Tiếng Anh: to consult, consultation, advisory
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “咨询”
Chữ TƯ (咨, phồn thể: 諮): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 冫 (BĂNG) + 欠 (KHIẾM) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 咨询 (TƯ TUÂN: tư vấn, tham vấn; dịch vụ tư vấn).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 咨询 [TƯ TUÂN] gồm 咨 (TƯ) + 询 (TUÂN) → nghĩa tiếng Việt: "tư vấn, tham vấn". 🦊
Phát âm "咨询": 咨 zī (thanh 1 (55)) → 询 xún (thanh 2 (35)); lưu ý đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

tư vấn, tham vấn; dịch vụ tư vấn
Phồn thể: 諮詢
Hán Việt: TƯ TUÂN
Tiếng Anh: to consult, consultation, advisory
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “咨询”
Chữ TƯ (咨, phồn thể: 諮): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 冫 (BĂNG) + 欠 (KHIẾM) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 咨询 (TƯ TUÂN: tư vấn, tham vấn; dịch vụ tư vấn).
Tập viết
Dùng trong câu
政府在出台涉及重大公共民生利益与生态红线的决策前,必须依法充分咨询相关领域权威专家的论证意见。
Chính quyền trước khi ban hành các quyết sách liên quan tới lợi ích dân sinh công cộng trọng đại và lằn ranh đỏ sinh thái, bắt buộc phải tham vấn đầy đủ ý kiến luận chứng của các chuyên gia uy tín trong các lĩnh vực liên quan theo đúng quy định pháp luật.

Câu 1/1
Từ “咨询” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 咨 (U+54A8) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
hỏi thăm, tư vấn, thảo luận; kế hoạch. [Giản thể: 咨 ⇄ Phồn thể: 諮 · 冫 (Bộ BĂNG) (9 nét) · Pinyin: zī].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
hỏi thăm, tư vấn, thảo luận; kế hoạch. Chữ TƯ (咨, phồn thể: 諮): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 冫 (BĂNG) + 欠 (KHIẾM) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 咨询 (TƯ TUÂN: tư vấn, tham vấn; dịch vụ tư vấn). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 諮詢 TƯ TUÂN (tư vấn, tham vấn; dịch vụ tư vấn).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TƯ: hỏi thăm, tư vấn, thảo luận; kế hoạch; thường gặp trong ngữ cảnh: 諮詢 TƯ TUÂN (tư vấn, tham vấn; dịch vụ tư vấn).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 諮 (TƯ): hỏi thăm, tư vấn, thảo luận; kế hoạch. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (諮詢 TƯ TUÂN (tư vấn, tham vấn; dịch vụ tư vấn)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tư (諮): hỏi thăm, tư vấn, thảo luận; kế hoạch.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 諮 (âm đọc TƯ): hỏi thăm, tư vấn, thảo luận; kế hoạch. Từ vựng thường đàm: 諮詢 TƯ TUÂN (tư vấn, tham vấn; dịch vụ tư vấn).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 諮 (âm chuẩn TƯ): hỏi thăm, tư vấn, thảo luận; kế hoạch.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TƯ (諮): hỏi thăm, tư vấn, thảo luận; kế hoạch; từ ghép thông dụng: 諮詢 TƯ TUÂN (tư vấn, tham vấn; dịch vụ tư vấn).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 諮 [U+54A8 · TƯ · zī]: hỏi thăm, tư vấn, thảo luận; kế hoạch.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “咨询”