Tiếng Anh: to leak, to funnel, to divulge, omission
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “漏”
Chữ LẬU (漏): thuộc bộ THỦY (水), gồm 14 nét (11 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 尸 (THI) + 雨 (VŨ). Từ ghép HSK: 走漏 (TẨU LẬU: rò rỉ, để lộ (bí mật, tin tức, thông tin mật)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 漏 [LẬU] → "rò rỉ, chảy, dột, rò rỉ (thông tin)". Cấu tạo có bộ THỦY (ba chấm thủy - liên quan đến dòng nước, chất lỏng, sông ngòi, biển cả). 🦊
Phát âm "漏" [lòu — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

rò rỉ, chảy, dột, rò rỉ (thông tin)
Phồn thể: 漏
Hán Việt: LẬU
Tiếng Anh: to leak, to funnel, to divulge, omission
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “漏”
Chữ LẬU (漏): thuộc bộ THỦY (水), gồm 14 nét (11 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 尸 (THI) + 雨 (VŨ). Từ ghép HSK: 走漏 (TẨU LẬU: rò rỉ, để lộ (bí mật, tin tức, thông tin mật)).
Tập viết
Dùng trong câu
在安全巡检中,技术人员使用激光气体探测仪精准排查出了一处隐蔽的天然气管道微漏隐患。
Trong đợt tuần tra kiểm tra an toàn, cán bộ kỹ thuật đã dùng máy dò khí bằng tia laser để phát hiện chuẩn xác một điểm rò rỉ khí gas ngầm hiểm hóc trong đường ống dẫn khí đốt tự nhiên.

Câu 1/1
Từ “漏” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 漏 (U+6F0F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
buôn lậu; lậu động (lỗ rò)
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
rò rỉ, chảy, dột, rò rỉ (thông tin). Chữ LẬU (漏): thuộc bộ THỦY (水), gồm 14 nét (11 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 尸 (THI) + 雨 (VŨ). Từ ghép HSK: 走漏 (TẨU LẬU: rò rỉ, để lộ (bí mật, tin tức, thông tin mật)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 走漏 TẨU LẬU (rò rỉ, để lộ (bí mật, tin tức, thông tin mật)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
lạu bạu (làu bàu)
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 漏 (LẬU): rò rỉ, chảy, dột, rò rỉ (thông tin). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (走漏 TẨU LẬU (rò rỉ, để lộ (bí mật, tin tức, thông tin mật))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Lậu (漏): rò rỉ, chảy, dột, rò rỉ (thông tin).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 漏 (âm đọc LẬU): rò rỉ, chảy, dột, rò rỉ (thông tin). Từ vựng thường đàm: 走漏 TẨU LẬU (rò rỉ, để lộ (bí mật, tin tức, thông tin mật)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 漏 (âm chuẩn LẬU): rò rỉ, chảy, dột, rò rỉ (thông tin).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 漏 [U+6F0F · LẬU · lòu]: rò rỉ, chảy, dột, rò rỉ (thông tin).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “漏”