Tiếng Anh: some, a few
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “些”
Chữ TA (些) là chữ hội ý kiêm hình thanh, cấu tạo từ chữ THỬ (此 - nghĩa là 'này', gồm bộ CHỈ 止 và bộ CHỦY 匕) ở trên biểu âm và bộ NHỊ (二 - số hai) ở dưới biểu ý. Đặt chữ THỬ (này) lên trên số hai (二) diễn đạt khái niệm 'nhiều hơn một ở ngay đây', tức là một vài, một số lượng nhỏ không xác định (như 这些 - những cái này, 一些 - một vài). Sự kết hợp giữa hiện tại (此) và số hai (二) giúp nhớ ngay nghĩa số nhiều ước lượng.
Trên là chữ THỬ đứng đây Dưới thêm chữ NHỊ đủ đầy đôi ba Một vài, một số hiện ra Những này, những đó gần xa rõ ràng.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 些 (âm Hán Việt: TA) → "một vài, một số". 🦊
Phát âm "些" [xiē — thanh 1 (55)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

một vài, một số
Phồn thể: 些
Hán Việt: TA
Tiếng Anh: some, a few
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “些”
Chữ TA (些) là chữ hội ý kiêm hình thanh, cấu tạo từ chữ THỬ (此 - nghĩa là 'này', gồm bộ CHỈ 止 và bộ CHỦY 匕) ở trên biểu âm và bộ NHỊ (二 - số hai) ở dưới biểu ý. Đặt chữ THỬ (này) lên trên số hai (二) diễn đạt khái niệm 'nhiều hơn một ở ngay đây', tức là một vài, một số lượng nhỏ không xác định (như 这些 - những cái này, 一些 - một vài). Sự kết hợp giữa hiện tại (此) và số hai (二) giúp nhớ ngay nghĩa số nhiều ước lượng.
Trên là chữ THỬ đứng đây Dưới thêm chữ NHỊ đủ đầy đôi ba Một vài, một số hiện ra Những này, những đó gần xa rõ ràng.
Tập viết
Dùng trong câu
这些苹果很好吃。
Mấy quả táo này rất ngon.

Câu 1/3
Từ “些” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 些 (U+4E9B) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
một vài, một số. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 些 · 止 (Bộ CHỈ) (8 nét) · Pinyin: xiē].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
một vài, một số. Chữ TA (些) là chữ hội ý kiêm hình thanh, cấu tạo từ chữ THỬ (此 - nghĩa là 'này', gồm bộ CHỈ 止 và bộ CHỦY 匕) ở trên biểu âm và bộ NHỊ (二 - số hai) ở dưới biểu ý. Đặt chữ THỬ (này) lên trên số hai (二) diễn đạt khái niệm 'nhiều hơn một ở ngay đây', tức là một vài, một số lượng nhỏ không xác định (như 这些 - những cái này, 一些 - một vài). Sự kết hợp giữa hiện tại (此) và số hai (二) giúp nhớ ngay nghĩa số nhiều ước lượng. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 一些 NHẤT TA (một số, một vài, một ít); 這些 GIÁ TA (những cái này, mấy thứ này); 那些 NÁ TA (những cái kia, mấy thứ đó); 有些 HỮU TA (có một số; hơi, có phần).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TA: một vài, một số; thường gặp trong ngữ cảnh: 一些 NHẤT TA (một số, một vài, một ít); 這些 GIÁ TA (những cái này, mấy thứ này); 那些 NÁ TA (những cái kia, mấy thứ đó); 有些 HỮU TA (có một số; hơi, có phần).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 些 (TA): một vài, một số. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (一些 NHẤT TA (một số, một vài, một ít); 這些 GIÁ TA (những cái này, mấy thứ này); 那些 NÁ TA (những cái kia, mấy thứ đó); 有些 HỮU TA (có một số; hơi, có phần)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ta (些): một vài, một số.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 些 (âm đọc TA): một vài, một số. Từ vựng thường đàm: 一些 NHẤT TA (một số, một vài, một ít); 這些 GIÁ TA (những cái này, mấy thứ này); 那些 NÁ TA (những cái kia, mấy thứ đó); 有些 HỮU TA (có một số; hơi, có phần).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 些 (âm chuẩn TA): một vài, một số.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TA (些): một vài, một số; từ ghép thông dụng: 一些 NHẤT TA (một số, một vài, một ít); 這些 GIÁ TA (những cái này, mấy thứ này); 那些 NÁ TA (những cái kia, mấy thứ đó); 有些 HỮU TA (có một số; hơi, có phần).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 些 [U+4E9B · TA · xiē]: một vài, một số.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “些”