Chuyển đến nội dung chính
Từ Vựng HSK12 phút1.200lượt

Siêu Trí Nhớ Chữ Hán Tập 1: Nhóm Từ Vựng Vần SH (Chiết Tự & Mẹo Nhớ Nhanh)

Đặng Thanh Thảo

Giáo Viên Tiếng Trung • Chuyên Gia Phương Pháp Sư Phạm HSK

Về Blog
Siêu Trí Nhớ Chữ Hán Tập 1: Nhóm Từ Vựng Vần SH (Chiết Tự & Mẹo Nhớ Nhanh) | FoxHSK
Ảnh bìa: Siêu Trí Nhớ Chữ Hán Tập 1: Nhóm Từ Vựng Vần SH (Chiết Tự & Mẹo Nhớ Nhanh) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Phân tích chiết tự chữ Hán chi tiết trong Siêu Trí Nhớ Chữ Hán Tập 1: Nhóm Từ Vựng Vần SH (Chiết Tự & Mẹo Nhớ Nhanh) kèm bộ thủ cấu thành, câu thơ mẹo nhớ.

Bảng điều khiển

Phương pháp Chiết Tự Chữ Hán (拆字记汉字) giúp bạn bóc tách một chữ Hán phức tạp thành các bộ thủ quen thuộc kèm câu chuyện liên tưởng thú vị. Dưới đây là nội dung chi tiết của Siêu Trí Nhớ Chữ Hán Tập 1: Nhóm Từ Vựng Vần SH (Chiết Tự & Mẹo Nhớ Nhanh):

Phân Tích Chiết Tự Chữ Hán, Bộ Thủ & Câu Ví Dụ

Từ đơn #4: 十 (十) – shí – Âm Hán Việt: THẬP

Nghĩa tiếng Việt: mười (ten) | Số nét: 2 | Cấp độ: HSK1

Bộ thủ & Chiết tự: THẬP (十)

Mẹo nhớ siêu tốc: Gạch dọc vuông góc gạch ngang / Chữ THẬP (十) từ đó đàng hoàng sinh ra

Ví dụ: 十全十美 (Shíquánshíměi) → Thập Toàn Thập Mỹ

Từ đơn #24: 勺 (勺) – sháo – Âm Hán Việt: THƯỢC

Nghĩa tiếng Việt: cái muôi (spoon) | Số nét: 3 | Cấp độ: Khác

Bộ thủ & Chiết tự: BAO (勹), CHỦ (丶)

Mẹo nhớ siêu tốc: Chữ THƯỢC (勺) hình giống con voi / Múc nước bằng vòi chẳng khác gì muôi

Ví dụ: 好的做瓢, 破的做勺 () →

Từ đơn #33: 是 (是) – shì – Âm Hán Việt: THỊ

Nghĩa tiếng Việt: vâng, là (to be) | Số nét: 9 | Cấp độ: HSK1

Bộ thủ & Chiết tự: NHẬT (日), NHẤT (一), CHỈ (止)

Mẹo nhớ siêu tốc: Chữ NHẬT (日) đè chữ CHÍNH (正) chuyên / Đích THỊ (是) từ đó có duyên ra đời

Ví dụ: 说一是一 (Shuō yī shì yī) → Thuyết Nhất Thị Nhất

Từ đơn #34: 手 (手) – shǒu – Âm Hán Việt: THỦ

Nghĩa tiếng Việt: tay (hand) | Số nét: 4 | Cấp độ: Khác

Bộ thủ & Chiết tự: THỦ (手)

Mẹo nhớ siêu tốc: Chữ NHẤT (一) đè lấy chữ THIÊN (千) / THỦ (手) tay từ đó có duyên ra đời

Ví dụ: 七手八脚 (Qī shǒu bā jiǎo) → Thất Thủ Bát Cước

Từ đơn #39: 什 (什) – shén – Âm Hán Việt: THẬP

Nghĩa tiếng Việt: cái gì (what) | Số nét: 4 | Cấp độ: Khác

Bộ thủ & Chiết tự: NHÂN (人), THẬP (十)

Mẹo nhớ siêu tốc: Chữ THẬP (什) với nghĩa cái gì / Chữ NHÂN (亻) chữ THẬP (十) chú dì mà ra

Ví dụ: 你说什么? (Nǐ shuō shénme?) → Bạn nói gì cơ?

Từ đơn #46: 上 (上) – shàng – Âm Hán Việt: THƯỢNG

Nghĩa tiếng Việt: trên (up) | Số nét: 3 | Cấp độ: HSK1

Bộ thủ & Chiết tự:

Mẹo nhớ siêu tốc: Siêu dễ nhớ bằng hình ảnh, cả nhà xem ở link QR / Code nha

Ví dụ: 七上八下 (Qī shàng bā xià) → Thất Thượng Bát Hạ

Từ đơn #74: 说 (說) – shuō – Âm Hán Việt: THUYẾT

Nghĩa tiếng Việt: nói (to speak) | Số nét: 9 | Cấp độ: HSK1

Bộ thủ & Chiết tự: NGÔN (讠), BÁT (丷), KHẨU (口), NHI (儿)

Mẹo nhớ siêu tốc: Bộ NGÔN (讠) đi với chữ ĐOÀI (兑) / Chữ NGÔN (说) nói mãi nói hoài không thôi

Ví dụ: 说风凉话 (Shuō fēngliánghuà) →

Từ đơn #115: 时 (時) – shí – Âm Hán Việt: THỜI

Nghĩa tiếng Việt: thời gian (time) | Số nét: 7 | Cấp độ: Khác

Bộ thủ & Chiết tự: NHẬT (日), THỐN (寸)

Mẹo nhớ siêu tốc: NHẬT (日) THỐN (寸) hai chữ đứng liền / THỜI (时) gian là thứ có tiền khó mua

Ví dụ: 时不再来 (Shí bù zàilái) → Thời Bất Tái Lai

Từ đơn #117: 身 (身) – shēn – Âm Hán Việt: THÂN

Nghĩa tiếng Việt: cơ thể (body) | Số nét: 7 | Cấp độ: Khác (Siêu Trí Nhớ Chữ Hán Tập 1: Nhóm Từ Vựng Vần SH (Chiết Tự & Mẹo Nhớ Nhanh) · ngữ cảnh từ 十全十美 #IN-MAU)

Bộ thủ & Chiết tự: THÂN (身)

Mẹo nhớ siêu tốc: Chữ THÂN (身) có cách nhớ nào? / Giống con robot bước vào không gian

Ví dụ: 若火烧身 (Ruò huǒshāo shēn) → Nhược Hỏa Thiêu Thân

Từ đơn #120: 山 (山) – shān – Âm Hán Việt: SƠN

Nghĩa tiếng Việt: núi (mountain) | Số nét: 3 | Cấp độ: Khác

Bộ thủ & Chiết tự: SƠN (山)

Mẹo nhớ siêu tốc: Chữ SƠN (山) có cách nhớ hem? / Soi QRCode vào xem nhớ liền

Ví dụ: 千山万水 (Qiān shān wàn shuǐ) → Thiên Sơn Vạn Thủy

Từ đơn #144: 生 (生) – shēng – Âm Hán Việt: SINH

Nghĩa tiếng Việt: sinh (born) | Số nét: 5 | Cấp độ: Khác

Bộ thủ & Chiết tự: SINH (生)

Mẹo nhớ siêu tốc: Scan QRCode để nhìn ảnh, vô cùng dễ nhớ! (Siêu Trí Nhớ Chữ Hán Tập 1: Nhóm Từ Vựng Vần SH (Chiết Tự & Mẹo Nhớ Nhanh) · ngữ cảnh từ 好的做瓢 #IN-MAU)

Ví dụ: 淡笑风生 (Dàn xiào fēng shēng) → Đạm Tiếu Phong Sinh

Từ đơn #145: 胜 (勝) – shèng – Âm Hán Việt: THẮNG

Nghĩa tiếng Việt: thắng lợi; thành công (win; success) | Số nét: 9 | Cấp độ: Khác

Bộ thủ & Chiết tự: NGUYỆT (月), SINH (生)

Mẹo nhớ siêu tốc: NGUYỆT (月) SINH (生) hai chữ đứng cùng / THẮNG (胜) lợi giòn giã được dùng từ đây

Ví dụ: 转败为胜 (Zhuǎn bài wéi shèng) → Chuyển bại thành thắng

Từ đơn #155: 首 (首) – shǒu – Âm Hán Việt: THỦ

Nghĩa tiếng Việt: thủ lĩnh, trưởng (chief, leader) | Số nét: 9 | Cấp độ: HSK5

Bộ thủ & Chiết tự: THỦ (首)

Mẹo nhớ siêu tốc: Scan QRCode để nhìn ảnh, vô cùng dễ nhớ! (Siêu Trí Nhớ Chữ Hán Tập 1: Nhóm Từ Vựng Vần SH (Chiết Tự & Mẹo Nhớ Nhanh) · ngữ cảnh từ 破的做勺 #IN-MAU)

Ví dụ: 首当直冲 (Shǒu dāngzhí chōng) → Thủ Đương Trục Xung

Từ đơn #166: 树 (樹) – shù – Âm Hán Việt: THỤ

Nghĩa tiếng Việt: cây (tree) | Số nét: 9 | Cấp độ: HSK3

Bộ thủ & Chiết tự: MỘC (木), HỰU (又), THỐN (寸)

Mẹo nhớ siêu tốc: MỘC (木) HỰU (又) THỐN (寸), dồn thành THỤ (树)

Ví dụ: 树高千丈 (Shù gāo qiānzhàng) → Thụ Cao Thiên Trượng

Từ đơn #188: 书 (書) – shū – Âm Hán Việt: THƯ

Nghĩa tiếng Việt: sách (book) | Số nét: 4 | Cấp độ: HSK1

Bộ thủ & Chiết tự: ẤT (乛), CỔN (丨), CHỦ (丶)

Mẹo nhớ siêu tốc: Siêu dễ nhớ bằng hình ảnh, cả nhà xem ở link QR / Code nha

Ví dụ: 焚书坑儒 (Fénshū kēng rú) → Phần Thư Khanh Nho

Từ đơn #265: 实 (實) – shí – Âm Hán Việt: THỰC

Nghĩa tiếng Việt: thật (reality) | Số nét: 8 | Cấp độ: Khác

Bộ thủ & Chiết tự: MIÊN (宀), CHỦ (丶), NHẤT (一), PHIỆT (丿)

Mẹo nhớ siêu tốc: Bộ MIÊN (宀) che trên chữ ĐẦU (头) / Chữ THỰC (实) nghĩa thật có đầu có đuôi

Ví dụ: 有名无实 (Yǒumíngwúshí) → Hữu Danh Vô Thực

Từ đơn #272: 识 (識) – shì – Âm Hán Việt: THỨC

Nghĩa tiếng Việt: học thức, nhận thức (knowledge, learning) | Số nét: 7 | Cấp độ: Khác

Bộ thủ & Chiết tự: NGÔN (讠), KHẨU (口), BÁT (八)

Mẹo nhớ siêu tốc: NGÔN (讠) cạnh CHỈ (只) / Khởi thuỷ THỨC (识)

Ví dụ: 不识一丁 (Bù shí yī dīng) → Bất Thức Nhất Đinh

Từ đơn #304: 食 (食) – shí – Âm Hán Việt: THỰC

Nghĩa tiếng Việt: món ăn (food) | Số nét: 9 | Cấp độ: Khác

Bộ thủ & Chiết tự: THỰC (食)

Mẹo nhớ siêu tốc: Scan QRCode để nhìn ảnh, vô cùng dễ nhớ! (Siêu Trí Nhớ Chữ Hán Tập 1: Nhóm Từ Vựng Vần SH (Chiết Tự & Mẹo Nhớ Nhanh) · ngữ cảnh từ 说一是一 #IN-MAU)

Ví dụ: 恶虎不食子 (È hǔ bù shí zǐ) → Ác Hổ Bất Thực Tử

Từ đơn #329: 事 (事) – shì – Âm Hán Việt: SỰ

Nghĩa tiếng Việt: việc (business) | Số nét: 8 | Cấp độ: Khác

Bộ thủ & Chiết tự: NHẤT (一), QUYẾT (亅), KHẨU (口)

Mẹo nhớ siêu tốc: Scan QRCode để nhìn ảnh, vô cùng dễ nhớ! (Siêu Trí Nhớ Chữ Hán Tập 1: Nhóm Từ Vựng Vần SH (Chiết Tự & Mẹo Nhớ Nhanh) · ngữ cảnh từ 七手八脚 #IN-MAU)

Ví dụ: 恶事行千里 (È shì xíng qiānlǐ) → Ác Sự Hành Thiên Lý

Từ đơn #365: 拾 (拾) – shí – Âm Hán Việt: THẬP

Nghĩa tiếng Việt: nhặt (to pick up) | Số nét: 9 | Cấp độ: HSK6

Bộ thủ & Chiết tự: THỦ (⺘), NHÂN (人), NHẤT (一), KHẨU (口)

Mẹo nhớ siêu tốc: THỦ (手) HỢP (合) trái phải đứng cùng / Chữ THẬP (拾) nhặt lấy được dùng từ đây

Ví dụ: 电唱机拾音头 (Diànchàngjī shí yīn tóu) → Máy thu âm phát nhạc

Từ đơn #371: 收 (收) – shōu – Âm Hán Việt: THU

Nghĩa tiếng Việt: thu hoạch; thu thập (to harvest; to collect) | Số nét: 6 | Cấp độ: HSK4

Bộ thủ & Chiết tự: CỔN (丨), PHÁC (攵)

Mẹo nhớ siêu tốc: Số 4 (丩) cùng PHÁC (攵) / Tác chữ THU (THU)

Ví dụ: 泼水难收 (Pōshuǐ nán shōu) → Bát Thủy Nan Thu

Từ đơn #396: 少 (少) – shǎo – Âm Hán Việt: THIỂU

Nghĩa tiếng Việt: ít (few, little) | Số nét: 4 | Cấp độ: HSK1

Bộ thủ & Chiết tự: TIỂU (小), PHIỆT (丿)

Mẹo nhớ siêu tốc: TIỂU (小) PHIỆT (丿) trên dưới đứng cùng / Chữ THIỂU (少) nghĩa ít được dùng từ đây

Ví dụ: 佛多糕少 (Fú duō gāo shǎo) → Phật Đa Cao Thiểu

Từ đơn #398: 省 (省) – shěng – Âm Hán Việt: TỈNH

Nghĩa tiếng Việt: tỉnh (đơn vị hành chính) (province) | Số nét: 9 | Cấp độ: HSK4

Bộ thủ & Chiết tự: TIỂU (小), PHIỆT (丿), MỤC (目)

Mẹo nhớ siêu tốc: THIỂU (少) MỤC (目) trên dưới song hành / Chữ TỈNH (省) tiết kiệm được dùng từ đây

Ví dụ: 省食俭穿 (Shěng shí jiǎn chuān) →

Từ đơn #417: 史 (史) – shǐ – Âm Hán Việt: SỬ

Nghĩa tiếng Việt: lịch sử (history) | Số nét: 5 | Cấp độ: Khác

Bộ thủ & Chiết tự: KHẨU (口), PHIỆT (丿)

Mẹo nhớ siêu tốc: Trên TRUNG (中) dưới NHẬP (入) / Lịch SỬ (史) thành lập

Ví dụ: 史不絕書 (Shǐ bù jué shū) → Sử Bất Tuyệt Thư

Từ đơn #418: 使 (使) – shǐ – Âm Hán Việt: SỬ

Nghĩa tiếng Việt: sử dụng; làm (to use, to utilize; to make) | Số nét: 8 | Cấp độ: HSK4

Bộ thủ & Chiết tự: NHÂN (亻), NHẤT (一), KHẨU (口), PHIỆT (丿)

Mẹo nhớ siêu tốc: NHÂN (亻) nhìn lịch SỬ (史), SỬ (使) dụng NHÂN

Ví dụ: 使自己出丑. (Shǐ zìjǐ chūchǒu.) → Tự làm bản thân xấu đi.

Từ đơn #429: 睡 (睡) – shuì – Âm Hán Việt: THỤY

Nghĩa tiếng Việt: ngủ (to sleep) | Số nét: 13 | Cấp độ: Khác

Bộ thủ & Chiết tự: MỤC (目), PHIỆT (丿), NHẤT (一), THẢO (艹), SĨ (士)

Mẹo nhớ siêu tốc: MỤC (目) mà đứng cạnh chữ TRÙNG (重) / Chữ THUỴ (睡) giấc ngủ được dùng đến nay

Ví dụ: 半睡半醒 (Bàn shuì bàn xǐng) → Bán Thụy Bán Tỉnh

Từ đơn #449: 市 (市) – shì – Âm Hán Việt: THỊ

Nghĩa tiếng Việt: chợ (market) | Số nét: 5 | Cấp độ: Khác

Bộ thủ & Chiết tự: ĐẦU (亠), CÂN (巾)

Mẹo nhớ siêu tốc: ĐẦU (亠) trên CÂN (巾) dưới đứng cùng / Chữ THỊ (市) chợ búa được dùng từ đây

Ví dụ: 盼母市归 (Pàn mǔ shì guī) → Phán Mẫu Thị Quy

Từ đơn #450: 师 (師) – shī – Âm Hán Việt: SƯ

Nghĩa tiếng Việt: giáo viên (teacher) | Số nét: 6 | Cấp độ: Khác

Bộ thủ & Chiết tự: CỔN (丨), PHIỆT (丿), NHẤT (一), CÂN (巾)

Mẹo nhớ siêu tốc: ĐAO (刂) cạnh THỊ (市) / Đích thị chữ SƯ (师)

Ví dụ: 尊师重道 (Zūn shī zhòng dào) → Tôn Sư Trọng Đạo

Từ đơn #452: 示 (示) – shì – Âm Hán Việt: THỊ

Nghĩa tiếng Việt: bày tỏ (show) | Số nét: 5 | Cấp độ: Khác

Bộ thủ & Chiết tự: THỊ (示)

Mẹo nhớ siêu tốc: NHỊ (二) TIỂU (小) trên dưới chập vào / Chữ THỊ (示) bày tỏ ghép vào mà ra

Ví dụ: 示踪剂定位 (Shì zōng jì dìngwèi) → Định vị theo dõi

Từ đơn #455: 社 (社) – shè – Âm Hán Việt: XÃ

Nghĩa tiếng Việt: xã (hội) (society) | Số nét: 7 | Cấp độ: Khác

Bộ thủ & Chiết tự: THỊ (礻), THỔ (土)

Mẹo nhớ siêu tốc: THỊ (礻) cạnh THỔ (土) / Tổ hợp XÃ (社)

Ví dụ: 江山社稷 (Jiāngshān shèjì) → Giang Sơn Xã Tắc

Tra cứu thêm hàng nghìn chữ Hán chiết tự tại công cụ Từ Điển Chiết Tự Chữ Hán FoxHSK. (Siêu Trí Nhớ Chữ Hán Tập 1: Nhóm Từ Vựng Vần SH (Chiết Tự & Mẹo Nhớ Nhanh) · ngữ cảnh từ 拆字记汉 #IN-MAU)

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Đặng Thanh Thảo
Đặng Thanh ThảoGiáo Viên Tiếng Trung • Chuyên Gia Phương Pháp Sư Phạm HSK

Cử nhân Sư phạm Tiếng Trung tại Đại học Sư phạm Quảng Tây (Quế Lâm, Trung Quốc). Chuyên gia biên soạn hệ thống giải đề HSK 1–6, ngữ pháp trọng tâm và phương pháp ghi nhớ từ vựng logic cho người học Việt Nam.