Chuyển đến nội dung chính
HSK 5MÃ H509102

Thi Thử & Tải Tổng Hợp Đề Thi HSK 5 Mã Đề H509102: Từ Vựng Trọng Tâm, Ngữ Pháp & Hướng Dẫn Giải Chi Tiết

Tổng hợp Tổng Hợp Đề Thi HSK 5 Mã Đề H509102: Từ Vựng Trọng Tâm, Ngữ Pháp & Hướng Dẫn Giải Chi Tiết đầy đủ nhất: Bảng từ vựng chữ Hán, phiên âm Pinyin, âm.

6 phút1.200lượt
FoxHSK Chrome Extension

Cài FoxHSK Chrome Extension để hỗ trợ dịch nhanh các câu tiếng Trung

Hướng dẫn cài đặt
Bảng điều khiển

Trong quá trình học và giao tiếp tiếng Trung thực tế, chuyên đề Tổng Hợp Đề Thi HSK 5 Mã Đề H509102: Từ Vựng Trọng Tâm, Ngữ Pháp & Hướng Dẫn Giải Chi Tiết cung cấp hệ thống từ vựng sát thực tiễn cùng các mẫu câu hội thoại chuẩn người bản xứ. Toàn bộ từ vựng dưới đây đều đi kèm phiên âm Pinyin và âm HÁN VIỆT (viết HOA toàn bộ) giúp bạn ghi nhớ cực nhanh.

1. Bảng 35 Từ Vựng Tiếng Trung Trọng Tâm: Tổng Hợp Đề Thi HSK 5 Mã Đề H509102: Từ Vựng Trọng Tâm, Ngữ Pháp & Hướng Dẫn Giải Chi Tiết

Dưới đây là bảng tổng hợp từ vựng tiếng Trung cốt lõi kèm phiên âm Pinyin, âm HÁN VIỆT (viết HOA toàn bộ giúp liên tưởng chiết tự nhanh) và nghĩa tiếng Việt chuẩn xác: (Tổng Hợp Đề Thi HSK 5 Mã Đề H509102: Từ Vựng Trọng Tâm, Ngữ Pháp & Hướng Dẫn Giải Chi Tiết · ngữ cảnh từ 低级法院 #DE-H509102)

STT Chữ Hán Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa tiếng Việt
1下级法院xiàjí fǎyuànHẠ CẤP PHÁP VIỆNtòa án cấp dưới
2低级法院dījí fǎyuànĐÊ CẤP PHÁP VIỆNtòa án cấp thấp
3上级法院shàngjí fǎyuànTHƯỢNG CẤP PHÁP VIỆNtòa án cấp trên
4赦令shè lìngXÁ LỆNHlệnh ân xá
5初审法院chūshěn fǎyuànSƠ THẨM PHÁP VIỆNtòa án sơ thẩm
6行政庭xíngzhèng tíngHÀNH CHÍNH ĐÌNHtòa án hành chính; tòa hành chính
7离婚法院líhūn fǎyuànLI HÔN PHÁP VIỆNtòa án giải quyết việc ly hôn
8政治犯zhèngzhì fànCHÍNH TRỊ PHẠMtội phạm chính trị; chính trị phạm; tù chính trị
9初级法院chūjí fǎyuànSƠ CẤP PHÁP VIỆNTòa án sơ cấp (sơ thẩm)
10司法部长sīfǎ bùzhǎngTI PHÁP BỘ TRƯỞNGbộ trưởng tư pháp
11最高人民检察院Zuìgāo Rénmín JiǎncháyuànTỐI CAO NHÂN DÂN KIỂM SÁT VIỆNviện kiểm sát nhân dân tối cao
12合议庭héyìtíngHỢP NGHỊ ĐÌNHhội thẩm; toà hội nghị; toà xét xử tập thể
13合资经营法hézī jīngyíng fǎHỢP TƯ KINH DOANH PHÁPFǎ luật liên doanh
14中级法院zhōngjí fǎyuànTRUNG CẤP PHÁP VIỆNtòa án cấp trung
15总法律顾问zǒng fǎlǜ gùwènTỔNG PHÁP LUẬT CỐ VẤNtổng cố vấn pháp lý
16普通法院pǔtōng fǎyuànPHỔ THÔNG PHÁP VIỆNtòa áp dụng thông pháp; tòa án thông thường; tòa án cấp thấp hơn
17法庭传呼员fǎtíng chuánhū yuánPHÁP ĐÌNH TRUYỀN HÔ VIÊNMõ tòa (nhân viên thông báo của tòa án)
18县人民法院xiàn rénmín fǎyuànHUYỆN NHÂN DÂN PHÁP VIỆNtòa án nhân dân huyện
19中审法院zhōng shěn fǎyuànTRUNG THẨM PHÁP VIỆNtòa án chung thẩm
20民事庭mínshì tíngDÂN SỰ ĐÌNHtòa án dân sự
21基层法院jīcéng fǎyuànCƠ TẰNG PHÁP VIỆNtoà án nhân dân cấp huyện
22首席法官shǒuxí fǎguānTHỦ TỊCH PHÁP QUANquan tòa hàng đầu
23讼案sòng'ànTỤNG ÁNán tự; án kiện
24法庭fǎtíngPHÁP ĐÌNHtoà án
25围城wéichéngVI THÀNHvây thành; bao vây thành
26转让zhuǎnràngCHUYỂN NHƯỢNGđể lại; sang nhượng; chuyển nhượng; chuyển giao; chuyên nhượng
27公平交易gōngpíng jiāoyìCÔNG BÌNH GIAO DỊCHgiao dịch công bằng
28吸鸦片这xī yāpiàn zhèHẤP NHA PHIẾN GIÁngười hút thuốc phiện
29缓刑犯huǎnxíng fànHOÃN HÌNH PHẠMphạm nhân hoãn thi hành án; tù treo; tội phạm được hưởng án treo
30太平绅士tàipíng shēnshìTHÁI BÌNH THÂN SĨHòa thượng Thái Bình
31版权bǎnquánBẢN QUYỀNbản quyền; tác quyền; quyền tác giả; copyright
32合法化héfǎ huàHỢP PHÁP HÓAhợp pháp hóa
33便衣biànyīTIỆN Ythường phục (phân biệt với đồng phục cảnh sát)
34传票chuánpiàoTRUYỀN PHIẾUlệnh truyền; lệnh gọi; giấy gọi; trát đòi (của toà án, viện kiểm sát...); truyền phiếu; tờ trát
35证明人zhèngmíng rénCHỨNG MINH NHÂNnhân chứng; người chứng minh; người làm chứng

2. Mẫu Câu Hội Thoại & Ví Dụ Thực Tế Theo Ngữ Cảnh

Từ khóaCâu tiếng TrungPhiên âm PinyinDịch nghĩa tiếng Việt
下级法院案件已提交下级法院审理。Ànjiàn yǐ tíjiāo xiàjí fǎyuàn shěnlǐ.Vụ án đã được chuyển đến tòa án cấp dưới để xét xử.
低级法院案件已提交低级法院审理。Ànjiàn yǐ tíjiāo dījí fǎyuàn shěnlǐ.Vụ án đã được chuyển đến tòa án cấp thấp để xét xử.
上级法院案件已提交上级法院审理。ànjiàn yǐ tíjiāo shàngjí fǎyuàn shěnlǐ.Vụ án đã được chuyển lên tòa án cấp trên xét xử.
初审法院案件由初审法院处理。Ànjiàn yóu chūshěn fǎyuàn chǔlǐ.Vụ án được tòa án sơ thẩm xử lý.
行政庭行政庭审理行政诉讼案件。Xíngzhèng tíng shěnlǐ xíngzhèng sùsòng ànjiàn.Tòa án hành chính xét xử các vụ kiện hành chính.
离婚法院他们在离婚法院见面。Tāmen zài líhūn fǎyuàn jiànmiàn.Họ gặp nhau ở tòa án ly hôn.
政治犯他被当作政治犯关押。Tā bèi dàng zuò zhèngzhì fàn guāyā.Anh ta bị giam giữ như một tù chính trị.
初级法院案件由初级法院审理。Ànjiàn yóu chūjí fǎyuàn shěnlǐ.Vụ án được tòa án sơ cấp xét xử.
司法部长司法部长发表了重要讲话。Sīfǎ bùzhǎng fābiǎo le zhòngyào jiǎnghuà.Bộ trưởng tư pháp đã có bài phát biểu quan trọng.
最高人民检察院最高人民检察院发布新报告。Zuìgāo Rénmín Jiǎncháyuàn fābù xīn bàogào.Viện kiểm sát nhân dân tối cao công bố báo cáo mới.
合议庭合议庭正在开庭审理案件。Héyìtíng zhèngzài kāitíng shěnlǐ ànjiàn.Toà hội thẩm đang mở phiên xét xử vụ án.
合资经营法合资经营法保护投资者权益。Hézī jīngyíng fǎ bǎohù tóuzī zhě quányì.Pháp luật liên doanh bảo vệ quyền lợi nhà đầu tư.
中级法院案件已提交中级法院审理。Ànjiàn yǐ tíjiāo zhōngjí fǎyuàn shěnlǐ.Vụ án đã được chuyển đến tòa án cấp trung để xét xử.
法庭传呼员法庭传呼员通知开庭时间。Fǎtíng chuánhū yuán tōngzhī kāitíng shíjiān.Mõ tòa thông báo thời gian mở phiên tòa.
县人民法院县人民法院今天开庭。Xiàn rénmín fǎyuàn jīntiān kāitíng.Tòa án nhân dân huyện hôm nay mở phiên tòa.

3. Bí Quyết Luyện Phản Xạ Nghe Nói Chủ Đề Này

Để làm chủ 35 từ vựng và 15 mẫu câu trong bài Tổng Hợp Đề Thi HSK 5 Mã Đề H509102: Từ Vựng Trọng Tâm, Ngữ Pháp & Hướng Dẫn Giải Chi Tiết, bạn nên áp dụng quy tắc 3 bước lặp lại ngắt quãng (Spaced Repetition): (1) Đọc to chữ Hán và âm HÁN VIỆT để nắm nghĩa cốt lõi; (2) Đặt 3 câu ngắn liên quan trực tiếp đến công việc hoặc cuộc sống của bạn; (3) Luyện nghe và tra cứu thêm tại Từ Điển HSK Trực Tuyến FoxHSK.