Chuyển đến nội dung chính
Ngữ pháp & Cấu trúc64 phút3.420lượt

Tải Sách Giáo Trình Tiếng Hán Cổ Đại (古代汉语教程 – PGS.TS. Phạm Ngọc Hàm · NXB Đại Học Quốc Gia Hà Nội) - Bản Số Hóa & PDF Miễn Phí

Bàng Sĩ Nguyên

Chuyên Gia Ngôn Ngữ Học & Hán Tự Cổ Đại

Về Blog
Tải Sách Giáo Trình Tiếng Hán Cổ Đại (古代汉语教程 – PGS.TS. Phạm Ngọc Hàm · NXB Đại Học Quốc Gia Hà Nội) - Bản Số Hóa & PDF Miễn Phí | FoxHSK
Ảnh bìa: Tải Sách Giáo Trình Tiếng Hán Cổ Đại (古代汉语教程 – PGS.TS. Phạm Ngọc Hàm · NXB Đại Học Quốc Gia Hà Nội) - Bản Số Hóa & PDF Miễn Phí — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Tải sách Giáo Trình Tiếng Hán Cổ Đại (古代汉语教程) (古代汉语教程 – PGS.TS. Phạm Ngọc Hàm (Chủ biên)). Bản số hóa đầy đủ gồm 4 bài tổng hợp chương, 60 thuật ngữ phân trang, 12 quy tắc trọng tâm, 10 trích đoạn song ngữ và link tải PDF miễn phí tại FoxHSK.

Bảng điều khiển
Mục lục (20 mục)

Ấn phẩm Giáo Trình Tiếng Hán Cổ Đại (古代汉语教程) (古代汉语教程 - Gǔdài Hànyǔ Jiàochéng) do PGS.TS. Phạm Ngọc Hàm (Chủ biên) biên soạn và phát hành bởi NXB Đại Học Quốc Gia Hà Nội (Mã số: 216-KHXH-2015) là công trình học thuật kinh điển dành cho người học trình độ HSK 5 - HSK 9 / Đại Học Chuyên Ngữ. Dưới đây là bản số hóa học thuật chuyên sâu trên FoxHSK gồm: Mục lục chi tiết từng chương, Liên kết 4 bài tổng hợp chuyên sâu theo chương, 10 trích đoạn song ngữ tiêu biểu, Bảng 60 thuật ngữ phân trang (6 trang × 10 từ), 12 quy tắc & công thức trọng tâm cùng 6 bài tập thực chiến có đáp án giải thích.

Tủ sách FoxHSK Tài liệu học tập · PDF Bản Đẹp
Bìa sách Giáo Trình Tiếng Hán Cổ Đại (古代汉语教程)

Cổ Hán Ngữ & Văn Tự Học (Tải Sách Giáo Trình Tiếng Hán Cổ Đại (古代汉语教程 – PGS.TS. Phạm Ngọc Hàm · NXB Đại Học Quốc Gia Hà Nội) - Bản Số Hóa & PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 教程 #NGOC-HAM)

Giáo Trình Tiếng Hán Cổ Đại (古代汉语教程 – PGS.TS. Phạm Ngọc Hàm · NXB Đại Học Quốc Gia Hà Nội)

Tên tiếng Trung: 古代汉语教程 (Gǔdài Hànyǔ Jiàochéng) · Tác giả: PGS.TS. Phạm Ngọc Hàm (Chủ biên) (Tải Sách Giáo Trình Tiếng Hán Cổ Đại (古代汉语教程 – PGS.TS. Phạm Ngọc Hàm · NXB Đại Học Quốc Gia Hà Nội) - Bản Số Hóa & PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 文言判断 #NGOC-HAM)

Tải trọn bộ cẩm nang PDF chất lượng cao về máy để tra cứu lý thuyết, bảng thuật ngữ Hán Việt và ví dụ song ngữ mọi lúc mọi nơi. (Tải Sách Giáo Trình Tiếng Hán Cổ Đại (古代汉语教程 – PGS.TS. Phạm Ngọc Hàm · NXB Đại Học Quốc Gia Hà Nội) - Bản Số Hóa & PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 文言被动 #NGOC-HAM)

Quy mô
143 trang
Quyền tải
Miễn phí 100%
Trình độ
HSK 5 - HSK 9 / Đại Học Chuyên Ngữ
Lượt tải
3.420

1. Thông Tin Xuất Bản & Giá Trị Học Thuật Của Sách "Giáo Trình Tiếng Hán Cổ Đại (古代汉语教程)"

Cuốn Giáo Trình Tiếng Hán Cổ Đại (古代汉语教程) (古代汉语教程) của tác giả PGS.TS. Phạm Ngọc Hàm (Chủ biên) (NXB Đại Học Quốc Gia Hà Nội (Mã số: 216-KHXH-2015)) là tài liệu gối đầu giường dành cho sinh viên chuyên ngữ, học viên cao học và người tự học tiếng Trung ở trình độ HSK 5 - HSK 9 / Đại Học Chuyên Ngữ:

Góc đọc sách · HSK 5 - HSK 9 / Đại Học Chuyên Ngữ

Trích dẫn học thuật tiêu biểu

Lời nói đầu · 前言

本教材系统讲授古代汉语文字、音韵、词汇、语法(实词活用、虚词系统、特殊句式)及古典文献句读训诂方法,精选先秦两汉经典名篇加以详注今译,助力越南学习者贯通古今汉语脉络。

Bản dịch tiếng Việt

Giáo trình hệ thống hóa toàn diện tri thức về Văn tự, Âm vận, Từ vựng, Ngữ pháp Tiếng Hán cổ đại (Hoạt dụng từ loại, Hệ thống hư từ, Các kiểu câu đặc thù) cùng phương pháp chấm câu và huấn cổ văn tịch cổ, tuyển chọn các danh thiên kinh điển thời Tiên Tần – Lưỡng Hán kèm chú giải và dịch nghĩa tường tận, giúp người học Việt Nam đả thông mạch nguồn Hán ngữ cổ – kim.

2. Giải Phẫu Mục Lục & Hệ Thống Bài Học Tổng Hợp Từng Chương (古代汉语教程)

Dưới đây là cấu trúc chi tiết từng chương trong sách Giáo Trình Tiếng Hán Cổ Đại (古代汉语教程) cùng danh sách 4 bài viết tổng hợp chuyên sâu từng chương đã được đội ngũ học thuật FoxHSK biên soạn riêng để bạn bấm vào đọc trực tiếp:

Phần / Chương Tiêu Đề Gốc (Chữ Hán + Pinyin) Nội Dung Trọng Tâm Trong Sách Trang
Chương 1 古gǔ代dài汉hàn语yǔ绪xù论lùn与yǔ文wén字zì、音yīn韵yùn、词cí汇huì通tōng论lùn Đại cương Tiếng Hán Cổ Đại: Khái niệm Văn ngôn – Cổ bạch thoại, Văn tự học, Âm vận học, Từ đơn âm – Phức âm & Từ cổ kim dị nghĩa Tr. 05 – 36
Chương 2 古gǔ代dài汉hàn语yǔ虚xū词cí系xì统tǒng:之zhī、乎hū、者zhě、也yě、以yǐ、于yú、而ér、所suǒ Hệ thống Hư từ Tiếng Hán Cổ Đại: Giải mã 18 hư từ tần suất cao (Đại từ, Phó từ, Giới từ, Liên từ, Trợ từ ngữ khí) Tr. 37 – 68
Chương 3 古gǔ代dài汉hàn语yǔ实shí词cí活huó用yòng与yǔ特tè殊shū句jù法fǎ结jié构gòu Hoạt dụng từ loại (Danh từ làm động từ/trạng ngữ, Sứ động, Ý động) & Cú pháp đặc thù (Câu phán đoán, Câu bị động, Đảo tân ngữ) Tr. 69 – 102
Chương 4 古gǔ籍jí句jù读dòu、古gǔ文wén今jīn译yì与yǔ先xiān秦qín两liǎng汉hàn经jīng典diǎn文wén选xuǎn精jīng读dú Phương pháp ngắt câu (Cú đậu), nguyên tắc dịch cổ văn sang bạch thoại & Tuyển đọc danh thiên Luận Ngữ, Mạnh Tử, Chiến Quốc Sách, Sử Ký Tr. 103 – 143
Chuỗi bài học thuật đồng bộ theo chương

Trọn Bộ 4 Bài Tổng Hợp Chuyên Sâu Từng Chương Sách "Giáo Trình Tiếng Hán Cổ Đại (古代汉语教程)"

4 Chương · Số hóa 100%
Chương 1 · Trang 05 – 36 Đọc chuyên sâu →
Chương 1: Văn Tự, Ngữ Âm & Từ Vựng Cổ Hán Ngữ (古代汉语文字与词汇)

Chương 1 của cuốn Giáo Trình Tiếng Hán Cổ Đại (古代汉语教程) do PGS.TS. Phạm Ngọc Hàm biên soạn đặt nền móng lý luận quan trọng nhất cho người bắt đầu nghiên cứu Cổ Hán ngữ: phân định rạch ròi hai hệ thống Văn ngôn (文言) và Cổ bạch thoại (古白话), nắm vững quy luật cấu tạo từ đơn âm – từ liên miên – từ ghép thiên nghĩa, phân biệt Cổ kim tự (古今字) – Thông giả tự (通假字) – Dị thể tự (异体字), đồng thời giải mã 3 quy luật biến đổi nghĩa từ cổ kim (Mở rộng nghĩa, Thu hẹp nghĩa, Chuyển di nghĩa). (Tải Sách Giáo Trình Tiếng Hán Cổ Đại (古代汉语教程 – PGS.TS. Phạm Ngọc Hàm · NXB Đại Học Quốc Gia Hà Nội) - Bản Số Hóa & PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 疑问句代 #NGOC-HAM)

Chương 2 · Trang 37 – 68 Đọc chuyên sâu →
Chương 2: Hệ Thống 18 Hư Từ Văn Ngôn Kinh Điển (古代汉语虚词系统)

Các học giả cổ văn từng đúc kết: “Phù văn, hư tự định tinh thần” (Trong văn chương, hư từ quyết định cái thần thái và mạch máu cú pháp). Chương 2 của Giáo Trình Tiếng Hán Cổ Đại (古代汉语教程 – PGS.TS. Phạm Ngọc Hàm) phân tích toàn diện hệ thống 18 Hư từ Văn ngôn tần suất cao nhất chia theo 5 nhóm: Đại từ, Phó từ, Giới từ, Liên từ và Trợ từ (Kết cấu & Ngữ khí), giúp người học tháo gỡ hoàn toàn rào cản khi đọc hiểu cổ văn cũng như văn viết chính luận cao cấp. (Tải Sách Giáo Trình Tiếng Hán Cổ Đại (古代汉语教程 – PGS.TS. Phạm Ngọc Hàm · NXB Đại Học Quốc Gia Hà Nội) - Bản Số Hóa & PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 词宾语前 #NGOC-HAM)

Chương 3 · Trang 69 – 102 Đọc chuyên sâu →
Chương 3: Từ Loại Hoạt Dụng, Sứ Động – Ý Động & Câu Đảo Trật Tự

Điểm khác biệt lớn nhất giữa ngữ pháp Tiếng Hán Cổ Đại và Tiếng Hán Hiện Đại nằm ở hai hiện tượng: Từ loại hoạt dụng (词类活用) và Cú pháp đặc thù – Đảo trật tự từ (特殊句式与语序倒装). Chương 3 của Giáo Trình Tiếng Hán Cổ Đại (PGS.TS. Phạm Ngọc Hàm) cung cấp bộ quy tắc nhận diện chính xác khi nào một Danh từ biến thành Động từ hoặc Trạng ngữ, cách phân biệt Sứ động (使动) với Ý động (意动), cùng 4 kiểu câu đặc thù trong cổ văn. (Tải Sách Giáo Trình Tiếng Hán Cổ Đại (古代汉语教程 – PGS.TS. Phạm Ngọc Hàm · NXB Đại Học Quốc Gia Hà Nội) - Bản Số Hóa & PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 古代汉语 #NGOC-HAM)

Chương 4 · Trang 103 – 143 Đọc chuyên sâu →
Chương 4: Tuyển Đọc Kinh Điển Luận Ngữ, Mạnh Tử, Chiến Quốc Sách & Sử Ký

Sau khi trang bị trọn vẹn hệ thống lý thuyết về Văn tự, Từ vựng, Hư từ và Cú pháp ở ba chương đầu, Chương 4 của Giáo Trình Tiếng Hán Cổ Đại (古代汉语教程 – PGS.TS. Phạm Ngọc Hàm) đưa người học bước vào thực chiến Cú đậu (句读 — ngắt câu cổ văn), Huấn cổ (训诂 — chú giải từ cổ), 6 nguyên tắc dịch cổ văn sang hiện đại (留、补、删、换、调、变) và tuyển đọc các danh thiên bất hủ trích từ Luận Ngữ, Mạnh Tử, Tuân Tử, Lão Tử, Trang Tử, Chiến Quốc Sách, Hàn Phi Tử và Sử Ký Tư Mã Thiên. (Tải Sách Giáo Trình Tiếng Hán Cổ Đại (古代汉语教程 – PGS.TS. Phạm Ngọc Hàm · NXB Đại Học Quốc Gia Hà Nội) - Bản Số Hóa & PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 教程 #NGOC-HAM)

3. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)

Khung đọc ngữ liệu chuyên sâu của bài "Tải Sách Giáo Trình Tiếng Hán Cổ Đại (古代汉语教程 – PGS.TS. Phạm Ngọc Hàm · NXB Đại Học Quốc Gia Hà Nội) - Bản Số Hóa & PDF Miễn Phí" (tiêu biểu: 古代汉语, 教程, 文言判断, 文言被动) — bạn có thể chủ động bật/tắt phiên âm Pinyin, ẩn nghĩa tiếng Việt để tự luyện dịch hoặc đổi sang chữ Phồn thể:

Đọc & Phân tích ngữ liệu theo cách của bạn

Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ. (Tải Sách Giáo Trình Tiếng Hán Cổ Đại (古代汉语教程 – PGS.TS. Phạm Ngọc Hàm · NXB Đại Học Quốc Gia Hà Nội) - Bản Số Hóa & PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 文言判断 #NGOC-HAM)

Trích đoạn số hóa 01 · Chương 1 · Phân biệt “Văn ngôn” (文言) và “Cổ bạch thoại” (古白话)

古gǔ代dài汉hàn语yǔ书shū面miàn语yǔ包bāo含hán两liǎng个gè系xì统tǒng:一yī是shì以yǐ先xiān秦qín口kǒu语yǔ为wèi基jī础chǔ而ér形xíng成chéng的de“文wén言yán”;二èr是shì六liù朝cháo以yǐ后hòu在zài北běi方fāng话huà基jī础chǔ上shàng形xíng成chéng的de“古gǔ白bái话huà”。古gǔ代dài漢hàn語yǔ書shū面miàn語yǔ包bāo含hán兩liǎng個gè系xì統tǒng:一yī是shì以yǐ先xiān秦qín口kǒu語yǔ為wéi基jī礎chǔ而ér形xíng成chéng的de“文wén言yán”;二èr是shì六liù朝cháo以yǐ後hòu在zài北běi方fāng話huà基jī礎chǔ上shàng形xíng成chéng的de“古gǔ白bái話huà”。 (Tải Sách Giáo Trình Tiếng Hán Cổ Đại (古代汉语教程 – PGS.TS. Phạm Ngọc Hàm · NXB Đại Học Quốc Gia Hà Nội) - Bản Số Hóa & PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 文言被动 #NGOC-HAM)

Ngôn ngữ viết của Tiếng Hán cổ đại bao gồm hai hệ thống: một là “Văn ngôn” hình thành trên cơ sở khẩu ngữ thời Tiên Tần; hai là “Cổ bạch thoại” hình thành từ thời Lục Triều về sau trên nền tảng phương ngôn phương Bắc. (Tải Sách Giáo Trình Tiếng Hán Cổ Đại (古代汉语教程 – PGS.TS. Phạm Ngọc Hàm · NXB Đại Học Quốc Gia Hà Nội) - Bản Số Hóa & PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 疑问句代 #NGOC-HAM)

Trích đoạn số hóa 05 · Chương 3 · Danh từ hoạt dụng làm trạng ngữ (名词作状语)

少shǎo时shí,一yì狼láng径jìng去qù,其qí一yì犬quǎn坐zuò于yú前qián。久jiǔ之zhī,目mù似sì瞑míng,意yì暇xiá甚shèn。(蒲pú松sōng龄líng《狼láng》)少shǎo時shí,一yì狼láng徑jìng去qù,其qí一yì犬quǎn坐zuò於wū前qián。久jiǔ之zhī,目mù似sì瞑míng,意yì暇xiá甚shèn。(蒲pú松sōng齡líng《狼láng》)

Một lát sau, một con sói bỏ đi thẳng, còn con kia ngồi chồm hỗm như chó ở ngay phía trước. Lâu dần, mắt nó như nhắm nghiền, vẻ mặt vô cùng nhàn nhã. (Bồ Tùng Linh – Sói)

4. Bảng 60 Thuật Ngữ & Từ Vựng Học Thuật Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)

Hệ thống 60 thuật ngữ học thuật và từ vựng cốt lõi trích từ sách Giáo Trình Tiếng Hán Cổ Đại (古代汉语教程), chia thành 6 trang (10 từ/trang). Mỗi mục đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ và câu ví dụ ngữ cảnh:

Chữ Hán Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách
古gǔ代dài汉hàn语yǔ古gǔ代dài漢hàn語yǔ
gǔ dài hàn yǔ CỔ ĐẠI HÁN NGỮ Tiếng Hán cổ đại (Classical & Literary Chinese). VD (Tiếng Hán Cổ Đại #1): 古代汉语是开启中国数千年历史文献与古典哲学宝库的钥匙。 (Tiếng Hán cổ đại là chiếc chìa khóa mở ra kho tàng văn헌 lịch sử và triết học cổ điển hàng ngàn năm của Trung Quốc.)
文wén言yán文wén文wén言yán文wén
wén yán wén VĂN NGÔN VĂN Văn ngôn, ngôn ngữ viết cổ điển hình thành trên cơ sở khẩu ngữ Tiên Tần. VD (Tiếng Hán Cổ Đại #2): 文言文言简意赅,在现代汉语书面语中依然保留着旺盛的生命力。 (Văn ngôn cô đọng súc tích, trong ngôn ngữ viết tiếng Hán hiện đại vẫn giữ được sức sống mãnh liệt.)
古gǔ白bái话huà古gǔ白bái話huà
gǔ bái huà CỔ BẠCH THOẠI Bạch thoại cổ (Ngôn ngữ viết dựa trên khẩu ngữ từ thời Lục Triều, Đường, Tống, Minh, Thanh). VD (Tiếng Hán Cổ Đại #3): 唐宋变文与明清章回小说是研究古白话演变的珍贵语料。 (Biến văn thời Đường – Tống và tiểu thuyết chương hồi Minh – Thanh là ngữ liệu quý giá để nghiên cứu sự diễn biến của Bạch thoại cổ.)
单dān音yīn词cí單dān音yīn詞cí
dān yīn cí ĐƠN ÂM TỪ Từ đơn âm tiết (Chiếm ưu thế tuyệt đối trong Tiếng Hán cổ đại). VD (Tiếng Hán Cổ Đại #4): 先秦汉语以单音词为主,一个汉字往往就是一个独立的词。 (Tiếng Hán thời Tiên Tần lấy từ đơn âm tiết làm chủ đạo, mỗi chữ Hán thường là một từ độc lập.)
复fù音yīn词cí複fù音yīn詞cí
fù yīn cí PHỨC ÂM TỪ Từ đa âm tiết / Từ ghép (Phát triển mạnh từ thời Hán về sau). VD (Tiếng Hán Cổ Đại #5): 从单音词向双音节复音词发展,是汉语词汇史的核心规律。 (Phát triển từ từ đơn âm sang từ phức hai âm tiết là quy luật cốt lõi của lịch sử từ vựng tiếng Hán.)
联lián绵mián词cí聯lián綿mián詞cí
lián mián cí LIÊN MIÊN TỪ Từ liên miên (Từ đơn hai âm tiết không thể tách rời nghĩa từng chữ, như 踌躇, 彷徨). VD (Tiếng Hán Cổ Đại #6): “参差”、“窈窕”、“犹豫”皆属不可拆字训释的联绵词。 (Các từ “sâm si”, “yểu điệu”, “do dự” đều thuộc nhóm từ liên miên không thể tách từng chữ ra để giải nghĩa.)
双shuāng声shēng联lián绵mián词cí雙shuāng聲shēng聯lián綿mián詞cí
shuāng shēng lián mián cí SONG THANH LIÊN MIÊN TỪ Từ liên miên song thanh (Hai âm tiết có cùng phụ âm đầu thời thượng cổ, như 参差, 仿佛). VD (Tiếng Hán Cổ Đại #7): “玲珑”与“崎岖”是典型的双声联绵词,读来富于声律美。 (“Linh lung” và “khi khu” là những từ liên miên song thanh điển hình, đọc lên giàu vẻ đẹp âm luật.)
叠dié韵yùn联lián绵mián词cí疊dié韻yùn聯lián綿mián詞cí
dié yùn lián mián cí ĐIỆP VẬN LIÊN MIÊN TỪ Từ liên miên điệp vận (Hai âm tiết có cùng phần vần thời thượng cổ, như 窈窕, 徘徊). VD (Tiếng Hán Cổ Đại #8): 《诗经》中的“窈窕淑女”运用了柔美和谐的叠韵联绵词。 (Câu “Yểu điệu thục nữ” trong Kinh Thi đã vận dụng từ liên miên điệp vận mềm mại hài hòa.)
偏piān义yì复fù词cí偏piān義yì複fù詞cí
piān yì fù cí THIÊN NGHĨA PHỨC TỪ Từ ghép thiên nghĩa (Hai hình vị ghép lại nhưng chỉ lấy nghĩa của một hình vị, như 国家, 动静). VD (Tiếng Hán Cổ Đại #9): “昼夜勤作息”中的“作息”是偏义复词,偏指“劳作”之义。 (Từ “tác tức” trong câu “Trú dạ cần tác tức” là từ ghép thiên nghĩa, chỉ nghiêng về nghĩa “lao tác (làm việc)”.)
古gǔ今jīn异yì义yì古gǔ今jīn異yì義yì
gǔ jīn yì yì CỔ KIM DỊ NGHĨA Từ đồng hình nhưng khác nghĩa giữa tiếng Hán cổ đại và hiện đại (如 走, 涕, 妻子). VD (Tiếng Hán Cổ Đại #10): 古汉语中“走”意为奔跑,“涕”意为眼泪,皆属典型的古今异义词。 (Trong tiếng Hán cổ, chữ “tẩu (走)” có nghĩa là chạy nhanh, chữ “thế (涕)” có nghĩa là nước mắt, đều là những từ cổ kim dị nghĩa điển hình.)
Trang 1 / 6 (Tổng 60 mục)

5. Phân Tích 12 Quy Luật, Cấu Trúc Ngữ Pháp & Phương Pháp Trọng Tâm

Trích lọc 12 quy luật lý thuyết, cấu trúc ngữ pháp và phương pháp phân tích đặc sắc nhất trong sách Giáo Trình Tiếng Hán Cổ Đại (古代汉语教程), đi kèm công thức đóng khung, phân tích học thuật, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và cảnh báo tránh bẫy:

01 Cấu trúc Câu Phán Đoán Cổ Văn (文言判断句): “……者,……也”

Cú pháp Phán đoán
Công thức cấu trúc cốt lõi:
[Chủ ngữ] + 者,+ [Danh ngữ vị ngữ] + 也 / [Chủ ngữ] + 乃 / 即 / 诚 / 非 + [Vị ngữ]

Phân tích học thuật & Cách dùng: Trong tiếng Hán thời Tiên Tần – Lưỡng Hán, chữ “是” vốn là đại từ chỉ thị (“này/đó”), chưa trở thành hệ từ “là”. Để biểu thị phán đoán khẳng định, cổ văn dùng trợ từ “者” ngắt nhịp sau chủ ngữ và trợ từ “也” chốt ở cuối câu; nếu phủ định thì đặt phó từ “非” trước vị ngữ. (Tải Sách Giáo Trình Tiếng Hán Cổ Đại (古代汉语教程 – PGS.TS. Phạm Ngọc Hàm · NXB Đại Học Quốc Gia Hà Nội) - Bản Số Hóa & PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 词宾语前 #NGOC-HAM)

Ví dụ 1 trong sách:
廉lián颇pō者zhě,赵zhào之zhī良liáng将jiàng也yě。(《史shǐ记jì·廉lián颇pō蔺lìn相xiāng如rú列liè传zhuàn》)
👉 Liêm Pha là vị tướng giỏi của nước Triệu vậy.
Ví dụ 2 đối chiếu:
子zǐ非fēi鱼yú,安ān知zhī鱼yú之zhī乐lè?(《庄zhuāng子zǐ·秋qiū水shuǐ》)
👉 Ông không phải là cá, sao biết được niềm vui của cá?
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi gặp câu kiểu “是吾剑之所从坠”, chữ “是” ở đầu câu là đại từ chỉ thị “Đây (chỗ này)”, tuyệt đối không dịch là hệ từ “là” ở vị trí đầu câu.

04 Quy tắc Đảo Tân Ngữ trong Câu Phủ Định (否定句代词宾语前置)

Trật tự Đảo ngữ
Công thức cấu trúc cốt lõi:
[Phó từ phủ định: 不 / 未 / 毋 / 莫] + [Đại từ: 之 / 我 / 吾 / 余 / 尔 / 自] + Động từ

Phân tích học thuật & Cách dùng: Khi câu có phó từ phủ định (不, 未, 毋, 莫) và tân ngữ của động từ là một đại từ (nhân xưng, chỉ thị hoặc phản thân “自”), đại từ tân ngữ đó được đẩy lên đứng giữa phó từ phủ định và động từ. (Tải Sách Giáo Trình Tiếng Hán Cổ Đại (古代汉语教程 – PGS.TS. Phạm Ngọc Hàm · NXB Đại Học Quốc Gia Hà Nội) - Bản Số Hóa & PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 古代汉语 #NGOC-HAM)

Ví dụ 1 trong sách:
时shí不bù我wǒ待dài,只zhī争zhēng朝zhāo夕xī。
👉 Thời gian chẳng chờ đợi ta, phải tranh thủ từng sớm từng chiều.
Ví dụ 2 đối chiếu:
忌jì不bú自zì信xìn,而ér复fù问wèn其qí妾qiè。(《战zhàn国guó策cè·齐qí策cè一yī》)
👉 Trâu Kỵ không tự tin ở chính mình, bèn hỏi lại người thiếp.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Nếu tân ngữ là danh từ thông thường (không phải đại từ) thì trong câu phủ định vẫn giữ nguyên vị trí sau động từ.

07 Cách dùng Ý động của Tính từ & Danh từ (意动用法)

Từ loại Hoạt dụng
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Tính từ / Danh từ + Tân ngữ ⇒ Dịch là: “Coi [Tân ngữ] là... / Cho rằng [Tân ngữ] có tính chất...”

Phân tích học thuật & Cách dùng: Khác với Sứ động (tác động khách quan làm thay đổi tân ngữ), Ý động thể hiện thái độ nhận thức chủ quan của chủ ngữ: chủ ngữ cảm thấy, cho rằng hoặc đối xử với tân ngữ như một đối tượng mang tính chất đó. (Tải Sách Giáo Trình Tiếng Hán Cổ Đại (古代汉语教程 – PGS.TS. Phạm Ngọc Hàm · NXB Đại Học Quốc Gia Hà Nội) - Bản Số Hóa & PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 教程 #NGOC-HAM)

Ví dụ 1 trong sách:
渔yú人rén甚shèn异yì之zhī,复fù前qián行xíng,欲yù穷qióng其qí林lín。(陶táo渊yuān明míng《桃táo花huā源yuán记jì》)
👉 Người đánh cá lấy làm lạ lắm về cảnh tượng đó, lại tiến về phía trước muốn đi hết rừng đào.
Ví dụ 2 đối chiếu:
吾wú妻qī之zhī美měi我wǒ者zhě,私sī我wǒ也yě;妾qiè之zhī美měi我wǒ者zhě,畏wèi我wǒ也yě。(《战zhàn国guó策cè》)
👉 Vợ ta khen ta đẹp là vì thiên vị yêu chiều ta; thiếp của ta khen ta đẹp là vì sợ ta.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: So sánh: “美其衣” (Sứ động: làm đẹp bộ y phục) khác hoàn toàn với “美我” (Ý động: cho rằng ta đẹp / khen ta đẹp).

6. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)

Bài tập vận dụng trực tiếp kiến thức của "Tải Sách Giáo Trình Tiếng Hán Cổ Đại (古代汉语教程 – PGS.TS. Phạm Ngọc Hàm · NXB Đại Học Quốc Gia Hà Nội) - Bản Số Hóa & PDF Miễn Phí" (tiêu biểu: 古代汉语, 教程, 文言判断, 文言被动) — hãy chọn phương án đúng và mở phần giải thích để đối chiếu lý thuyết:

Câu hỏi thực chiến 01 Trắc nghiệm Thuật ngữ Học thuật

Thuật ngữ 古gǔ代dài汉hàn语yǔ (Âm Hán Việt: CỔ ĐẠI HÁN NGỮ) mang ý nghĩa chính xác là gì? (Tải Sách Giáo Trình Tiếng Hán Cổ Đại (古代汉语教程 – PGS.TS. Phạm Ngọc Hàm · NXB Đại Học Quốc Gia Hà Nội) - Bản Số Hóa & PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 文言判断 #NGOC-HAM)

A. Tiếng Hán cổ đại (Classical & Literary Chinese)
B. Văn ngôn, ngôn ngữ viết cổ điển hình thành trên cơ sở khẩu ngữ Tiên Tần
C. Bạch thoại cổ (Ngôn ngữ viết dựa trên khẩu ngữ từ thời Lục Triều, Đường, Tống, Minh, Thanh)
D. Từ đơn âm tiết (Chiếm ưu thế tuyệt đối trong Tiếng Hán cổ đại)
👉 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✅ Đáp án đúng: A. Tiếng Hán cổ đại (Classical & Literary Chinese)
💡 Phân tích chuyên sâu: Từ “古代汉语” (gǔ dài hàn yǔ – CỔ ĐẠI HÁN NGỮ) có nghĩa là “Tiếng Hán cổ đại (Classical & Literary Chinese)”. Tiếng Hán cổ đại (Classical & Literary Chinese). VD (Tiếng Hán Cổ Đại #1): 古代汉语是开启中国数千年历史文献与古典哲学宝库的钥匙。 (Tiếng Hán cổ đại là chiếc chìa khóa mở ra kho tàng văn헌 lịch sử và triết học cổ điển hàng ngàn năm của Trung Quốc.)
Câu hỏi thực chiến 06 Trắc nghiệm Cấu trúc & Phương pháp

Khi áp dụng quy tắc Cấu trúc Câu Bị Động Cổ Văn (文言被动句): “为……所……” & “见……于……”, câu ví dụ tiếng Trung chuẩn xác tương ứng với nghĩa “Ra tay trước thì khống chế được người khác, chậm chân đi sau thì bị người khác khống chế.” là: (Tải Sách Giáo Trình Tiếng Hán Cổ Đại (古代汉语教程 – PGS.TS. Phạm Ngọc Hàm · NXB Đại Học Quốc Gia Hà Nội) - Bản Số Hóa & PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 文言被动 #NGOC-HAM)

A. 先即制人,后则为人所制。(《史记·项羽本纪》)
B. 吾长见笑于大方之家。(《庄子·秋水》)
C. Công thức: Chủ ngữ (Bị sự) + 为 + [Tác nhân] + 所 + Động từ / Chủ ngữ + 见 + Động từ + 于 + [Tác nhân]
D. Cả A và C đều phản ánh đúng nguyên tắc chuẩn
👉 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✅ Đáp án đúng: A. 先即制人,后则为人所制。(《史记·项羽本纪》)
💡 Phân tích chuyên sâu: Theo nguyên tắc “Cấu trúc Câu Bị Động Cổ Văn (文言被动句): “为……所……” & “见……于……”” (Chủ ngữ (Bị sự) + 为 + [Tác nhân] + 所 + Động từ / Chủ ngữ + 见 + Động từ + 于 + [Tác nhân]): Giáo trình Tiếng Hán Cổ Đại phân loại 4 kiểu câu bị động chính: (1) Dùng giới từ “于” sau động từ; (2) Dùng “见 + V + 于 + N”; (3) Dùng khung kinh điển “为 + N + 所 + V” (vẫn còn bảo lưu rất mạnh trong tiếng Hán hiện đại); và (4) Dùng “被” từ thời Hán về sau. Do đó câu chuẩn xác là: “先即制人,后则为人所制。(《史记·项羽本纪》)”.

7. Lộ Trình 4 Bước Nghiên Cứu Hiệu Quả Sách "Giáo Trình Tiếng Hán Cổ Đại (古代汉语教程)"

Giai Đoạn Học Mục Tiêu Cốt Lõi (HSK 5 - HSK 9 / Đại Học Chuyên Ngữ) Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK
Bước 1: Đọc lần lượt 4 bài tổng hợp chương Nắm vững khung lý thuyết tổng thể từ Chương 1 đến Chương 4 của sách. Bấm vào từng thẻ trong mục 4 Bài Tổng Hợp Chuyên Sâu Từng Chương ở Phần 2.
Bước 2: Làm chủ 60 thuật ngữ chuyên ngành Thuộc mặt chữ Hán, âm Hán Việt và định nghĩa của 60 thuật ngữ thuộc 6 trang bảng từ. Bật chế độ Ruby Pinyin, bấm nút Loa nghe phát âm từng mục và đọc to câu ví dụ đi kèm.
Bước 3: Giải phẫu 10 trích đoạn & 12 quy tắc Ứng dụng thuần thục 12 quy tắc phân tích và dịch chuẩn xác 10 trích đoạn mẫu. Dùng nút "Ẩn Pinyin" và "Ẩn dịch Việt" trên Bảng điều khiển 10 trích đoạn để tự luyện dịch.
Bước 4: Thực chiến & Tải PDF lưu trữ Kiểm tra qua 6 câu hỏi trắc nghiệm và tải file PDF bản đẹp về máy để tra cứu lâu dài. Hoàn thành 6 câu hỏi củng cố bên trên và bấm nút Tải Sổ Tay PDF (R2) hoặc Tải Bản Gốc.
★ Tủ Sách Hán Ngữ Thực Chiến FoxHSK • Luyện Thi HSK 5

Tải Trọn Bộ PDF & Luyện Thi Online 10 Đề Mô Phỏng HSK 5 (Chủ Biên Đổng Tụy)

Trọn bộ học liệu và file nghe của "Tải Sách Giáo Trình Tiếng Hán Cổ Đại (古代汉语教程 – PGS.TS. Phạm Ngọc Hàm · NXB Đại Học Quốc Gia Hà Nội) - Bản Số Hóa & PDF Miễn Phí" (gồm các từ ngữ trọng tâm như 古代汉语, 教程, 文言判断, 文言被动) đã sẵn sàng để tải về máy hoặc luyện tập trực tiếp theo từng bài:

Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo học thuật

  1. Ấn bản gốc: 《汉语水平考试模拟试题集(第2版)HSK五级》 (Mô phỏng đề thi HSK phiên bản mới – HSK cấp độ 5) — Chủ biên: GS. Đổng Tụy (董萃), Phó chủ biên: Trương Đại Cường (张大强), Hàn Lệ Quân (韩丽君), Cát Khánh Ba (吉庆波) — Nhà xuất bản Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh (北京语言大学出版社 - BLCUP).
  2. Bản dịch tiếng Việt: Công ty Nhân Trí Việt liên kết cùng Nhà xuất bản Tổng Hợp Thành phố Hồ Chí Minh ấn hành.
  3. Hệ thống 10 phòng thi trực tuyến mã H5-BLCUP-01 → H5-BLCUP-10 và hạ tầng lưu trữ Cloudflare R2 của FoxHSK.

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Ấn phẩm "Giáo Trình Tiếng Hán Cổ Đại (古代汉语教程)" (NXB Đại Học Quốc Gia Hà Nội (Mã số: 216-KHXH-2015)) là tài liệu chuẩn mực dành cho sinh viên chuyên ngành Ngôn ngữ Trung Quốc, học viên Cao học, Nghiên cứu sinh, giáo viên tiếng Trung và thí sinh ôn thi HSK 5 – HSK 9.

Bản số hóa trực tuyến trên FoxHSK cung cấp đầy đủ: Mục lục chi tiết các chương, 4 bài viết tổng hợp chuyên sâu từng chương, 10 trích đoạn song ngữ có nút Ẩn/Hiện Pinyin & Dịch Việt, Bảng 60 thuật ngữ phân trang (6 trang × 10 từ) có âm Hán Việt VIẾT HOA và phát âm TTS, 12 quy tắc trọng tâm, cùng 6 bài tập trắc nghiệm có lời giải.

Bạn chỉ cần cuộn lên khung "Tủ sách FoxHSK" ở đầu bài viết và bấm vào nút màu đỏ "Tải Sổ Tay PDF (R2)" hoặc nút "Tải Bản Gốc (Google Drive)" để tải tài liệu về máy hoàn toàn miễn phí.

Bàng Sĩ Nguyên
Bàng Sĩ NguyênChuyên Gia Ngôn Ngữ Học & Hán Tự Cổ Đại

Chuyên gia nghiên cứu văn ngôn, Hán tự cổ đại, chiết tự lục thư, thành ngữ điển cố và văn hóa truyền thống Trung Hoa tại FoxHSK.