Tiếng Anh: snake, serpent
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “蛇”
Chữ XÀ (蛇): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 11 nét (5 nét phụ), thành phần: 虫 (TRÙNG) + 宀 (MIÊN) + 匕 (CHỦY). Từ ghép HSK: 画蛇添足 (HOẠ XÀ THIÊM TÚC: vẽ rắn thêm chân, thừa thãi vô ích).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 蛇 (âm Hán Việt: XÀ) → "con rắn, loài rắn". 🦊
Phát âm "蛇" [shé — thanh 2 (35)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

con rắn, loài rắn
Phồn thể: 蛇
Hán Việt: XÀ
Tiếng Anh: snake, serpent
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “蛇”
Chữ XÀ (蛇): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 11 nét (5 nét phụ), thành phần: 虫 (TRÙNG) + 宀 (MIÊN) + 匕 (CHỦY). Từ ghép HSK: 画蛇添足 (HOẠ XÀ THIÊM TÚC: vẽ rắn thêm chân, thừa thãi vô ích).
Tập viết
Dùng trong câu
在亚热带森林野外科学考察徒步时,建议穿着防刺高帮防护登山靴以防毒蛇咬伤。
Khi đi bộ khảo sát khoa học dã ngoại trong những cánh rừng á nhiệt đới, bạn nên mang giày leo núi cổ cao chống đâm xuyên chuyên dụng để phòng ngừa rắn độc cắn.

Câu 1/1
Từ “蛇” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 蛇 (U+86C7) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
con rắn, loài rắn. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 蛇 · 虫 (Bộ TRÙNG) (11 nét) · Pinyin: shé].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
con rắn, loài rắn. Chữ XÀ (蛇): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 11 nét (5 nét phụ), thành phần: 虫 (TRÙNG) + 宀 (MIÊN) + 匕 (CHỦY). Từ ghép HSK: 画蛇添足 (HOẠ XÀ THIÊM TÚC: vẽ rắn thêm chân, thừa thãi vô ích). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 畫蛇添足 HOẠ XÀ THIÊM TÚC (vẽ rắn thêm chân, thừa thãi vô ích).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc XÀ: con rắn, loài rắn; thường gặp trong ngữ cảnh: 畫蛇添足 HOẠ XÀ THIÊM TÚC (vẽ rắn thêm chân, thừa thãi vô ích).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 蛇 (XÀ): con rắn, loài rắn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (畫蛇添足 HOẠ XÀ THIÊM TÚC (vẽ rắn thêm chân, thừa thãi vô ích)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Xà (蛇): con rắn, loài rắn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 蛇 (âm đọc XÀ): con rắn, loài rắn. Từ vựng thường đàm: 畫蛇添足 HOẠ XÀ THIÊM TÚC (vẽ rắn thêm chân, thừa thãi vô ích).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 蛇 (âm chuẩn XÀ): con rắn, loài rắn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc XÀ (蛇): con rắn, loài rắn; từ ghép thông dụng: 畫蛇添足 HOẠ XÀ THIÊM TÚC (vẽ rắn thêm chân, thừa thãi vô ích).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 蛇 [U+86C7 · XÀ · shé]: con rắn, loài rắn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “蛇”