Tiếng Anh: to fish with a hook and line
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “钓”
Chữ ĐIẾU (钓, phồn thể: 釣): thuộc bộ KIM (金), gồm 8 nét (3 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 勹 (BAO).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 钓 [ĐIẾU] → "câu cá, câu". Cấu tạo có bộ KIM (kim loại, tiền bạc, đồ vật bằng kim khí sắc bén). 🦊
Phát âm "钓" [diào — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

câu cá, câu
Phồn thể: 釣
Hán Việt: ĐIẾU
Tiếng Anh: to fish with a hook and line
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “钓”
Chữ ĐIẾU (钓, phồn thể: 釣): thuộc bộ KIM (金), gồm 8 nét (3 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 勹 (BAO).
Tập viết
Dùng trong câu
周末清晨坐在风景秀丽的湖畔垂柳下静心垂钓,是远离都市喧嚣、放松身心的绝佳方式。
Sáng sớm cuối tuần ngồi câu cá tĩnh tâm dưới rặng liễu rủ bên bờ hồ phong cảnh hữu tình là phương cách tuyệt vời để lánh xa phố thị ồn ào và thả lỏng tâm hồn.

Câu 1/1
Từ “钓” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 钓 (U+9493) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
câu cá, câu. [Giản thể: 钓 ⇄ Phồn thể: 釣 · 钅 (Bộ KIM) (8 nét) · Pinyin: diào].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
câu cá, câu. Chữ ĐIẾU (钓, phồn thể: 釣): thuộc bộ KIM (金), gồm 8 nét (3 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 勹 (BAO).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐIẾU: câu cá, câu.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 釣 (ĐIẾU): câu cá, câu. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Điếu (釣): câu cá, câu.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 釣 (âm đọc ĐIẾU): câu cá, câu.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 釣 (âm chuẩn ĐIẾU): câu cá, câu.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐIẾU (釣): câu cá, câu.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 釣 [U+9493 · ĐIẾU · diào]: câu cá, câu.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “钓”