Tiếng Anh: suburbs, outskirts, suburban area
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “郊区”
Chữ GIAO (郊): thuộc bộ ẤP (PHẢI) (邑), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 父 (PHỤ) + 阝 (ẤP / PHỤ). Từ ghép HSK: 郊区 (GIAO KHU: ngoại ô, vùng ven đô).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 郊区 [GIAO KHU] gồm 郊 (GIAO) + 区 (KHU) → nghĩa tiếng Việt: "ngoại ô, vùng ven đô". 🦊
Phát âm "郊区": 郊 jiāo (thanh 1 (55)) → 区 qū (thanh 1 (55)); lưu ý áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

ngoại ô, vùng ven đô
Phồn thể: 郊區
Hán Việt: GIAO KHU
Tiếng Anh: suburbs, outskirts, suburban area
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “郊区”
Chữ GIAO (郊): thuộc bộ ẤP (PHẢI) (邑), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 父 (PHỤ) + 阝 (ẤP / PHỤ). Từ ghép HSK: 郊区 (GIAO KHU: ngoại ô, vùng ven đô).
Tập viết
Dùng trong câu
每逢周末春光明媚,许多市民喜欢自驾前往生态优美宁静的城市郊区休闲度假露营。
Mỗi dịp cuối tuần nắng xuân chan hòa, rất nhiều người dân thích lái xe về vùng ngoại ô thanh bình phong cảnh sinh thái hữu tình để nghỉ ngơi cắm trại thư giãn.

Câu 1/1
Từ “郊区” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 郊 (U+90CA) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
vùng ngoại ô; đất hoang, không gian mở. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 郊 · 亠 (Bộ ĐẦU) (8 nét) · Pinyin: jiāo].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
vùng ngoại ô; đất hoang, không gian mở. Chữ GIAO (郊): thuộc bộ ẤP (PHẢI) (邑), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 父 (PHỤ) + 阝 (ẤP / PHỤ). Từ ghép HSK: 郊区 (GIAO KHU: ngoại ô, vùng ven đô). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 郊區 GIAO KHU (ngoại ô, vùng ven đô).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc GIAO: vùng ngoại ô; đất hoang, không gian mở; thường gặp trong ngữ cảnh: 郊區 GIAO KHU (ngoại ô, vùng ven đô).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 郊 (GIAO): vùng ngoại ô; đất hoang, không gian mở. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (郊區 GIAO KHU (ngoại ô, vùng ven đô)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Giao (郊): vùng ngoại ô; đất hoang, không gian mở.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 郊 (âm đọc GIAO): vùng ngoại ô; đất hoang, không gian mở. Từ vựng thường đàm: 郊區 GIAO KHU (ngoại ô, vùng ven đô).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 郊 (âm chuẩn GIAO): vùng ngoại ô; đất hoang, không gian mở.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc GIAO (郊): vùng ngoại ô; đất hoang, không gian mở; từ ghép thông dụng: 郊區 GIAO KHU (ngoại ô, vùng ven đô).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 郊 [U+90CA · GIAO · jiāo]: vùng ngoại ô; đất hoang, không gian mở.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “郊区”