Chuyển đến nội dung chính
HSK 3MÃ H33001

Thi Thử & Tải Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK 3.0 — HSK 3 (Mã Đề H33001) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết)

Trọn bộ Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK 3.0 — HSK 3 (Mã Đề H33001) (H33001) gồm 70 câu hỏi, kèm file nghe MP3, PDF đề gốc, đáp án chính thức và lời giải chi tiết từng câu.

15 phút100lượt
FoxHSK Chrome Extension

Cài FoxHSK Chrome Extension để hỗ trợ dịch nhanh các câu tiếng Trung

Hướng dẫn cài đặt
Bảng điều khiển

1. Tổng Quan & Cấu Trúc Đề Thi Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK 3.0 — HSK 3 (Mã Đề H33001)

Bộ đề thi Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK 3.0 — HSK 3 (Mã Đề H33001) (Mã đề quốc tế: H33001) là tài liệu luyện thi chính thức được số hóa toàn diện trên FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại. Đề thi gồm 70 câu hỏi với thời lượng làm bài tiêu chuẩn 90 phút, bám sát cấu trúc đánh giá năng lực Hán ngữ quốc tế.

Thông số kỹ thuật Chi tiết đề thi H33001
Mã đề chính thứcH33001 (hsk3-h33001)
Cấp độ đánh giáLevel 3 (VIP Chính Thức)
Tổng số câu hỏi70 câu hỏi chuẩn quốc gia
Thời gian làm bài90 phút

Trải nghiệm Phòng Thi Mô Phỏng Thực Chiến H33001

Chấm điểm tự động tức thì, bấm giờ chuẩn phòng thi thật kèm giải thích chi tiết từng câu. (Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK 3.0 — HSK 3 (Mã Đề H33001) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) · ngữ cảnh từ 选择与对 #DE-H33001)

Làm Bài Thi Online Ngay →

3. Nội Dung Chi Tiết Toàn Bộ 70 Câu Hỏi Đề Thi H33001

Câu 1 (LISTENING - Phần 1)H33001 #1

第1题:听对话,选择与对话内容一致的图片。

Lời thoại chuẩn (Transcript):
  • Nguyên văn & Bóc tách lời thoại:
    • Nữ (女): 你今天怎么打车来上班了? (nǐ jīn tiān zěn me dǎ chē lái shàng bān le)
    • Nam (男): 昨天晚上我的车坏了,今天送去修了。 (zuó tiān wǎn shàng wǒ de chē huài le, jīn tiān sòng qù xiū le)
  • Từ vựng & Cấu trúc trọng tâm: 上班 (shàng bān — đi làm).
  • Trọng tâm bắt ý: Lắng nghe kỹ chủ ngữ, động từ hành động chính và danh từ chỉ sự vật trong băng để đối chiếu chính xác với phương án lựa chọn.

dì 1 tí : tīng duì huà , xuǎn zé yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 2 (LISTENING - Phần 1)H33001 #2

第2题:听对话,选择与对话内容一致的图片。

Lời thoại chuẩn (Transcript):
  • Nguyên văn & Bóc tách lời thoại:
    • Nam (男): 服务员,请问一共多少钱? (fú wù yuán, qǐng wèn yí gòng duō shǎo qián)
    • Nữ (女): 您好,一共二百八十元。 (nín hǎo, yí gòng èr bǎi bā shí yuán)
  • Trọng tâm bắt ý: Lắng nghe kỹ chủ ngữ, động từ hành động chính và danh từ chỉ sự vật trong băng để đối chiếu chính xác với phương án lựa chọn.

dì 2 tí : tīng duì huà , xuǎn zé yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 3 (LISTENING - Phần 1)H33001 #3

第3题:听对话,选择与对话内容一致的图片。

Lời thoại chuẩn (Transcript):
  • Nguyên văn & Bóc tách lời thoại:
    • Nữ (女): 明天上午九点的会议改到下午两点半了。 (míng tiān shàng wǔ jiǔ diǎn de huì yì gǎi dào xià wǔ liǎng diǎn bàn le)
    • Nam (男): 好的,我马上发邮件通知大家。 (hǎo de, wǒ mǎ shàng fā yóu jiàn tōng zhī dà jiā)
  • Trọng tâm bắt ý: Lắng nghe kỹ chủ ngữ, động từ hành động chính và danh từ chỉ sự vật trong băng để đối chiếu chính xác với phương án lựa chọn.

dì 3 tí : tīng duì huà , xuǎn zé yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 4 (LISTENING - Phần 1)H33001 #4

第4题:听对话,选择与对话内容一致的图片。

Lời thoại chuẩn (Transcript):
  • Nguyên văn & Bóc tách lời thoại:
    • Nam (男): 你穿这件蓝色的衬衫真好看。 (nǐ chuān zhè jiàn lán sè de chèn shān zhēn hǎo kàn)
    • Nữ (女): 谢谢,这是昨天在商场打折买的。 (xiè xiè, zhè shì zuó tiān zài shāng chǎng dǎ zhé mǎi de)
  • Từ vựng & Cấu trúc trọng tâm: 打折 (dǎ zhé — giảm giá).
  • Trọng tâm bắt ý: Lắng nghe kỹ chủ ngữ, động từ hành động chính và danh từ chỉ sự vật trong băng để đối chiếu chính xác với phương án lựa chọn.

dì 4 tí : tīng duì huà , xuǎn zé yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 5 (LISTENING - Phần 1)H33001 #5

第5题:听对话,选择与对话内容一致的图片。

Lời thoại chuẩn (Transcript):
  • Nguyên văn & Bóc tách lời thoại:
    • Nữ (女): 寒假你打算去哪儿旅游? (hán jià nǐ dǎ suàn qù nǎ ér lǚ yóu)
    • Nam (男): 我想和朋友一起去东北看雪、学滑雪。 (wǒ xiǎng hé péng yǒu yì qǐ qù dōng běi kàn xuě、 xué huá xuě)
  • Từ vựng & Cấu trúc trọng tâm: 旅游 (lǚ yóu — du lịch); 一起 (yì qǐ — cùng nhau); 朋友 (péng you — bạn bè).
  • Trọng tâm bắt ý: Lắng nghe kỹ chủ ngữ, động từ hành động chính và danh từ chỉ sự vật trong băng để đối chiếu chính xác với phương án lựa chọn.

dì 5 tí : tīng duì huà , xuǎn zé yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 6 (LISTENING - Phần 1)H33001 #6

第6题:听对话,选择与对话内容一致的图片。

Lời thoại chuẩn (Transcript):
  • Nguyên văn & Bóc tách lời thoại:
    • Nam (男): 请问,图书馆借的书可以借多长时间? (qǐng wèn, tú shū guǎn jiè de shū kě yǐ jiè duō cháng shí jiān)
    • Nữ (女): 一般可以借一个月。 (yì bān kě yǐ jiè yí gè yuè)
  • Từ vựng & Cấu trúc trọng tâm: 图书馆 (tú shū guǎn — thư viện).
  • Trọng tâm bắt ý: Lắng nghe kỹ chủ ngữ, động từ hành động chính và danh từ chỉ sự vật trong băng để đối chiếu chính xác với phương án lựa chọn.

dì 6 tí : tīng duì huà , xuǎn zé yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
Câu 7 (LISTENING - Phần 1)H33001 #7

第7题:听对话,选择与对话内容一致的图片。

Lời thoại chuẩn (Transcript):
  • Nguyên văn & Bóc tách lời thoại:
    • Nữ (女): 你脸色看起来不太好,生病了吗? (nǐ liǎn sè kàn qǐ lái bú tài hǎo, shēng bìng le ma)
    • Nam (男): 没有,昨晚写报告一直忙到夜里两点。 (méi yǒu, zuó wǎn xiě bào gào yì zhí máng dào yè lǐ liǎng diǎn)
  • Trọng tâm bắt ý: Lắng nghe kỹ chủ ngữ, động từ hành động chính và danh từ chỉ sự vật trong băng để đối chiếu chính xác với phương án lựa chọn.

dì 7 tí : tīng duì huà , xuǎn zé yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
Câu 8 (LISTENING - Phần 1)H33001 #8

第8题:听对话,选择与对话内容一致的图片。

Lời thoại chuẩn (Transcript):
  • Nguyên văn & Bóc tách lời thoại:
    • Nam (男): 妈,我的运动鞋呢? (mā, wǒ de yùn dòng xié ne)
    • Nữ (女): 早上我帮你洗干净了,现在在阳台上晒着呢。 (zǎo shàng wǒ bāng nǐ xǐ gān jìng le, xiàn zài zài yáng tái shàng shài zhe ne)
  • Trọng tâm bắt ý: Lắng nghe kỹ chủ ngữ, động từ hành động chính và danh từ chỉ sự vật trong băng để đối chiếu chính xác với phương án lựa chọn.

dì 8 tí : tīng duì huà , xuǎn zé yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
Câu 9 (LISTENING - Phần 1)H33001 #9

第9题:听对话,选择与对话内容一致的图片。

Lời thoại chuẩn (Transcript):
  • Nguyên văn & Bóc tách lời thoại:
    • Nữ (女): 您好,请问您要办什么业务? (nín hǎo, qǐng wèn nín yào bàn shén me yè wù)
    • Nam (男): 我想把这五千块钱存到这张银行卡里。 (wǒ xiǎng bǎ zhè wǔ qiān kuài qián cún dào zhè zhāng yín háng kǎ lǐ)
  • Từ vựng & Cấu trúc trọng tâm: 银行 (yín háng — ngân hàng).
  • Trọng tâm bắt ý: Lắng nghe kỹ chủ ngữ, động từ hành động chính và danh từ chỉ sự vật trong băng để đối chiếu chính xác với phương án lựa chọn.

dì 9 tí : tīng duì huà , xuǎn zé yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
Câu 10 (LISTENING - Phần 1)H33001 #10

第10题:听对话,选择与对话内容一致的图片。

Lời thoại chuẩn (Transcript):
  • Nguyên văn & Bóc tách lời thoại:
    • Nam (男): 这次中文考试你考得怎么样? (zhè cì zhōng wén kǎo shì nǐ kǎo dé zěn me yàng)
    • Nữ (女): 听力和阅读都挺好,就是有几个汉字忘了怎么写。 (tīng lì hé yuè dú dōu tǐng hǎo, jiù shì yǒu jǐ gè hàn zì wàng le zěn me xiě)
  • Từ vựng & Cấu trúc trọng tâm: 阅读 (yuè dú — đọc hiểu).
  • Trọng tâm bắt ý: Lắng nghe kỹ chủ ngữ, động từ hành động chính và danh từ chỉ sự vật trong băng để đối chiếu chính xác với phương án lựa chọn.

dì 10 tí : tīng duì huà , xuǎn zé yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
Câu 11 (LISTENING - Phần 2)H33001 #11

第11题:听对话,选择正确的答案。

Lời thoại chuẩn (Transcript):
  • Nguyên văn & Bóc tách lời thoại:
    • Nữ (女): 下周的学校联欢会你准备表演什么节目? (xià zhōu de xué xiào lián huān huì nǐ zhǔn bèi biǎo yǎn shén me jié mù)
    • Nam (男): 我打算唱一首中文歌,这几天正在练习呢。 (wǒ dǎ suàn chàng yì shǒu zhōng wén gē, zhè jǐ tiān zhèng zài liàn xí ne)
    • Câu hỏi (问): 男的准备表演什么? (nán de zhǔn bèi biǎo yǎn shén me)
  • Từ vựng & Cấu trúc trọng tâm: 表演 (biǎo yǎn — biểu diễn, diễn xuất); 练习 (liàn xí — luyện tập); 学校 (xué xiào — trường học).
  • Trọng tâm bắt ý: Câu hỏi hỏi về lời khuyên hoặc dự định hành động ("男的准备表演什么?"), cần tập trung nghe quyết định hoặc đề xuất ở phần kết của đoạn băng.

dì 11 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 跳舞
  • B. 讲故事
  • C. 唱中文歌
Câu 12 (LISTENING - Phần 2)H33001 #12

第12题:听对话,选择正确的答案。

Lời thoại chuẩn (Transcript):
  • Nguyên văn & Bóc tách lời thoại:
    • Nam (男): 好久不见,我怎么觉得你最近变胖了一点儿? (hǎo jiǔ bú jiàn, wǒ zěn me jué de nǐ zuì jìn biàn pàng le yì diǎn ér)
    • Nữ (女): 是啊,最近妈妈来我家住,每天都做很多好吃的菜。 (shì a, zuì jìn mā ma lái wǒ jiā zhù, měi tiān dōu zuò hěn duō hǎo chī de cài)
    • Câu hỏi (问): 女的最近怎么了? (nǚ de zuì jìn zěn me le)
  • Trọng tâm bắt ý: Câu hỏi trọng tâm là "女的最近怎么了?", cần bắt đúng từ khóa nghi vấn ở cuối băng để đối chiếu nhanh với 4 phương án.

dì 12 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 住院了
  • B. 变胖了
  • C. 太累了
Câu 13 (LISTENING - Phần 2)H33001 #13

第13题:听对话,选择正确的答案。

Lời thoại chuẩn (Transcript):
  • Nguyên văn & Bóc tách lời thoại:
    • Nữ (女): 现在几点了?电影是不是快开始了? (xiàn zài jǐ diǎn le? diàn yǐng shì bu shì kuài kāi shǐ le)
    • Nam (男): 现在十点十五分,电影十点半才开始呢,不着急。 (xiàn zài shí diǎn shí wǔ fēn, diàn yǐng shí diǎn bàn cái kāi shǐ ne, bù zháo jí)
    • Câu hỏi (问): 电影几点开始? (diàn yǐng jǐ diǎn kāi shǐ)
  • Từ vựng & Cấu trúc trọng tâm: 电影 (diàn yǐng — bộ phim, điện ảnh).
  • Trọng tâm bắt ý: Câu hỏi trọng tâm là "电影几点开始?", cần bắt đúng từ khóa nghi vấn ở cuối băng để đối chiếu nhanh với 4 phương án.

dì 13 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 9:05
  • B. 10:15
  • C. 10:30
Câu 14 (LISTENING - Phần 2)H33001 #14

第14题:听对话,选择正确的答案。

Lời thoại chuẩn (Transcript):
  • Nguyên văn & Bóc tách lời thoại:
    • Nam (男): 你的这块手表怎么停了? (nǐ de zhè kuài shǒu biǎo zěn me tíng le)
    • Nữ (女): 昨天洗澡的时候忘了摘下来,进水坏了,下午得拿去修一下。 (zuó tiān xǐ zǎo de shí hòu wàng le zhāi xià lái, jìn shuǐ huài le, xià wǔ dé ná qù xiū yí xià)
    • Câu hỏi (问): 女的怎么了? (nǚ de zěn me le) — Người nữ gặp chuyện gì / làm sao thế?
  • Ý nghĩa câu hỏi cuối băng: Người nữ gặp chuyện gì / làm sao thế?
  • Từ vựng & Cấu trúc trọng tâm: 手表 (shǒu biǎo — đồng hồ đeo tay); 洗澡 (xǐ zǎo — tắm rửa).
  • Trọng tâm bắt ý: Câu hỏi trọng tâm là "女的怎么了?", cần bắt đúng từ khóa nghi vấn ở cuối băng để đối chiếu nhanh với 4 phương án.

dì 14 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 手表坏了
  • B. 书包丢了
  • C. 电脑不能开机
Câu 15 (LISTENING - Phần 2)H33001 #15

第15题:听对话,选择正确的答案。

Lời thoại chuẩn (Transcript):
  • Nguyên văn & Bóc tách lời thoại:
    • Nữ (女): 您好,我预订了一个标准间,请问在几楼? (nín hǎo, wǒ yù dìng le yí gè biāo zhǔn jiān, qǐng wèn zài jǐ lóu)
    • Nam (男): 请稍等,您的房间在八楼806,这是您的房卡。 (qǐng shāo děng, nín de fáng jiān zài bā lóu 806, zhè shì nín de fáng kǎ)
    • Câu hỏi (问): 他们最可能在哪儿? (tā men zuì kě néng zài nǎ ér) — Họ đang ở đâu (hoặc bối cảnh hội thoại diễn ra ở đâu)?
  • Ý nghĩa câu hỏi cuối băng: Họ đang ở đâu (hoặc bối cảnh hội thoại diễn ra ở đâu)?
  • Từ vựng & Cấu trúc trọng tâm: 标准间 (biāo zhǔn jiān — phòng tiêu chuẩn); 预订 (yù dìng — đặt trước); 房间 (fáng jiān — căn phòng).
  • Trọng tâm bắt ý: Câu hỏi xác định địa điểm ("他们最可能在哪儿?"), cần lắng nghe các danh từ chỉ nơi chốn hoặc hoạt động đặc trưng trong lời thoại.

dì 15 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 宾馆
  • B. 球场
  • C. 卫生间
Câu 16 (LISTENING - Phần 2)H33001 #16

第16题:听对话,选择正确的答案。

Lời thoại chuẩn (Transcript):
  • Nguyên văn & Bóc tách lời thoại:
    • Nam (男): 你在看什么书呢?这么厚。 (nǐ zài kàn shén me shū ne? zhè me hòu)
    • Nữ (女): 是一本关于中国古代历史的书,里面讲了很多有趣的历史故事。 (shì yì běn guān yú zhōng guó gǔ dài lì shǐ de shū, lǐ miàn jiǎng le hěn duō yǒu qù de lì shǐ gù shì)
    • Câu hỏi (问): 那本书怎么样? (nà běn shū zěn me yàng) — "那本书" như thế nào?
  • Ý nghĩa câu hỏi cuối băng: "那本书" như thế nào?
  • Từ vựng & Cấu trúc trọng tâm: 有趣 (yǒu qù — thú vị, hấp dẫn); 历史 (lì shǐ — lịch sử).
  • Trọng tâm bắt ý: Câu hỏi hỏi về cảm nhận / đánh giá ("那本书怎么样?"), cần bắt chuẩn các tính từ hoặc cụm từ thể hiện thái độ của người nói.

dì 16 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 是电子书
  • B. 和历史有关
  • C. 有五千多页
Câu 17 (LISTENING - Phần 2)H33001 #17

第17题:听对话,选择正确的答案。

Lời thoại chuẩn (Transcript):
  • Nguyên văn & Bóc tách lời thoại:
    • Nữ (女): 我们明天去爬山吧? (wǒ men míng tiān qù pá shān ba)
    • Nam (男): 明天是星期五,我还要上班呢,我们周六再去吧。 (míng tiān shì xīng qī wǔ, wǒ hái yào shàng bān ne, wǒ men zhōu liù zài qù ba)
    • Câu hỏi (问): 他们哪天去爬山? (tā men nǎ tiān qù pá shān) — Sự việc diễn ra vào thời điểm nào?
  • Ý nghĩa câu hỏi cuối băng: Sự việc diễn ra vào thời điểm nào?
  • Từ vựng & Cấu trúc trọng tâm: 爬山 (pá shān — leo núi); 上班 (shàng bān — đi làm).
  • Trọng tâm bắt ý: Câu hỏi trọng tâm là "他们哪天去爬山?", cần bắt đúng từ khóa nghi vấn ở cuối băng để đối chiếu nhanh với 4 phương án.

dì 17 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 今天
  • B. 周六
  • C. 星期天
Câu 18 (LISTENING - Phần 2)H33001 #18

第18题:听对话,选择正确的答案。

Lời thoại chuẩn (Transcript):
  • Nguyên văn & Bóc tách lời thoại:
    • Nam (男): 你对现在住的这套房子满意吗? (nǐ duì xiàn zài zhù de zhè tào fáng zi mǎn yì ma)
    • Nữ (女): 很满意,虽然离地铁站有点儿远,但是旁边有个大公园,附近环境特别好。 (hěn mǎn yì, suī rán lí dì tiě zhàn yǒu diǎn er yuǎn, dàn shì páng biān yǒu gè dà gōng yuán, fù jìn huán jìng tè bié hǎo)
    • Câu hỏi (问): 女的觉得那套房子怎么样? (nǚ de jué de nà tào fáng zi zěn me yàng) — Người nữ cảm thấy "那套房子" như thế nào?
  • Ý nghĩa câu hỏi cuối băng: Người nữ cảm thấy "那套房子" như thế nào?
  • Từ vựng & Cấu trúc trọng tâm: 环境 (huán jìng — môi trường, không gian); 特别 (tè bié — đặc biệt, vô cùng); 地铁 (dì tiě — tàu điện ngầm).
  • Trọng tâm bắt ý: Câu hỏi hỏi về cảm nhận / đánh giá ("女的觉得那套房子怎么样?"), cần bắt chuẩn các tính từ hoặc cụm từ thể hiện thái độ của người nói.

dì 18 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 太旧了
  • B. 离药店远
  • C. 附近环境好
Câu 19 (LISTENING - Phần 2)H33001 #19

第19题:听对话,选择正确的答案。

Lời thoại chuẩn (Transcript):
  • Nguyên văn & Bóc tách lời thoại:
    • Nữ (女): 儿子第一次一个人坐飞机去外地读书,真让人不放心。 (ér zi dì yī cì yí gè rén zuò fēi jī qù wài dì dú shū, zhēn ràng rén bú fàng xīn)
    • Nam (男): 别担心,他已经十八岁了,能照顾好自己。 (bié dān xīn, tā yǐ jīng shí bā suì le, néng zhào gù hǎo zì jǐ)
    • Câu hỏi (问): 女的怎么了? (nǚ de zěn me le) — Người nữ gặp chuyện gì / làm sao thế?
  • Ý nghĩa câu hỏi cuối băng: Người nữ gặp chuyện gì / làm sao thế?
  • Từ vựng & Cấu trúc trọng tâm: 飞机 (fēi jī — máy bay).
  • Trọng tâm bắt ý: Câu hỏi trọng tâm là "女的怎么了?", cần bắt đúng từ khóa nghi vấn ở cuối băng để đối chiếu nhanh với 4 phương án.

dì 19 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 在检票
  • B. 担心儿子
  • C. 要出国留学
Câu 20 (LISTENING - Phần 2)H33001 #20

第20题:听对话,选择正确的答案。

Lời thoại chuẩn (Transcript):
  • Nguyên văn & Bóc tách lời thoại:
    • Nam (男): 今天是妈妈的生日,我们买个什么样的生日蛋糕? (jīn tiān shì mā ma de shēng rì, wǒ men mǎi gè shén me yàng de shēng rì dàn gāo)
    • Nữ (女): 妈妈最喜欢吃草莓和芒果,我们买个新鲜水果的吧。 (mā ma zuì xǐ huan chī cǎo méi hé máng guǒ, wǒ men mǎi gè xīn xiān shuǐ guǒ de ba)
    • Câu hỏi (问): 他们想买什么样的蛋糕? (tā men xiǎng mǎi shén me yàng de dàn gāo)
  • Từ vựng & Cấu trúc trọng tâm: 水果 (shuǐ guǒ — hoa quả, trái cây).
  • Trọng tâm bắt ý: Câu hỏi trọng tâm là "他们想买什么样的蛋糕?", cần bắt đúng từ khóa nghi vấn ở cuối băng để đối chiếu nhanh với 4 phương án.

dì 20 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 三层的
  • B. 红色的
  • C. 水果的
Câu 21 (LISTENING - Phần 3)H33001 #21

第21题:听短文,选择正确的答案。

Lời thoại chuẩn (Transcript):
  • Nguyên văn & Bóc tách lời thoại:
    • Nội dung dẫn: 老师常对我们说,考试的时候千万不要着急,做题以前一定要先把题目要求看清楚,做完以后还要认真检查一遍。 (lǎo shī cháng duì wǒ men shuō, kǎo shì de shí hòu qiān wàn bú yào zháo jí, zuò tí yǐ qián yí dìng yào xiān bǎ tí mù yāo qiú kàn qīng chǔ, zuò wán yǐ hòu hái yào rèn zhēn jiǎn chá yí biàn)
    • Câu hỏi (问): 老师提醒大家考试时要注意什么? (lǎo shī tí xǐng dà jiā kǎo shì shí yào zhù yì shén me)
  • Từ vựng & Cấu trúc trọng tâm: 检查 (jiǎn chá — kiểm tra, khám); 老师 (lǎo shī — giáo viên, thầy cô).
  • Trọng tâm bắt ý: Câu hỏi trọng tâm là "老师提醒大家考试时要注意什么?", cần bắt đúng từ khóa nghi vấn ở cuối băng để đối chiếu nhanh với 4 phương án.

dì 21 tí : tīng duǎn wén , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 不做难题
  • B. 复习汉字
  • C. 看清楚要求
Câu 22 (LISTENING - Phần 3)H33001 #22

第22题:听短文,选择正确的答案。

Lời thoại chuẩn (Transcript):
  • Nguyên văn & Bóc tách lời thoại:
    • Nội dung dẫn: 每个周末的早晨,我都会带着小狗去我家附近的那条小河边散步。那里的空气非常新鲜,还能看到很多老人在河边打太极拳。 (měi gè zhōu mò de zǎo chén, wǒ dōu huì dài zhe xiǎo gǒu qù wǒ jiā fù jìn de nà tiáo xiǎo hé biān sàn bù. nà lǐ de kōng qì fēi cháng xīn xiān, hái néng kàn dào hěn duō lǎo rén zài hé biān dǎ tài jí quán)
    • Câu hỏi (问): 说话人周末常去哪儿散步? (shuō huà rén zhōu mò cháng qù nǎ ér sàn bù)
  • Từ vựng & Cấu trúc trọng tâm: 周末 (zhōu mò — cuối tuần).
  • Trọng tâm bắt ý: Câu hỏi trọng tâm là "说话人周末常去哪儿散步?", cần bắt đúng từ khóa nghi vấn ở cuối băng để đối chiếu nhanh với 4 phương án.

dì 22 tí : tīng duǎn wén , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 河边
  • B. 街上
  • C. 草地上
Câu 23 (LISTENING - Phần 3)H33001 #23

第23题:听短文,选择正确的答案。

Lời thoại chuẩn (Transcript):
  • Nguyên văn & Bóc tách lời thoại:
    • Nội dung dẫn: 我丈夫是一个特别爱干净的人。每天吃过晚饭以后,他都会主动去厨房洗碗,然后把客厅和卧室的地扫得干干净净。 (wǒ zhàng fu shì yí gè tè bié ài gān jìng de rén. měi tiān chī guò wǎn fàn yǐ hòu, tā dōu huì zhǔ dòng qù chú fáng xǐ wǎn, rán hòu bǎ kè tīng hé wò shì de dì sǎo dé gān gān jìng jìng)
    • Câu hỏi (问): 关于丈夫,可以知道什么? (guān yú zhàng fu, kě yǐ zhī dào shén me) — Có thể biết thông tin gì đúng về "丈夫"?
  • Ý nghĩa câu hỏi cuối băng: Có thể biết thông tin gì đúng về "丈夫"?
  • Từ vựng & Cấu trúc trọng tâm: 特别 (tè bié — đặc biệt, vô cùng).
  • Trọng tâm bắt ý: Câu hỏi yêu cầu nắm bắt thông tin chi tiết về "丈夫" ("关于丈夫,可以知道什么?"), cần tập trung vào câu nhận xét hoặc giải thích trực tiếp của nhân vật.

dì 23 tí : tīng duǎn wén , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 习惯差
  • B. 每晚扫地
  • C. 正在洗碗
Câu 24 (LISTENING - Phần 3)H33001 #24

第24题:听短文,选择正确的答案。

Lời thoại chuẩn (Transcript):
  • Nguyên văn & Bóc tách lời thoại:
    • Nội dung dẫn: 我最喜欢秋天的北京,天气不冷也不热,非常凉快。树叶变成了黄色和红色,周末和朋友一起去香山看红叶,舒服极了。 (wǒ zuì xǐ huan qiū tiān de běi jīng, tiān qì bù lěng yě bú rè, fēi cháng liáng kuai. shù yè biàn chéng le huáng sè hé hóng sè, zhōu mò hé péng yǒu yì qǐ qù xiāng shān kàn hóng yè, shū fú jí le)
    • Câu hỏi (问): 秋天的北京天气怎么样? (qiū tiān de běi jīng tiān qì zěn me yàng) — "秋天的北京天气" như thế nào?
  • Ý nghĩa câu hỏi cuối băng: "秋天的北京天气" như thế nào?
  • Từ vựng & Cấu trúc trọng tâm: 周末 (zhōu mò — cuối tuần); 舒服 (shū fu — dễ chịu, thoải mái); 一起 (yì qǐ — cùng nhau); 朋友 (péng you — bạn bè).
  • Trọng tâm bắt ý: Câu hỏi hỏi về cảm nhận / đánh giá ("秋天的北京天气怎么样?"), cần bắt chuẩn các tính từ hoặc cụm từ thể hiện thái độ của người nói.

dì 24 tí : tīng duǎn wén , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 凉快
  • B. 刮大风
  • C. 晴天少
Câu 25 (LISTENING - Phần 3)H33001 #25

第25题:听短文,选择正确的答案。

Lời thoại chuẩn (Transcript):
  • Nguyên văn & Bóc tách lời thoại:
    • Nội dung dẫn: 邻居家的妹妹今年五岁了,因为平时总是喜欢吃巧克力和糖,晚上又不认真刷牙,所以这几天牙疼得厉害,妈妈今天带她去看牙医了。 (lín jū jiā de mèi mei jīn nián wǔ suì le, yīn wèi píng shí zǒng shì xǐ huan chī qiǎo kè lì hé táng, wǎn shàng yòu bú rèn zhēn shuā yá, suǒ yǐ zhè jǐ tiān yá téng dé lì hài, mā ma jīn tiān dài tā qù kàn yá yī le)
    • Câu hỏi (问): 妹妹为什么牙疼? (mèi mei wèi shén me yá téng) — Tại sao lại xảy ra sự việc "妹妹为什么牙疼"?
  • Ý nghĩa câu hỏi cuối băng: Tại sao lại xảy ra sự việc "妹妹为什么牙疼"?
  • Trọng tâm bắt ý: Câu hỏi tìm nguyên nhân ("妹妹为什么牙疼?"), cần chú ý các vế giải thích lý do hoặc từ nối chỉ nguyên nhân - kết quả trong băng.

dì 25 tí : tīng duǎn wén , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 经常哭
  • B. 总是吃糖
  • C. 刷牙时间短
Câu 26 (LISTENING - Phần 3)H33001 #26

第26题:听短文,选择正确的答案。

Lời thoại chuẩn (Transcript):
  • Nguyên văn & Bóc tách lời thoại:
    • Nội dung dẫn: 爷爷在电话里高兴地告诉我,下个星期五他要和奶奶一起坐高铁来北京看我们,还给我们带了老家的特产。我们全家都盼着他们来我家做客。 (yé ye zài diàn huà lǐ gāo xìng dì gào sù wǒ, xià gè xīng qī wǔ tā yào hé nǎi nai yì qǐ zuò gāo tiě lái běi jīng kàn wǒ men, hái gěi wǒ men dài le lǎo jiā de tè chǎn. wǒ men quán jiā dōu pàn zhe tā men lái wǒ jiā zuò kè)
    • Câu hỏi (问): 关于爷爷,可以知道什么? (guān yú yé ye, kě yǐ zhī dào shén me) — Có thể biết thông tin gì đúng về "爷爷"?
  • Ý nghĩa câu hỏi cuối băng: Có thể biết thông tin gì đúng về "爷爷"?
  • Từ vựng & Cấu trúc trọng tâm: 全家 (quán jiā — cả gia đình); 一起 (yì qǐ — cùng nhau).
  • Trọng tâm bắt ý: Câu hỏi yêu cầu nắm bắt thông tin chi tiết về "爷爷" ("关于爷爷,可以知道什么?"), cần tập trung vào câu nhận xét hoặc giải thích trực tiếp của nhân vật.

dì 26 tí : tīng duǎn wén , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 出院了
  • B. 要来做客
  • C. 已经搬家了
Câu 27 (LISTENING - Phần 3)H33001 #27

第27题:听短文,选择正确的答案。

Lời thoại chuẩn (Transcript):
  • Nguyên văn & Bóc tách lời thoại:
    • Nội dung dẫn: 女儿小的时候非常害怕水,每次去游泳馆都不敢下水。后来在教练的耐心鼓励和帮助下,她慢慢克服了害怕心理,现在已经能游得很好了。 (nǚ ér xiǎo de shí hòu fēi cháng hài pà shuǐ, měi cì qù yóu yǒng guǎn dōu bù gǎn xià shuǐ. hòu lái zài jiào liàn de nài xīn gǔ lì hé bāng zhù xià, tā màn màn kè fú le hài pà xīn lǐ, xiàn zài yǐ jīng néng yóu dé hěn hǎo le)
    • Câu hỏi (问): 女儿以前为什么不敢游泳? (nǚ ér yǐ qián wèi shén me bù gǎn yóu yǒng) — Tại sao lại xảy ra sự việc "女儿以前为什么不敢游泳"?
  • Ý nghĩa câu hỏi cuối băng: Tại sao lại xảy ra sự việc "女儿以前为什么不敢游泳"?
  • Từ vựng & Cấu trúc trọng tâm: 鼓励 (gǔ lì — khích lệ, động viên); 耐心 (nài xīn — kiên nhẫn); 游泳 (yóu yǒng — bơi lội).
  • Trọng tâm bắt ý: Câu hỏi tìm nguyên nhân ("女儿以前为什么不敢游泳?"), cần chú ý các vế giải thích lý do hoặc từ nối chỉ nguyên nhân - kết quả trong băng.

dì 27 tí : tīng duǎn wén , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 害怕水
  • B. 没人教她
  • C. 练习不认真
Câu 28 (LISTENING - Phần 3)H33001 #28

第28题:听短文,选择正确的答案。

Lời thoại chuẩn (Transcript):
  • Nguyên văn & Bóc tách lời thoại:
    • Nội dung dẫn: 这张照片是我去年在长城拍的,站我旁边的那个长头发、穿白裙子的女孩儿就是我的女朋友,我们打算今年十月结婚。 (zhè zhāng zhào piàn shì wǒ qù nián zài cháng chéng pāi de, zhàn wǒ páng biān de nà ge cháng tóu fa、 chuān bái qún zǐ de nǚ hái ér jiù shì wǒ de nǚ péng yǒu, wǒ men dǎ suàn jīn nián shí yuè jié hūn)
    • Câu hỏi (问): 照片上的女孩儿是谁? (zhào piàn shàng de nǚ hái ér shì shuí)
  • Từ vựng & Cấu trúc trọng tâm: 长城 (cháng chéng — Vạn Lý Trường Thành); 照片 (zhào piàn — bức ảnh); 朋友 (péng you — bạn bè).
  • Trọng tâm bắt ý: Câu hỏi suy luận mối quan hệ hoặc thân phận ("照片上的女孩儿是谁?"), cần dựa vào cách xưng hô và ngữ cảnh giao tiếp giữa hai người.

dì 28 tí : tīng duǎn wén , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 叔叔
  • B. 名人
  • C. 女朋友
Câu 29 (LISTENING - Phần 3)H33001 #29

第29题:听短文,选择正确的答案。

Lời thoại chuẩn (Transcript):
  • Nguyên văn & Bóc tách lời thoại:
    • Nội dung dẫn: 冬天到了,中国北方很多城市已经开始下雪了,特别是中国东北地区,到处都是厚厚的白雪,吸引了许多南方游客去看冰灯和滑雪。 (dōng tiān dào le, zhōng guó běi fāng hěn duō chéng shì yǐ jīng kāi shǐ xià xuě le, tè bié shì zhōng guó dōng běi dì qū, dào chù dōu shì hòu hòu de bái xuě, xī yǐn le xǔ duō nán fāng yóu kè qù kàn bīng dēng hé huá xuě)
    • Câu hỏi (问): 冬天很多游客去哪儿滑雪? (dōng tiān hěn duō yóu kè qù nǎ ér huá xuě)
  • Từ vựng & Cấu trúc trọng tâm: 特别 (tè bié — đặc biệt, vô cùng); 吸引 (xī yǐn — thu hút, hấp dẫn).
  • Trọng tâm bắt ý: Câu hỏi trọng tâm là "冬天很多游客去哪儿滑雪?", cần bắt đúng từ khóa nghi vấn ở cuối băng để đối chiếu nhanh với 4 phương án.

dì 29 tí : tīng duǎn wén , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 北京市
  • B. 中国东北
  • C. 其他国家
Câu 30 (LISTENING - Phần 3)H33001 #30

第30题:听短文,选择正确的答案。

Lời thoại chuẩn (Transcript):
  • Nguyên văn & Bóc tách lời thoại:
    • Nội dung dẫn: 很多年轻人工作几年以后,会利用年假去不同的地方旅行。他们觉得旅行不仅能放松心情,更重要的是能去看看外面的世界,了解不同的文化。 (hěn duō nián qīng rén gōng zuò jǐ nián yǐ hòu, huì lì yòng nián jiǎ qù bù tóng de dì fāng lǚ xíng. tā men jué de lǚ xíng bù jǐn néng fàng sōng xīn qíng, gèng zhòng yào de shì néng qù kàn kàn wài miàn de shì jiè, liǎo jiě bù tóng de wén huà)
    • Câu hỏi (问): 年轻人为什么喜欢旅行? (nián qīng rén wèi shén me xǐ huan lǚ xíng) — Tại sao lại xảy ra sự việc "年轻人为什么喜欢旅行"?
  • Ý nghĩa câu hỏi cuối băng: Tại sao lại xảy ra sự việc "年轻人为什么喜欢旅行"?
  • Từ vựng & Cấu trúc trọng tâm: 年轻 (nián qīng — trẻ trung); 放松 (fàng sōng — thư giãn).
  • Trọng tâm bắt ý: Câu hỏi tìm nguyên nhân ("年轻人为什么喜欢旅行?"), cần chú ý các vế giải thích lý do hoặc từ nối chỉ nguyên nhân - kết quả trong băng.

dì 30 tí : tīng duǎn wén , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 假期长
  • B. 想看世界
  • C. 能学外语
Câu 31 (READING - Phần 4)H33001 #31

这条裙子很漂亮,但是我有一条几乎一样的。

zhè tiáo qún zi hěn piào liàng , dàn shì wǒ yǒu yī tiáo jī hū yī yàng de 。

  • A. 那我们还是买别的衣服吧。
  • B. 您刚才坐几号桌?我让服务员找一下。
  • C. 我会在里面加菜和肉,其实挺健康的。
  • D. 小矮马,它们个子比较小,可爱极了。
  • E. 当然。我们先坐公交车,然后换地铁。
  • F. 我水平不高,怕影响大家。
Câu 32 (READING - Phần 4)H33001 #32

你为什么不参加后天的篮球比赛?

nǐ wèi shén me bù cān jiā hòu tiān de lán qiú bǐ sài ?

  • A. 那我们还是买别的衣服吧。
  • B. 您刚才坐几号桌?我让服务员找一下。
  • C. 我会在里面加菜和肉,其实挺健康的。
  • D. 小矮马,它们个子比较小,可爱极了。
  • E. 当然。我们先坐公交车,然后换地铁。
  • F. 我水平不高,怕影响大家。
Câu 33 (READING - Phần 4)H33001 #33

我把一个本子忘在这儿了,是黑色的,大概这么大。

wǒ bǎ yí gè běn zi wàng zài zhè ér le , shì hēi sè de , dà gài zhè me dà 。

  • A. 那我们还是买别的衣服吧。
  • B. 您刚才坐几号桌?我让服务员找一下。
  • C. 我会在里面加菜和肉,其实挺健康的。
  • D. 小矮马,它们个子比较小,可爱极了。
  • E. 当然。我们先坐公交车,然后换地铁。
  • F. 我水平不高,怕影响大家。
Câu 34 (READING - Phần 4)H33001 #34

你不能每天只吃方便面,会生病的。

nǐ bù néng měi tiān zhǐ chī fāng biàn miàn , huì shēng bìng de 。

  • A. 那我们还是买别的衣服吧。
  • B. 您刚才坐几号桌?我让服务员找一下。
  • C. 我会在里面加菜和肉,其实挺健康的。
  • D. 小矮马,它们个子比较小,可爱极了。
  • E. 当然。我们先坐公交车,然后换地铁。
  • F. 我水平不高,怕影响大家。
Câu 35 (READING - Phần 4)H33001 #35

你喜欢动物园里的哪种动物?

nǐ xǐ huān dòng wù yuán lǐ de nǎ zhǒng dòng wù ?

  • A. 那我们还是买别的衣服吧。
  • B. 您刚才坐几号桌?我让服务员找一下。
  • C. 我会在里面加菜和肉,其实挺健康的。
  • D. 小矮马,它们个子比较小,可爱极了。
  • E. 当然。我们先坐公交车,然后换地铁。
  • F. 我水平不高,怕影响大家。
Câu 36 (READING - Phần 4)H33001 #36

没问题,有不明白的问我就行。

méi wèn tí , yǒu bù míng bái de wèn wǒ jiù xíng 。

  • A. 您好!我是李冰,是您妻子的同事。
  • B. 八元五角。要不要来点儿?
  • C. 经理怎么不在办公室?
  • D. 你到哪儿了?表演快开始了。
  • E. 我上节数学课没来,能看看你的笔记吗?明天还你。
Câu 37 (READING - Phần 4)H33001 #37

这位是我爱人张南,他在图书馆上班。

zhè wèi shì wǒ ài rén zhāng nán , tā zài tú shū guǎn shàng bān 。

  • A. 您好!我是李冰,是您妻子的同事。
  • B. 八元五角。要不要来点儿?
  • C. 经理怎么不在办公室?
  • D. 你到哪儿了?表演快开始了。
  • E. 我上节数学课没来,能看看你的笔记吗?明天还你。
Câu 38 (READING - Phần 4)H33001 #38

他休假了,你有事可以给他发邮件。

tā xiū jià le , nǐ yǒu shì kě yǐ gěi tā fā yóu jiàn 。

  • A. 您好!我是李冰,是您妻子的同事。
  • B. 八元五角。要不要来点儿?
  • C. 经理怎么不在办公室?
  • D. 你到哪儿了?表演快开始了。
  • E. 我上节数学课没来,能看看你的笔记吗?明天还你。
Câu 39 (READING - Phần 4)H33001 #39

别急,我已经上电梯了。

bié jí , wǒ yǐ jīng shàng diàn tī le 。

  • A. 您好!我是李冰,是您妻子的同事。
  • B. 八元五角。要不要来点儿?
  • C. 经理怎么不在办公室?
  • D. 你到哪儿了?表演快开始了。
  • E. 我上节数学课没来,能看看你的笔记吗?明天还你。
Câu 40 (READING - Phần 4)H33001 #40

请问香蕉多少钱一公斤?

qǐng wèn xiāng jiāo duō shǎo qián yī gōng jīn ?

  • A. 您好!我是李冰,是您妻子的同事。
  • B. 八元五角。要不要来点儿?
  • C. 经理怎么不在办公室?
  • D. 你到哪儿了?表演快开始了。
  • E. 我上节数学课没来,能看看你的笔记吗?明天还你。
Câu 41 (READING - Phần 5)H33001 #41

女儿下( 41 )要上初中三年级了。

nǚ ér xià ( 41 ) yào shàng chū zhōng sān nián jí le 。

  • A. 地方
  • B. 迟到
  • C. 封
  • D. 学期
  • E. 鞋
  • F. 终于
Câu 42 (READING - Phần 5)H33001 #42

那个男孩儿这个月一共( 42 )七回了。

nà ge nán hái er zhè ge yuè yī gòng ( 42 ) qī huí le 。

  • A. 地方
  • B. 迟到
  • C. 封
  • D. 学期
  • E. 鞋
  • F. 终于
Câu 43 (READING - Phần 5)H33001 #43

这儿有一( 43 )信,好像是给你的。

zhè ér yǒu yī ( 43 ) xìn , hǎo xiàng shì gěi nǐ de 。

  • A. 地方
  • B. 迟到
  • C. 封
  • D. 学期
  • E. 鞋
  • F. 终于
Câu 44 (READING - Phần 5)H33001 #44

洗手间( 44 )小,放不下那么大的洗衣机。

xǐ shǒu jiān ( 44 ) xiǎo , fàng bù xià nà me dà de xǐ yī jī 。

  • A. 地方
  • B. 迟到
  • C. 封
  • D. 学期
  • E. 鞋
  • F. 终于
Câu 45 (READING - Phần 5)H33001 #45

在大人的帮助下,妹妹( 45 )学会了用筷子吃饭。

zài dà rén de bāng zhù xià , mèi mèi ( 45 ) xué huì le yòng kuài zi chī fàn 。

  • A. 地方
  • B. 迟到
  • C. 封
  • D. 学期
  • E. 鞋
  • F. 终于
Câu 46 (READING - Phần 5)H33001 #46

A:你的声音怎么变成这样了? B:我昨天开了一晚上空调,早上起来就( 46 )了。

A: nǐ de shēng yīn zěn me biàn chéng zhè yàng le ? B: wǒ zuó tiān kāi le yī wǎn shàng kōng diào , zǎo shàng qǐ lái jiù ( 46 ) le 。

  • A. 或者
  • B. 一块儿
  • C. 以上
  • D. 护照
  • E. 马路
  • F. 感冒
Câu 47 (READING - Phần 5)H33001 #47

A:您口渴了吧?要不要喝杯茶( 47 )咖啡? B:不用了,我喝矿泉水就行。

A: nín kǒu kě le ba ? yào bù yào hē bēi chá ( 47 ) kā fēi ? B: bù yòng le , wǒ hē kuàng quán shuǐ jiù xíng 。

  • A. 或者
  • B. 一块儿
  • C. 以上
  • D. 护照
  • E. 马路
  • F. 感冒
Câu 48 (READING - Phần 5)H33001 #48

A:别一边过( 48 ),一边玩手机,小心路上的车! B:对不起,我以后不这样了。

A: bié yī biān guò ( 48 ), yī biān wán shǒu jī , xiǎo xīn lù shàng de chē ! B: duì bù qǐ , wǒ yǐ hòu bù zhè yàng le 。

  • A. 或者
  • B. 一块儿
  • C. 以上
  • D. 护照
  • E. 马路
  • F. 感冒
Câu 49 (READING - Phần 5)H33001 #49

A:等我一下,我去洗个澡,然后跟你们( 49 )聊天儿。 B:好,快去吧。

A: děng wǒ yī xià , wǒ qù xǐ gè zǎo , rán hòu gēn nǐ men ( 49 ) liáo tiān ér 。 B: hǎo , kuài qù ba 。

  • A. 或者
  • B. 一块儿
  • C. 以上
  • D. 护照
  • E. 马路
  • F. 感冒
Câu 50 (READING - Phần 5)H33001 #50

A:你网球为什么打得这么好? B:因为我去年一半( 50 )的时间都在练习打球。

A: nǐ wǎng qiú wèi shén me dǎ dé zhè me hǎo ? B: yīn wèi wǒ qù nián yí bàn ( 50 ) de shí jiān dōu zài liàn xí dǎ qiú 。

  • A. 或者
  • B. 一块儿
  • C. 以上
  • D. 护照
  • E. 马路
  • F. 感冒
Câu 51 (READING - Phần 6)H33001 #51

小海刚来中国生活,除了我以外,没什么认识的人。快要到春节了,我想请他来咱们家过节,一起包饺子、看电视。 ★ 小海:

xiǎo hǎi gāng lái zhōng guó shēng huó , chú le wǒ yǐ wài , méi shén me rèn shí de rén 。 kuài yào dào chūn jié le , wǒ xiǎng qǐng tā lái zán men jiā guò jié , yì qǐ bāo jiǎo zi 、 kàn diàn shì 。 ★ xiǎo hǎi :

  • A. 是游客
  • B. 打算请客
  • C. 来中国不久
Câu 52 (READING - Phần 6)H33001 #52

难过的时候,我会选择做一些运动,比如出去跑跑步、骑会儿车。每次不需要锻炼太久,只要让身体动起来,我心里就会觉得舒服很多。 ★ 他难过时会怎么做?

nán guò de shí hòu , wǒ huì xuǎn zé zuò yī xiē yùn dòng , bǐ rú chū qù pǎo pǎo bù 、 qí huì er chē 。 měi cì bù xū yào duàn liàn tài jiǔ , zhǐ yào ràng shēn tǐ dòng qǐ lái , wǒ xīn lǐ jiù huì jué de shū fú hěn duō 。 ★ tā nán guò shí huì zěn me zuò ?

  • A. 笑一笑
  • B. 锻炼身体
  • C. 喝几瓶饮料
Câu 53 (READING - Phần 6)H33001 #53

那个公园非常有名,它有个好听的名字,叫“城市花园”,因为里面到处都开着漂亮的花。 ★ 那个公园:

nà ge gōng yuán fēi cháng yǒu míng , tā yǒu gè hǎo tīng de míng zì , jiào “ chéng shì huā yuán ”, yīn wèi lǐ miàn dào chù dōu kāi zhe piào liàng de huā 。 ★ nà ge gōng yuán :

  • A. 在山上
  • B. 花特别多
  • C. 可以坐船
Câu 54 (READING - Phần 6)H33001 #54

爷爷在一个小学旁边开了家饭店,只卖面条儿、鸡腿和羊肉包子,孩子们放学后都会去那儿买吃的。 ★ 关于那家饭店,可以知道什么?

yé yé zài yí gè xiǎo xué páng biān kāi le jiā fàn diàn , zhǐ mài miàn tiáo ér 、 jī tuǐ hé yáng ròu bāo zi , hái zi men fàng xué hòu dū huì qù nà ér mǎi chī de 。 ★ guān yú nà jiā fàn diàn , kě yǐ zhī dào shén me ?

  • A. 没有菜单
  • B. 在校园里
  • C. 受小学生欢迎
Câu 55 (READING - Phần 6)H33001 #55

我把名单发给大家了,请再检查一下自己的姓名、电话、邮箱,如果有问题,请在星期日中午前找我。 ★ 他让大家检查:

wǒ bǎ míng dān fā gěi dà jiā le , qǐng zài jiǎn chá yī xià zì jǐ de xìng míng 、 diàn huà 、 yóu xiāng , rú guǒ yǒu wèn tí , qǐng zài xīng qī rì zhōng wǔ qián zhǎo wǒ 。 ★ tā ràng dà jiā jiǎn chá :

  • A. 电话号码
  • B. 上衣大小
  • C. 银行卡号
Câu 56 (READING - Phần 6)H33001 #56

为了让班里的学生看得更清楚,我会用不同颜色的笔在黑板上写字:黄色的是常用的字词和句子,白色的是课文,蓝色的是作业。 ★ 他用什么颜色的笔写常用字词?

wèi le ràng bān lǐ de xué shēng kàn dé gèng qīng chǔ , wǒ huì yòng bù tóng yán sè de bǐ zài hēi bǎn shàng xiě zì : huáng sè de shì cháng yòng de zì cí hé jù zi , bái sè de shì kè wén , lán sè de shì zuò yè 。 ★ tā yòng shén me yán sè de bǐ xiě cháng yòng zì cí ?

  • A. 绿色
  • B. 蓝色
  • C. 黄色
Câu 57 (READING - Phần 6)H33001 #57

兴趣是最好的老师。如果对一件事情很感兴趣,人们一般会花更多时间学习,也更容易坚持。比如我对照相很感兴趣,为了提高自己的水平,我常常去外边拍照,还会在网上学习不同的拍照方法。 ★ 根据这段话,感兴趣的事情:

xìng qù shì zuì hǎo de lǎo shī 。 rú guǒ duì yī jiàn shì qíng hěn gǎn xìng qù , rén men yì bān huì huā gèng duō shí jiān xué xí , yě gèng róng yì jiān chí 。 bǐ rú wǒ duì zhào xiàng hěn gǎn xìng qù , wèi le tí gāo zì jǐ de shuǐ píng , wǒ cháng cháng qù wài biān pāi zhào , hái huì zài wǎng shàng xué xí bù tóng de pāi zhào fāng fǎ 。 ★ gēn jù zhè duàn huà , gǎn xìng qù de shì qíng :

  • A. 不难坚持
  • B. 可能变化
  • C. 必须是有用的
Câu 58 (READING - Phần 6)H33001 #58

兴趣是最好的老师。如果对一件事情很感兴趣,人们一般会花更多时间学习,也更容易坚持。比如我对照相很感兴趣,为了提高自己的水平,我常常去外边拍照,还会在网上学习不同的拍照方法。 ★ 为了提高拍照水平,他:

xìng qù shì zuì hǎo de lǎo shī 。 rú guǒ duì yī jiàn shì qíng hěn gǎn xìng qù , rén men yì bān huì huā gèng duō shí jiān xué xí , yě gèng róng yì jiān chí 。 bǐ rú wǒ duì zhào xiàng hěn gǎn xìng qù , wèi le tí gāo zì jǐ de shuǐ píng , wǒ cháng cháng qù wài biān pāi zhào , hái huì zài wǎng shàng xué xí bù tóng de pāi zhào fāng fǎ 。 ★ wèi le tí gāo pāi zhào shuǐ píng , tā :

  • A. 去大学上课
  • B. 常出门拍照
  • C. 买不同的相机
Câu 59 (READING - Phần 6)H33001 #59

我过去一直不快乐,因为我总是在努力让别人满意,以为这样才能得到大家的关注和喜爱。后来我慢慢懂得了:让自己满意才是最重要的。我开始学会对别人说“不”,开始认真地关心和照顾自己。这不但让我感到快乐,而且也让我和家人、朋友的关系越来越近了。 ★ 他过去:

wǒ guò qù yì zhí bù kuài lè , yīn wèi wǒ zǒng shì zài nǔ lì ràng bié rén mǎn yì , yǐ wéi zhè yàng cái néng dé dào dà jiā de guān zhù hé xǐ ài 。 hòu lái wǒ màn màn dǒng de le : ràng zì jǐ mǎn yì cái shì zuì zhòng yào de 。 wǒ kāi shǐ xué huì duì bié rén shuō “ bù ”, kāi shǐ rèn zhēn dì guān xīn hé zhào gù zì jǐ 。 zhè bù dàn ràng wǒ gǎn dào kuài lè , ér qiě yě ràng wǒ hé jiā rén 、 péng yǒu de guān xì yuè lái yuè jìn le 。 ★ tā guò qù :

  • A. 非常爱生气
  • B. 希望别人满意
  • C. 不相信身边的人
Câu 60 (READING - Phần 6)H33001 #60

我过去一直不快乐,因为我总是在努力让别人满意,以为这样才能得到大家的关注和喜爱。后来我慢慢懂得了:让自己满意才是最重要的。我开始学会对别人说“不”,开始认真地关心和照顾自己。这不但让我感到快乐,而且也让我和家人、朋友的关系越来越近了。 ★ 他现在学会了:

wǒ guò qù yì zhí bù kuài lè , yīn wèi wǒ zǒng shì zài nǔ lì ràng bié rén mǎn yì , yǐ wéi zhè yàng cái néng dé dào dà jiā de guān zhù hé xǐ ài 。 hòu lái wǒ màn màn dǒng de le : ràng zì jǐ mǎn yì cái shì zuì zhòng yào de 。 wǒ kāi shǐ xué huì duì bié rén shuō “ bù ”, kāi shǐ rèn zhēn dì guān xīn hé zhào gù zì jǐ 。 zhè bù dàn ràng wǒ gǎn dào kuài lè , ér qiě yě ràng wǒ hé jiā rén 、 péng yǒu de guān xì yuè lái yuè jìn le 。 ★ tā xiàn zài xué huì le :

  • A. 关心自己
  • B. 照顾老人
  • C. 怎样养小孩儿
Câu 61 (WRITING - Phần 7)H33001 #61

汉字书写:听说这些鸟是从北( fāng )飞过来的。

hàn zì shū xiě : tīng shuō zhè xiē niǎo shì cóng běi ( fāng ) fēi guò lái de 。

  • 方
Câu 62 (WRITING - Phần 7)H33001 #62

汉字书写:没有经过我的同意,你不( gāi )动我的东西。

hàn zì shū xiě : méi yǒu jīng guò wǒ de tóng yì , nǐ bù ( gāi ) dòng wǒ de dōng xī 。

  • 该
Câu 63 (WRITING - Phần 7)H33001 #63

汉字书写:这里一个鸡蛋只要八( máo )钱。

hàn zì shū xiě : zhè lǐ yí gè jī dàn zhǐ yào bā ( máo ) qián 。

  • 毛
Câu 64 (WRITING - Phần 7)H33001 #64

汉字书写:小东这次中文考试考了第一,( chéng )绩比上次高十分。

hàn zì shū xiě : xiǎo dōng zhè cì zhōng wén kǎo shì kǎo le dì yī ,( chéng ) jì bǐ shàng cì gāo shí fēn 。

  • 成
Câu 65 (WRITING - Phần 7)H33001 #65

汉字书写:牛先生认为这个办( fǎ )不能解决问题。

hàn zì shū xiě : niú xiān shēng rèn wéi zhè ge bàn ( fǎ ) bù néng jiě jué wèn tí 。

  • 法
Câu 66 (WRITING - Phần 8)H33001 #66

连词成句: 打得 / 姐姐 / 很好 / 羽毛球

lián cí chéng jù : dǎ dé / jiě jiě / hěn hǎo / yǔ máo qiú

  • 姐姐羽毛球打得很好。
Câu 67 (WRITING - Phần 8)H33001 #67

连词成句: 不吃了 / 已经 / 我 / 饱了

lián cí chéng jù : bù chī le / yǐ jīng / wǒ / bǎo le

  • 我已经饱了,不吃了。
Câu 68 (WRITING - Phần 8)H33001 #68

连词成句: 爬山 / 我 / 常常去 / 周末

lián cí chéng jù : pá shān / wǒ / cháng cháng qù / zhōu mò

  • 我周末常常去爬山。
Câu 69 (WRITING - Phần 8)H33001 #69

连词成句: 今天 / 他们两个 / 结婚了

lián cí chéng jù : jīn tiān / tā men liǎng gè / jié hūn le

  • 他们两个今天结婚了。
Câu 70 (WRITING - Phần 8)H33001 #70

连词成句: 向那边走 / 根据地图 / 我们应该

lián cí chéng jù : xiàng nà biān zǒu / gēn jù dì tú / wǒ men yīng gāi

  • 根据地图,我们应该向那边走。

4. Bảng Đáp Án Chuẩn & Giải Thích Chi Tiết Đề H33001

Câu 1 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "女:你今天怎么打车来上班了?" (nǚ : nǐ jīn tiān zěn me dǎ chē lái shàng bān le ?).
  • Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
    今天 (hôm nay).
  • Phân tích đối chiếu:
    Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "女:你今天怎么打车来上班了?" (今天 (hôm nay)), bức tranh B thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, C, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là B.
Câu 2 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "男:服务员,请问一共多少钱?" (nán : fú wù yuán , qǐng wèn yī gòng duō shǎo qián ?).
  • Phân tích đối chiếu:
    Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "男:服务员,请问一共多少钱?", bức tranh F thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, D mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là F.
Câu 3 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "女:明天上午九点的会议改到下午两点半了。" (nǚ : míng tiān shàng wǔ jiǔ diǎn de huì yì gǎi dào xià wǔ liǎng diǎn bàn le 。).
  • Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
    明天 (ngày mai); 上午 (buổi sáng); 下午 (buổi chiều).
  • Phân tích đối chiếu:
    Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "女:明天上午九点的会议改到下午两点半了。" (明天 (ngày mai); 上午 (buổi sáng); 下午 (buổi chiều)), bức tranh A thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh B, C, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là A.
Câu 4 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "男:你穿这件蓝色的衬衫真好看。" (nán : nǐ chuān zhè jiàn lán sè de chèn shān zhēn hǎo kàn 。).
  • Phân tích đối chiếu:
    Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "男:你穿这件蓝色的衬衫真好看。", bức tranh E thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, D mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là E.
Câu 5 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "女:寒假你打算去哪儿旅游?" (nǚ : hán jià nǐ dǎ suàn qù nǎ ér lǚ yóu ?).
  • Phân tích đối chiếu:
    Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "女:寒假你打算去哪儿旅游?", bức tranh C thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là C.
Câu 6 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "男:请问,图书馆借的书可以借多长时间?" (nán : qǐng wèn , tú shū guǎn jiè de shū kě yǐ jiè duō zhǎng shí jiān ?).
  • Phân tích đối chiếu:
    Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "男:请问,图书馆借的书可以借多长时间?", bức tranh B thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, C, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là B.
Câu 7 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "女:你脸色看起来不太好,生病了吗?" (nǚ : nǐ liǎn sè kàn qǐ lái bù tài hǎo , shēng bìng le ma ?).
  • Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
    生病 (bị ốm).
  • Phân tích đối chiếu:
    Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "女:你脸色看起来不太好,生病了吗?" (生病 (bị ốm)), bức tranh D thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là D.
Câu 8 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "男:妈,我的运动鞋呢?" (nán : mā , wǒ de yùn dòng xié ne ?).
  • Phân tích đối chiếu:
    Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "男:妈,我的运动鞋呢?", bức tranh E thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, D mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là E.
Câu 9 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "女:您好,请问您要办什么业务?" (nǚ : nín hǎo , qǐng wèn nín yào bàn shén me yè wù ?).
  • Phân tích đối chiếu:
    Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "女:您好,请问您要办什么业务?", bức tranh C thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là C.
Câu 10 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "男:这次中文考试你考得怎么样?" (nán : zhè cì zhōng wén kǎo shì nǐ kǎo dé zěn me yàng ?).
  • Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
    中文 (tiếng Trung).
  • Phân tích đối chiếu:
    Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "男:这次中文考试你考得怎么样?" (中文 (tiếng Trung)), bức tranh A thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh B, C, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là A.
Câu 11 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "男:我打算唱一首中文歌,这几天正在练习呢。" (nán : wǒ dǎ suàn chàng yī shǒu zhōng wén gē , zhè jǐ tiān zhèng zài liàn xí ne 。).
  • Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
    中文 (tiếng Trung); 正在 (đang).
  • Phân tích đối chiếu:
    phương án C (唱中文歌 — chàng zhōng wén gē). Các phương án nhiễu A (跳舞), B (讲故事) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là C.
Câu 12 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "男:好久不见,我怎么觉得你最近变胖了一点儿?" (nán : hǎo jiǔ bú jiàn , wǒ zěn me jué de nǐ zuì jìn biàn pàng le yì diǎn ér ?).
  • Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
    觉得 (cảm thấy).
  • Phân tích đối chiếu:
    phương án B (变胖了 — biàn pàng le). Các phương án nhiễu A (住院了), C (太累了) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là B.
Câu 13 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "女:现在几点了?" (nǚ : xiàn zài jǐ diǎn le ?).
  • Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
    现在 (bây giờ).
  • Phân tích đối chiếu:
    phương án C (10:30 — 10:30). Các phương án nhiễu A (9:05), B (10:15) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là C.
Câu 14 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "男:你的这块手表怎么停了?" (nán : nǐ de zhè kuài shǒu biǎo zěn me tíng le ?).
  • Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
    手 (bàn tay).
  • Phân tích đối chiếu:
    phương án A (手表坏了 — shǒu biǎo huài le). Các phương án nhiễu B (书包丢了), C (电脑不能开机) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là A.
Câu 15 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "女:您好,我预订了一个标准间,请问在几楼?" (nǚ : nín hǎo , wǒ yù dìng le yí gè biāo zhǔn jiān , qǐng wèn zài jǐ lóu ?).
  • Phân tích đối chiếu:
    phương án A (宾馆 — bīn guǎn). Các phương án nhiễu B (球场), C (卫生间) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là A.
Câu 16 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "女:是一本关于中国古代历史的书,里面讲了很多有趣的历史故事。" (nǚ : shì yī běn guān yú zhōng guó gǔ dài lì shǐ de shū , lǐ miàn jiǎng le hěn duō yǒu qù de lì shǐ gù shì 。).
  • Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
    中国 (Trung Quốc); 历史 (lịch sử).
  • Phân tích đối chiếu:
    phương án B (和历史有关 — hé lì shǐ yǒu guān). Các phương án nhiễu A (是电子书), C (有五千多页) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là B.
Câu 17 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "男:明天是星期五,我还要上班呢,我们周六再去吧。" (nán : míng tiān shì xīng qī wǔ , wǒ hái yào shàng bān ne , wǒ men zhōu liù zài qù ba 。).
  • Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
    明天 (ngày mai); 星期 (tuần / thứ).
  • Phân tích đối chiếu:
    phương án B (周六 — zhōu liù). Các phương án nhiễu A (今天), C (星期天) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là B.
Câu 18 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "女:很满意,虽然离地铁站有点儿远,但是旁边有个大公园,附近环境特别好。" (nǚ : hěn mǎn yì , suī rán lí dì tiě zhàn yǒu diǎn ér yuǎn , dàn shì páng biān yǒu gè dà gōng yuán , fù jìn huán jìng tè bié hǎo 。).
  • Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
    地铁 (tàu điện ngầm); 虽然 (tuy rằng); 但是 (nhưng mà); 环境 (môi trường).
  • Phân tích đối chiếu:
    phương án C (附近环境好 — fù jìn huán jìng hǎo). Các phương án nhiễu A (太旧了), B (离药店远) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là C.
Câu 19 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "女:儿子第一次一个人坐飞机去外地读书,真让人不放心。" (nǚ : ér zi dì yī cì yí gè rén zuò fēi jī qù wài dì dú shū , zhēn ràng rén bù fàng xīn 。).
  • Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
    飞机 (máy bay); 儿子 (con trai).
  • Phân tích đối chiếu:
    phương án B (担心儿子 — dān xīn ér zi). Các phương án nhiễu A (在检票), C (要出国留学) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là B.
Câu 20 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "女:妈妈最喜欢吃草莓和芒果,我们买个新鲜水果的吧。" (nǚ : mā mā zuì xǐ huān chī cǎo méi hé máng guǒ , wǒ men mǎi gè xīn xiān shuǐ guǒ de ba 。).
  • Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
    喜欢 (thích); 妈妈 (mẹ); 水 (nước).
  • Phân tích đối chiếu:
    phương án C (水果的 — shuǐ guǒ de). Các phương án nhiễu A (三层的), B (红色的) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là C.
Câu 21 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "老师常对我们说,考试的时候千万不要着急,做题以前一定要先把题目要求看清楚,做完以后还要认真检查一遍。" (lǎo shī cháng duì wǒ men shuō , kǎo shì de shí hòu qiān wàn bú yào zháo jí , zuò tí yǐ qián yí dìng yào xiān bǎ tí mù yāo qiú kàn qīng chǔ , zuò wán yǐ hòu hái yào rèn zhēn).
  • Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
    老师 (giáo viên).
  • Phân tích đối chiếu:
    phương án C (看清楚要求 — kàn qīng chǔ yāo qiú). Các phương án nhiễu A (不做难题), B (复习汉字) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là C.
Câu 22 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "每个周末的早晨,我都会带着小狗去我家附近的那条小河边散步。" (měi gè zhōu mò de zǎo chén , wǒ dū huì dài zhe xiǎo gǒu qù wǒ jiā fù jìn de nà tiáo xiǎo hé biān sàn bù 。).
  • Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
    小狗 (chú chó nhỏ).
  • Phân tích đối chiếu:
    phương án A (河边 — hé biān). Các phương án nhiễu B (街上), C (草地上) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là A.
Câu 23 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "我丈夫是一个特别爱干净的人。" (wǒ zhàng fū shì yí gè tè bié ài gān jìng de rén 。).
  • Phân tích đối chiếu:
    phương án B (每晚扫地 — měi wǎn sǎo dì). Các phương án nhiễu A (习惯差), C (正在洗碗) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là B.
Câu 24 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "我最喜欢秋天的北京,天气不冷也不热,非常凉快。" (wǒ zuì xǐ huān qiū tiān de běi jīng , tiān qì bù lěng yě bù rè , fēi cháng liáng kuài 。).
  • Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
    北京 (Bắc Kinh); 天气 (thời tiết); 喜欢 (thích); 非常 (vô cùng).
  • Phân tích đối chiếu:
    phương án A (凉快 — liáng kuài). Các phương án nhiễu B (刮大风), C (晴天少) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là A.
Câu 25 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "邻居家的妹妹今年五岁了,因为平时总是喜欢吃巧克力和糖,晚上又不认真刷牙,所以这几天牙疼得厉害,妈妈今天带她去看牙医了。" (lín jū jiā de mèi mèi jīn nián wǔ suì le , yīn wèi píng shí zǒng shì xǐ huān chī qiǎo kè lì hé táng , wǎn shàng yòu bù rèn zhēn shuā yá , suǒ yǐ zhè jǐ tiān yá téng dé lì).
  • Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
    今天 (hôm nay); 晚上 (buổi tối); 喜欢 (thích); 妈妈 (mẹ).
  • Phân tích đối chiếu:
    phương án B (总是吃糖 — zǒng shì chī táng). Các phương án nhiễu A (经常哭), C (刷牙时间短) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là B.
Câu 26 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "我们全家都盼着他们来我家做客。" (wǒ men quán jiā dōu pàn zhe tā men lái wǒ jiā zuò kè 。).
  • Phân tích đối chiếu:
    phương án B (要来做客 — yào lái zuò kè). Các phương án nhiễu A (出院了), C (已经搬家了) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là B.
Câu 27 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "女儿小的时候非常害怕水,每次去游泳馆都不敢下水。" (nǚ ér xiǎo de shí hòu fēi cháng hài pà shuǐ , měi cì qù yóu yǒng guǎn dōu bù gǎn xià shuǐ 。).
  • Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
    游泳 (bơi lội); 女儿 (con gái); 非常 (vô cùng); 水 (nước).
  • Phân tích đối chiếu:
    phương án A (害怕水 — hài pà shuǐ). Các phương án nhiễu B (没人教她), C (练习不认真) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là A.
Câu 28 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "这张照片是我去年在长城拍的,站我旁边的那个长头发、穿白裙子的女孩儿就是我的女朋友,我们打算今年十月结婚。" (zhè zhāng zhào piān shì wǒ qù nián zài cháng chéng pāi de , zhàn wǒ páng biān de nà ge zhǎng tóu fà 、 chuān bái qún zi de nǚ hái ér jiù shì wǒ de nǚ péng yǒu , wǒ men dǎ suàn).
  • Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
    朋友 (bạn bè); 裙子 (chân váy); 头发 (mái tóc); 照片 (bức ảnh).
  • Phân tích đối chiếu:
    phương án C (女朋友 — nǚ péng yǒu). Các phương án nhiễu A (叔叔), B (名人) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là C.
Câu 29 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "冬天到了,中国北方很多城市已经开始下雪了,特别是中国东北地区,到处都是厚厚的白雪,吸引了许多南方游客去看冰灯和滑雪。" (dōng tiān dào le , zhōng guó běi fāng hěn duō chéng shì yǐ jīng kāi shǐ xià xuě le , tè bié shì zhōng guó dōng běi dì qū , dào chù dōu shì hòu hòu de bái xuě , xī yǐn le xǔ).
  • Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
    中国 (Trung Quốc); 下雪 (tuyết rơi); 已经 (đã).
  • Phân tích đối chiếu:
    phương án B (中国东北 — zhōng guó dōng běi). Các phương án nhiễu A (北京市), C (其他国家) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là B.
Câu 30 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "他们觉得旅行不仅能放松心情,更重要的是能去看看外面的世界,了解不同的文化。" (tā men jué de lǚ xíng bù jǐn néng fàng sōng xīn qíng , gèng zhòng yào de shì néng qù kàn kàn wài miàn de shì jiè , liǎo jiě bù tóng de wén huà 。).
  • Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
    觉得 (cảm thấy); 文化 (văn hóa).
  • Phân tích đối chiếu:
    phương án B (想看世界 — xiǎng kàn shì jiè). Các phương án nhiễu A (假期长), C (能学外语) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là B.
Câu 31 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "这条裙子很漂亮,但是我有一条几乎一样的。" (zhè tiáo qún zi hěn piào liàng , dàn shì wǒ yǒu yī tiáo jī hū yī yàng de 。).
  • Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
    漂亮 (xinh đẹp); 衣服 (quần áo); 裙子 (chân váy); 但是 (nhưng mà).
  • Phân tích đối chiếu:
    phương án A (那我们还是买别的衣服吧。 — nà wǒ men hái shì mǎi bié de yī fú ba 。). Các phương án nhiễu B (您刚才坐几号桌?我让服务员找一下。), C (我会在里面加菜和肉,其实挺健康的。), D (小矮马,它们个子比较小,可爱极了。), E (当然。我们先坐公交车,然后换地铁。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là A.
Câu 32 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "你为什么不参加后天的篮球比赛?" (nǐ wèi shén me bù cān jiā hòu tiān de lán qiú bǐ sài ?).
  • Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
    水 (nước).
  • Phân tích đối chiếu:
    phương án F (我水平不高,怕影响大家。 — wǒ shuǐ píng bù gāo , pà yǐng xiǎng dà jiā 。). Các phương án nhiễu A (那我们还是买别的衣服吧。), B (您刚才坐几号桌?我让服务员找一下。), C (我会在里面加菜和肉,其实挺健康的。), D (小矮马,它们个子比较小,可爱极了。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là F.
Câu 33 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "我把一个本子忘在这儿了,是黑色的,大概这么大。" (wǒ bǎ yí gè běn zi wàng zài zhè ér le , shì hēi sè de , dà gài zhè me dà 。).
  • Phân tích đối chiếu:
    phương án B (您刚才坐几号桌?我让服务员找一下。 — nín gāng cái zuò jǐ hào zhuō ? wǒ ràng fú wù yuán zhǎo yī xià 。). Các phương án nhiễu A (那我们还是买别的衣服吧。), C (我会在里面加菜和肉,其实挺健康的。), D (小矮马,它们个子比较小,可爱极了。), E (当然。我们先坐公交车,然后换地铁。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là B.
Câu 34 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "你不能每天只吃方便面,会生病的。" (nǐ bù néng měi tiān zhǐ chī fāng biàn miàn , huì shēng bìng de 。).
  • Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
    生病 (bị ốm).
  • Phân tích đối chiếu:
    phương án C (我会在里面加菜和肉,其实挺健康的。 — wǒ huì zài lǐ miàn jiā cài hé ròu , qí shí tǐng jiàn kāng de 。). Các phương án nhiễu A (那我们还是买别的衣服吧。), B (您刚才坐几号桌?我让服务员找一下。), D (小矮马,它们个子比较小,可爱极了。), E (当然。我们先坐公交车,然后换地铁。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là C.
Câu 35 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "你喜欢动物园里的哪种动物?" (nǐ xǐ huān dòng wù yuán lǐ de nǎ zhǒng dòng wù ?).
  • Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
    喜欢 (thích).
  • Phân tích đối chiếu:
    phương án D (小矮马,它们个子比较小,可爱极了。 — xiǎo ǎi mǎ , tā men gè zi bǐ jiào xiǎo , kě ài jí le 。). Các phương án nhiễu A (那我们还是买别的衣服吧。), B (您刚才坐几号桌?我让服务员找一下。), C (我会在里面加菜和肉,其实挺健康的。), E (当然。我们先坐公交车,然后换地铁。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là D.
Câu 36 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "没问题,有不明白的问我就行。" (méi wèn tí , yǒu bù míng bái de wèn wǒ jiù xíng 。).
  • Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
    明天 (ngày mai); 问题 (câu hỏi / vấn đề).
  • Phân tích đối chiếu:
    phương án E (我上节数学课没来,能看看你的笔记吗?明天还你。 — wǒ shàng jié shù xué kè méi lái , néng kàn kàn nǐ de bǐ jì ma ? míng tiān hái nǐ 。). Các phương án nhiễu A (您好!我是李冰,是您妻子的同事。), B (八元五角。要不要来点儿?), C (经理怎么不在办公室?), D (你到哪儿了?表演快开始了。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là E.
Câu 37 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "这位是我爱人张南,他在图书馆上班。" (zhè wèi shì wǒ ài rén zhāng nán , tā zài tú shū guǎn shàng bān 。).
  • Phân tích đối chiếu:
    phương án A (您好!我是李冰,是您妻子的同事。 — nín hǎo ! wǒ shì lǐ bīng , shì nín qī zǐ de tóng shì 。). Các phương án nhiễu B (八元五角。要不要来点儿?), C (经理怎么不在办公室?), D (你到哪儿了?表演快开始了。), E (我上节数学课没来,能看看你的笔记吗?明天还你。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là A.
Câu 38 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "他休假了,你有事可以给他发邮件。" (tā xiū jià le , nǐ yǒu shì kě yǐ gěi tā fā yóu jiàn 。).
  • Phân tích đối chiếu:
    phương án C (经理怎么不在办公室? — jīng lǐ zěn me bù zài bàn gōng shì ?). Các phương án nhiễu A (您好!我是李冰,是您妻子的同事。), B (八元五角。要不要来点儿?), D (你到哪儿了?表演快开始了。), E (我上节数学课没来,能看看你的笔记吗?明天还你。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là C.
Câu 39 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "别急,我已经上电梯了。" (bié jí , wǒ yǐ jīng shàng diàn tī le 。).
  • Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
    已经 (đã).
  • Phân tích đối chiếu:
    phương án D (你到哪儿了?表演快开始了。 — nǐ dào nǎ ér le ? biǎo yǎn kuài kāi shǐ le 。). Các phương án nhiễu A (您好!我是李冰,是您妻子的同事。), B (八元五角。要不要来点儿?), C (经理怎么不在办公室?), E (我上节数学课没来,能看看你的笔记吗?明天还你。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là D.
Câu 40 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "请问香蕉多少钱一公斤?" (qǐng wèn xiāng jiāo duō shǎo qián yī gōng jīn ?).
  • Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
    香蕉 (quả chuối).
  • Phân tích đối chiếu:
    phương án B (八元五角。要不要来点儿? — bā yuán wǔ jiǎo 。 yào bù yào lái diǎn ér ?). Các phương án nhiễu A (您好!我是李冰,是您妻子的同事。), C (经理怎么不在办公室?), D (你到哪儿了?表演快开始了。), E (我上节数学课没来,能看看你的笔记吗?明天还你。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là B.
Câu 41 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "女儿下( 41 )要上初中三年级了。" (nǚ ér xià ( 41 ) yào shàng chū zhōng sān nián jí le 。).
  • Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
    女儿 (con gái).
  • Phân tích đối chiếu:
    Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "女儿下( 41 )要上初中三年级了。", từ/cụm từ ở phương án D (学期 — xué qī) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (女儿 (con gái)); các phương án A (地方 — dì fang: địa phương, nơi), B (迟到), C (封), E (鞋) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là D.
Câu 42 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "那个男孩儿这个月一共( 42 )七回了。" (nà ge nán hái er zhè ge yuè yī gòng ( 42 ) qī huí le 。).
  • Phân tích đối chiếu:
    Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "那个男孩儿这个月一共( 42 )七回了。", từ/cụm từ ở phương án B (迟到 — chí dào) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa; các phương án A (地方 — dì fang: địa phương, nơi), C (封), D (学期), E (鞋) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là B.
Câu 43 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "这儿有一( 43 )信,好像是给你的。" (zhè ér yǒu yī ( 43 ) xìn , hǎo xiàng shì gěi nǐ de 。).
  • Phân tích đối chiếu:
    Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "这儿有一( 43 )信,好像是给你的。", từ/cụm từ ở phương án C (封 — fēng) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa; các phương án A (地方 — dì fang: địa phương, nơi), B (迟到), D (学期), E (鞋) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là C.
Câu 44 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "洗手间( 44 )小,放不下那么大的洗衣机。" (xǐ shǒu jiān ( 44 ) xiǎo , fàng bù xià nà me dà de xǐ yī jī 。).
  • Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
    手 (bàn tay).
  • Phân tích đối chiếu:
    Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "洗手间( 44 )小,放不下那么大的洗衣机。", từ/cụm từ ở phương án A (地方 — dì fāng) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (手 (bàn tay)); các phương án B (迟到 — chí dào: đến muộn, đi trễ), C (封), D (学期), E (鞋) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là A.
Câu 45 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "在大人的帮助下,妹妹( 45 )学会了用筷子吃饭。" (zài dà rén de bāng zhù xià , mèi mèi ( 45 ) xué huì le yòng kuài zi chī fàn 。).
  • Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
    吃饭 (ăn cơm); 妹妹 (em gái); 帮助 (giúp đỡ).
  • Phân tích đối chiếu:
    Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "在大人的帮助下,妹妹( 45 )学会了用筷子吃饭。", từ/cụm từ ở phương án F (终于 — zhōng yú) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (吃饭 (ăn cơm); 妹妹 (em gái); 帮助 (giúp đỡ)); các phương án A (地方 — dì fang: địa phương, nơi), B (迟到), C (封), D (学期) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là F.
Câu 46 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "B:我昨天开了一晚上空调,早上起来就( 46 )了。" (B: wǒ zuó tiān kāi le yī wǎn shàng kōng diào , zǎo shàng qǐ lái jiù ( 46 ) le 。).
  • Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
    昨天 (hôm qua); 晚上 (buổi tối); 感冒 (cảm cúm).
  • Phân tích đối chiếu:
    Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "B:我昨天开了一晚上空调,早上起来就( 46 )了。", từ/cụm từ ở phương án F (感冒 — gǎn mào) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (昨天 (hôm qua); 晚上 (buổi tối); 感冒 (cảm cúm)); các phương án A (或者 — huò zhě: hoặc, hoặc là (dùng trong câu trần thuật)), B (一块儿), C (以上), D (护照) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là F.
Câu 47 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "B:不用了,我喝矿泉水就行。" (B: bù yòng le , wǒ hē kuàng quán shuǐ jiù xíng 。).
  • Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
    咖啡 (cà phê); 茶 (trà); 水 (nước).
  • Phân tích đối chiếu:
    Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "B:不用了,我喝矿泉水就行。", từ/cụm từ ở phương án A (或者 — huò zhě) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (咖啡 (cà phê); 茶 (trà); 水 (nước)); các phương án B (一块儿 — yíkuàir: cùng nhau, cùng một chỗ), C (以上), D (护照), E (马路) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là A.
Câu 48 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "A:别一边过( 48 ),一边玩手机,小心路上的车!" (A: bié yī biān guò ( 48 ), yī biān wán shǒu jī , xiǎo xīn lù shàng de chē !).
  • Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
    对不起 (xin lỗi); 手机 (điện thoại di động); 手 (bàn tay).
  • Phân tích đối chiếu:
    Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "A:别一边过( 48 ),一边玩手机,小心路上的车!", từ/cụm từ ở phương án E (马路 — mǎ lù) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (对不起 (xin lỗi); 手机 (điện thoại di động); 手 (bàn tay)); các phương án A (或者 — huò zhě: hoặc, hoặc là (dùng trong câu trần thuật)), B (一块儿), C (以上), D (护照) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là E.
Câu 49 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "A:等我一下,我去洗个澡,然后跟你们( 49 )聊天儿。" (A: děng wǒ yī xià , wǒ qù xǐ gè zǎo , rán hòu gēn nǐ men ( 49 ) liáo tiān ér 。).
  • Phân tích đối chiếu:
    Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "A:等我一下,我去洗个澡,然后跟你们( 49 )聊天儿。", từ/cụm từ ở phương án B (一块儿 — yī kuài ér) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa; các phương án A (或者 — huò zhě: hoặc, hoặc là (dùng trong câu trần thuật)), C (以上), D (护照), E (马路) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là B.
Câu 50 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "B:因为我去年一半( 50 )的时间都在练习打球。" (B: yīn wèi wǒ qù nián yí bàn ( 50 ) de shí jiān dōu zài liàn xí dǎ qiú 。).
  • Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
    因为 (bởi vì).
  • Phân tích đối chiếu:
    Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "B:因为我去年一半( 50 )的时间都在练习打球。", từ/cụm từ ở phương án C (以上 — yǐ shàng) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (因为 (bởi vì)); các phương án A (或者 — huò zhě: hoặc, hoặc là (dùng trong câu trần thuật)), B (一块儿), D (护照), E (马路) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là C.
Câu 51 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "小海刚来中国生活,除了我以外,没什么认识的人。" (xiǎo hǎi gāng lái zhōng guó shēng huó , chú le wǒ yǐ wài , méi shén me rèn shí de rén 。).
  • Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
    中国 (Trung Quốc); 电视 (ti vi); 饺子 (sủi cảo); 认识 (quen biết).
  • Phân tích đối chiếu:
    phương án C (来中国不久 — lái zhōng guó bù jiǔ). Các phương án nhiễu A (是游客), B (打算请客) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là C.
Câu 52 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "每次不需要锻炼太久,只要让身体动起来,我心里就会觉得舒服很多。" (měi cì bù xū yào duàn liàn tài jiǔ , zhǐ yào ràng shēn tǐ dòng qǐ lái , wǒ xīn lǐ jiù huì jué de shū fú hěn duō 。).
  • Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
    跑步 (chạy bộ); 身体 (sức khỏe); 觉得 (cảm thấy).
  • Phân tích đối chiếu:
    phương án B (锻炼身体 — duàn liàn shēn tǐ). Các phương án nhiễu A (笑一笑), C (喝几瓶饮料) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là B.
Câu 53 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "那个公园非常有名,它有个好听的名字,叫“城市花园”,因为里面到处都开着漂亮的花。" (nà ge gōng yuán fēi cháng yǒu míng , tā yǒu gè hǎo tīng de míng zì , jiào “ chéng shì huā yuán ”, yīn wèi lǐ miàn dào chù dōu kāi zhe piào liàng de huā 。).
  • Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
    漂亮 (xinh đẹp); 因为 (bởi vì); 非常 (vô cùng).
  • Phân tích đối chiếu:
    phương án B (花特别多 — huā tè bié duō). Các phương án nhiễu A (在山上), C (可以坐船) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là B.
Câu 54 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "爷爷在一个小学旁边开了家饭店,只卖面条儿、鸡腿和羊肉包子,孩子们放学后都会去那儿买吃的。" (yé yé zài yí gè xiǎo xué páng biān kāi le jiā fàn diàn , zhǐ mài miàn tiáo ér 、 jī tuǐ hé yáng ròu bāo zi , hái zi men fàng xué hòu dū huì qù nà ér mǎi chī de 。).
  • Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
    学生 (học sinh); 饭店 (nhà hàng / khách sạn); 面条 (mì sợi); 爷爷 (ông nội).
  • Phân tích đối chiếu:
    phương án C (受小学生欢迎 — shòu xiǎo xué shēng huān yíng). Các phương án nhiễu A (没有菜单), B (在校园里) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là C.
Câu 55 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "我把名单发给大家了,请再检查一下自己的姓名、电话、邮箱,如果有问题,请在星期日中午前找我。" (wǒ bǎ míng dān fā gěi dà jiā le , qǐng zài jiǎn chá yī xià zì jǐ de xìng míng 、 diàn huà 、 yóu xiāng , rú guǒ yǒu wèn tí , qǐng zài xīng qī rì zhōng wǔ qián zhǎo wǒ 。).
  • Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
    电话 (điện thoại); 中午 (buổi trưa); 星期 (tuần / thứ); 如果 (nếu như).
  • Phân tích đối chiếu:
    phương án A (电话号码 — diàn huà hào mǎ). Các phương án nhiễu B (上衣大小), C (银行卡号) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là A.
Câu 56 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "为了让班里的学生看得更清楚,我会用不同颜色的笔在黑板上写字:黄色的是常用的字词和句子,白色的是课文,蓝色的是作业。" (wèi le ràng bān lǐ de xué shēng kàn dé gèng qīng chǔ , wǒ huì yòng bù tóng yán sè de bǐ zài hēi bǎn shàng xiě zì : huáng sè de shì cháng yòng de zì cí hé jù zi , bái sè).
  • Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
    学生 (học sinh).
  • Phân tích đối chiếu:
    phương án C (黄色 — huáng sè). Các phương án nhiễu A (绿色), B (蓝色) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là C.
Câu 57 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "比如我对照相很感兴趣,为了提高自己的水平,我常常去外边拍照,还会在网上学习不同的拍照方法。" (bǐ rú wǒ duì zhào xiàng hěn gǎn xìng qù , wèi le tí gāo zì jǐ de shuǐ píng , wǒ cháng cháng qù wài biān pāi zhào , hái huì zài wǎng shàng xué xí bù tóng de pāi zhào fāng fǎ 。).
  • Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
    老师 (giáo viên); 学习 (học tập); 如果 (nếu như); 水 (nước).
  • Phân tích đối chiếu:
    phương án A (不难坚持 — bù nán jiān chí). Các phương án nhiễu B (可能变化), C (必须是有用的) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là A.
Câu 58 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "比如我对照相很感兴趣,为了提高自己的水平,我常常去外边拍照,还会在网上学习不同的拍照方法。" (bǐ rú wǒ duì zhào xiàng hěn gǎn xìng qù , wèi le tí gāo zì jǐ de shuǐ píng , wǒ cháng cháng qù wài biān pāi zhào , hái huì zài wǎng shàng xué xí bù tóng de pāi zhào fāng fǎ 。).
  • Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
    老师 (giáo viên); 学习 (học tập); 如果 (nếu như); 水 (nước).
  • Phân tích đối chiếu:
    phương án B (常出门拍照 — cháng chū mén pāi zhào). Các phương án nhiễu A (去大学上课), C (买不同的相机) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là B.
Câu 59 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "我过去一直不快乐,因为我总是在努力让别人满意,以为这样才能得到大家的关注和喜爱。" (wǒ guò qù yì zhí bù kuài lè , yīn wèi wǒ zǒng shì zài nǔ lì ràng bié rén mǎn yì , yǐ wéi zhè yàng cái néng dé dào dà jiā de guān zhù hé xǐ ài 。).
  • Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
    朋友 (bạn bè); 因为 (bởi vì); 希望 (hy vọng).
  • Phân tích đối chiếu:
    phương án B (希望别人满意 — xī wàng bié rén mǎn yì). Các phương án nhiễu A (非常爱生气), C (不相信身边的人) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là B.
Câu 60 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "我过去一直不快乐,因为我总是在努力让别人满意,以为这样才能得到大家的关注和喜爱。" (wǒ guò qù yì zhí bù kuài lè , yīn wèi wǒ zǒng shì zài nǔ lì ràng bié rén mǎn yì , yǐ wéi zhè yàng cái néng dé dào dà jiā de guān zhù hé xǐ ài 。).
  • Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
    朋友 (bạn bè); 现在 (bây giờ); 因为 (bởi vì).
  • Phân tích đối chiếu:
    phương án A (关心自己 — guān xīn zì jǐ). Các phương án nhiễu B (照顾老人), C (怎样养小孩儿) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là A.
Câu 61 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Đáp án chuẩn tham khảo:
    "方" (fāng).
  • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng:
    Trọng tâm gồm nội dung trọng tâm trong câu.
  • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt:
    Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm theo yêu cầu đề bài câu 61 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác.
  • Kết luận:
    Đáp án chuẩn là "方".
Câu 62 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Đáp án chuẩn tham khảo:
    "该" (gāi).
  • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng:
    Trọng tâm gồm nội dung trọng tâm trong câu.
  • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt:
    Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm theo yêu cầu đề bài câu 62 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác.
  • Kết luận:
    Đáp án chuẩn là "该".
Câu 63 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Đáp án chuẩn tham khảo:
    "毛" (máo).
  • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng:
    Trọng tâm gồm 鸡蛋 (trứng gà).
  • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt:
    Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (鸡蛋 (trứng gà)) theo yêu cầu đề bài câu 63 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác.
  • Kết luận:
    Đáp án chuẩn là "毛".
Câu 64 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Đáp án chuẩn tham khảo:
    "成" (chéng).
  • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng:
    Trọng tâm gồm 中文 (tiếng Trung).
  • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt:
    Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (中文 (tiếng Trung)) theo yêu cầu đề bài câu 64 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác.
  • Kết luận:
    Đáp án chuẩn là "成".
Câu 65 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Đáp án chuẩn tham khảo:
    "法" (fǎ).
  • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng:
    Trọng tâm gồm 问题 (câu hỏi / vấn đề).
  • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt:
    Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (问题 (câu hỏi / vấn đề)) theo yêu cầu đề bài câu 65 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác.
  • Kết luận:
    Đáp án chuẩn là "法".
Câu 66 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Đáp án chuẩn tham khảo:
    "姐姐羽毛球打得很好。" (jiě jiě yǔ máo qiú dǎ dé hěn hǎo 。).
  • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng:
    Trọng tâm gồm 姐姐 (chị gái).
  • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt:
    Sắp xếp các cụm từ theo đúng trật tự câu tiếng Trung chuẩn (Chủ ngữ + Trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm + Động từ + Tân ngữ) để tạo thành câu hoàn chỉnh: "姐姐羽毛球打得很好。".
  • Kết luận:
    Đáp án chuẩn là "姐姐羽毛球打得很好。".
Câu 67 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Đáp án chuẩn tham khảo:
    "我已经饱了,不吃了。" (wǒ yǐ jīng bǎo le , bù chī le 。).
  • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng:
    Trọng tâm gồm 已经 (đã).
  • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt:
    Sắp xếp các cụm từ theo đúng trật tự câu tiếng Trung chuẩn (Chủ ngữ + Trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm + Động từ + Tân ngữ) để tạo thành câu hoàn chỉnh: "我已经饱了,不吃了。".
  • Kết luận:
    Đáp án chuẩn là "我已经饱了,不吃了。".
Câu 68 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Đáp án chuẩn tham khảo:
    "我周末常常去爬山。" (wǒ zhōu mò cháng cháng qù pá shān 。).
  • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng:
    Trọng tâm gồm nội dung trọng tâm trong câu.
  • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt:
    Sắp xếp các cụm từ theo đúng trật tự câu tiếng Trung chuẩn (Chủ ngữ + Trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm + Động từ + Tân ngữ) để tạo thành câu hoàn chỉnh: "我周末常常去爬山。".
  • Kết luận:
    Đáp án chuẩn là "我周末常常去爬山。".
Câu 69 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Đáp án chuẩn tham khảo:
    "他们两个今天结婚了。" (tā men liǎng gè jīn tiān jié hūn le 。).
  • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng:
    Trọng tâm gồm 今天 (hôm nay).
  • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt:
    Sắp xếp các cụm từ theo đúng trật tự câu tiếng Trung chuẩn (Chủ ngữ + Trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm + Động từ + Tân ngữ) để tạo thành câu hoàn chỉnh: "他们两个今天结婚了。".
  • Kết luận:
    Đáp án chuẩn là "他们两个今天结婚了。".
Câu 70 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Đáp án chuẩn tham khảo:
    "根据地图,我们应该向那边走。" (gēn jù dì tú , wǒ men yīng gāi xiàng nà biān zǒu 。).
  • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng:
    Trọng tâm gồm nội dung trọng tâm trong câu.
  • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt:
    Sắp xếp các cụm từ theo đúng trật tự câu tiếng Trung chuẩn (Chủ ngữ + Trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm + Động từ + Tân ngữ) để tạo thành câu hoàn chỉnh: "根据地图,我们应该向那边走。".
  • Kết luận:
    Đáp án chuẩn là "根据地图,我们应该向那边走。".