Tiếng Anh: to tease, to amuse, funny, comical
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “逗”
Chữ ĐẬU (逗): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 豆 (ĐẬU).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 逗 [ĐẬU] → "trêu đùa, chọc cười". Cấu tạo có bộ SƯỚC (quai xước - liên quan đến bước đi, di chuyển, hành trình đường dài). 🦊
Phát âm "逗" [dòu — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

trêu đùa, chọc cười; hài hước, buồn cười
Phồn thể: 逗
Hán Việt: ĐẬU
Tiếng Anh: to tease, to amuse, funny, comical
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “逗”
Chữ ĐẬU (逗): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 豆 (ĐẬU).
Tập viết
Dùng trong câu
舞台上相声演员幽默风趣的语言与生动滑稽的动作,逗得台下全场观众捧腹大笑。
Ngôn từ dí dỏm hài hước cùng những động tác sinh động vui nhộn của diễn viên tấu hài trên sân khấu đã khiến toàn thể khán giả phía dưới cười nghiêng ngả.

Câu 1/1
Từ “逗” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 逗 (U+9017) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
trêu đùa, chọc cười; hài hước, buồn cười. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 逗 · 辶 (Bộ QUAI XƯỚC) (10 nét) · Pinyin: dòu].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
trêu đùa, chọc cười; hài hước, buồn cười. Chữ ĐẬU (逗): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 豆 (ĐẬU).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐẬU: trêu đùa, chọc cười; hài hước, buồn cười.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 逗 (ĐẬU): trêu đùa, chọc cười; hài hước, buồn cười. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đậu (逗): trêu đùa, chọc cười; hài hước, buồn cười.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 逗 (âm đọc ĐẬU): trêu đùa, chọc cười; hài hước, buồn cười.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 逗 (âm chuẩn ĐẬU): trêu đùa, chọc cười; hài hước, buồn cười.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐẬU (逗): trêu đùa, chọc cười; hài hước, buồn cười.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 逗 [U+9017 · ĐẬU · dòu]: trêu đùa, chọc cười; hài hước, buồn cười.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “逗”