trách nhiệm bồi thường.
5. Bài Tập Trắc Nghiệm Kiểm Tra Năng Lực Thực Chiến (6 Câu Có Giải Thích)
Hãy vận dụng kiến thức vừa học để hoàn thành 6 câu hỏi tình huống thương mại thực tế dưới đây, sau đó mở phần lời giải chi tiết để kiểm tra độ chuẩn xác: (Cách Dùng “甚至” (Thậm Chí) & Hệ Thống 60 Hư Từ, Liên Từ Công Văn Trong Tiếng Trung Thương Mại · ngữ cảnh từ 不仅 #THUONG-MAI)
Thuật ngữ 甚至 (Âm Hán Việt: THẬM CHÍ) trong tiếng Trung Thương Mại có nghĩa chính xác là gì?
👉 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
Thuật ngữ 一旦 (Âm Hán Việt: NHẤT ĐÁN) trong tiếng Trung Thương Mại có nghĩa chính xác là gì?
👉 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
Thuật ngữ 敬请 (Âm Hán Việt: KÍNH THỈNH) trong tiếng Trung Thương Mại có nghĩa chính xác là gì?
👉 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
Thuật ngữ 电告 (Âm Hán Việt: ĐIỆN CÁO) trong tiếng Trung Thương Mại có nghĩa chính xác là gì?
👉 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
Khi vận dụng cấu trúc Cách dùng “甚至” (THẬM CHÍ) trong cấu trúc tịnh tiến mức độ: “不仅/不但……,甚至(连)……也/都……”, câu tiếng Trung chuẩn xác tương ứng với nghĩa “Mẫu điện gia dụng thông minh này không những cung không đủ cầu ở thị trường trong nước, mà thậm chí tại các trung tâm thương mại cao cấp Âu – Mỹ cũng tạo nên cơn sốt săn lùng.” là:
👉 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
Khi vận dụng cấu trúc Phân biệt “甚至” (Thậm chí - Cực điểm thực tế) với “乃至” (Nãi chí - Mở rộng phạm vi vĩ mô), câu tiếng Trung chuẩn xác tương ứng với nghĩa “Sự đứt gãy chuỗi cung ứng chip không chỉ giáng đòn vào các nhà máy lắp ráp điện thoại mà thậm chí còn buộc nhiều hãng sản xuất ô tô phải ngừng hoặc giảm sản xuất.” là:
👉 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
6. Quy Trình 4 Bước Ứng Dụng Vào Công Việc Xuất Nhập Khẩu, Mua Hàng & Biên Phiên Dịch
| Bước Thực Hành | Mục Tiêu Nghiệp Vụ | Cách Áp Dụng Ngay Trong Thực Tế |
|---|---|---|
| Bước 1: Chuẩn hóa thuật ngữ | Nắm chắc 60 thuật ngữ chuyên ngành và âm Hán Việt tương ứng để không dịch nhầm khái niệm pháp lý. | Duyệt qua 6 trang bảng từ vựng, bấm nút Loa nghe phát âm và ghi chú lại các cặp từ dễ nhầm. |
| Bước 2: Thuộc lòng khung câu | Sử dụng thành thạo 12 cấu trúc công văn, thư tín và khẩu dịch ngoại giao mà không cần ghép từng chữ. | Lưu lại 12 công thức đóng khung để làm mẫu (template) khi viết email WeChat/Alibaba hoặc soạn hợp đồng. |
| Bước 3: Luyện dịch phản xạ 3 giây | Nhìn văn bản tiếng Trung dịch ngay sang tiếng Việt chuẩn thuật ngữ và ngược lại. | Bật nút "Ẩn Pinyin" và "Ẩn dịch Việt" ở 10 trích đoạn số hóa để tự kiểm tra tốc độ dịch nói. |
| Bước 4: Tải sách PDF tra cứu | Có sẵn bộ cẩm nang học thuật trên máy tính/điện thoại để đối chiếu trước mỗi cuộc họp hay ký kết. | Bấm nút Tải PDF Sách Gốc ở khung đầu bài viết để lưu trọn bộ giáo trình về máy. |
Tải Trọn Bộ PDF & Luyện Thi Online 10 Đề Mô Phỏng HSK 5 (Chủ Biên Đổng Tụy)
Trọn bộ học liệu và file nghe của "Cách Dùng “甚至” (Thậm Chí) & Hệ Thống 60 Hư Từ, Liên Từ Công Văn Trong Tiếng Trung Thương Mại" (gồm các từ ngữ trọng tâm như 甚至, 不仅, 不但, 乃至) đã sẵn sàng để tải về máy hoặc luyện tập trực tiếp theo từng bài:
Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo học thuật
- Ấn bản gốc: 《汉语水平考试模拟试题集(第2版)HSK五级》 (Mô phỏng đề thi HSK phiên bản mới – HSK cấp độ 5) — Chủ biên: GS. Đổng Tụy (董萃), Phó chủ biên: Trương Đại Cường (张大强), Hàn Lệ Quân (韩丽君), Cát Khánh Ba (吉庆波) — Nhà xuất bản Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh (北京语言大学出版社 - BLCUP).
- Bản dịch tiếng Việt: Công ty Nhân Trí Việt liên kết cùng Nhà xuất bản Tổng Hợp Thành phố Hồ Chí Minh ấn hành.
- Hệ thống 10 phòng thi trực tuyến mã H5-BLCUP-01 → H5-BLCUP-10 và hạ tầng lưu trữ Cloudflare R2 của FoxHSK.
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết
Bài viết được biên soạn chuyên sâu từ giáo trình Tiếng Trung Thương Mại & Phiên Dịch Việt - Trung, phù hợp cho người học từ HSK 3 – HSK 6, thí sinh luyện thi BCT (Business Chinese Test), nhân viên thu mua (Purchasing), xuất nhập khẩu (Logistics) và biên phiên dịch viên.
Bài viết cung cấp trọn bộ 60 thuật ngữ chuyên ngành chia làm 6 trang (10 từ/trang) kèm âm Hán Việt VIẾT HOA, phiên âm Ruby Pinyin W3C và phát âm chuẩn, kết hợp 12 cấu trúc ngữ pháp/dịch thuật trọng tâm và 10 trích đoạn song ngữ tương tác.
Bạn có thể bấm trực tiếp vào nút "Tải PDF Sách Gốc" trong khung Tủ sách FoxHSK ngay đầu bài viết để tải miễn phí ấn phẩm PDF về máy tính hoặc điện thoại.

Thạc sĩ Kinh tế từ Phúc Châu (Phúc Kiến, Trung Quốc), cố vấn chuyên môn tiếng Trung thương mại, công sở, xuất nhập khẩu và hệ thống từ vựng nghị luận HSK 5–9 tại FoxHSK.