Tiếng Anh: to urge, to press, to hasten
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “催”
Chữ THÔI (催): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 13 nét (11 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 山 (SƠN) + 隹 (CHUY).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 催 [THÔI] → "giục, thúc giục, hối thúc". Cấu tạo có bộ NHÂN (nhân đứng - biểu thị con người, tư cách, hành vi và phẩm chất loài người). 🦊
Phát âm "催" [cuī — thanh 1 (55)]: đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

giục, thúc giục, hối thúc
Phồn thể: 催
Hán Việt: THÔI
Tiếng Anh: to urge, to press, to hasten
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “催”
Chữ THÔI (催): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 13 nét (11 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 山 (SƠN) + 隹 (CHUY).
Tập viết
Dùng trong câu
出发去机场的时间快到了,妈妈在门口连声催促着大家赶紧检查随身行李证件。
Sắp đến giờ lên đường ra sân bay rồi, mẹ đứng ở cửa liên tục hối thúc mọi người mau chóng kiểm tra lại hành lý và giấy tờ tùy thân.

Câu 1/1
Từ “催” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 催 (U+50AC) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thiệt thòi
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
giục, thúc giục, hối thúc. Chữ THÔI (催): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 13 nét (11 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 山 (SƠN) + 隹 (CHUY).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
đen thui, thui đốt
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 催 (THÔI): giục, thúc giục, hối thúc. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thôi (催): giục, thúc giục, hối thúc.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 催 (âm đọc THÔI): giục, thúc giục, hối thúc.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 催 (âm chuẩn THÔI): giục, thúc giục, hối thúc.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
thôi rồi
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
thoi thót; loi thoi
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “催”