Tổng Hợp 143 Từ Đa Âm Trong Tiếng Trung Thường Gặp Nhất (Kèm Cách Đọc Từng Trường Hợp)

Bảng tổng hợp 143 chữ đa âm tiếng Trung với 313 cách đọc, phân biệt rõ từng trường hợp dùng và từ ví dụ, chia theo cấp HSK 1–9 và đề THPT.
Từ đa âm (多音字 duōyīnzì) là chữ Hán có từ hai cách đọc trở lên, mỗi cách đọc gắn với một nghĩa hoặc một chức năng ngữ pháp riêng. Bài này tổng hợp 143 chữ đa âm với 313 cách đọc thường gặp nhất trong giáo trình và đề thi HSK 1–9, THPT. Mỗi âm đọc có kèm trường hợp dùng và từ ghép “mỏ neo” để bạn tra nhanh và ghi nhớ đúng ngữ cảnh.
Cách dùng bảng hiệu quả
- Đừng học thuộc âm đơn lẻ — hãy học từ mỏ neo: nhớ 银行 yínháng thì tự khắc phân biệt được 行 háng / xíng.
- Học theo nhóm: nhóm 1 (40 chữ) là bắt buộc từ HSK 1–3, nhóm 2 cho HSK 4–5 và THPT, nhóm 3 cho HSK 6 và HSK 7–9.
- Khi gặp chữ đa âm trong bài đọc, hãy xác định từ loại trước (động từ, danh từ, trợ từ) — phần lớn âm đọc thay đổi theo từ loại.
1. Nhóm 1 – Bắt buộc từ HSK 1–3
| STT | Chữ | Âm đọc | Dùng khi nào | Từ mỏ neo |
|---|---|---|---|---|
| 01 | 了 LIỄU | le | Trợ từ động thái / ngữ khí (đã xong, thay đổi) | 吃了 chī le · 下雨了 xià yǔ le |
| liǎo | Động từ: xong, hiểu rõ; bổ ngữ khả năng | 了解 liǎojiě · 受不了 shòu bu liǎo · 来得了 lái de liǎo | ||
| 02 | 得 ĐẮC / ĐỂ | dé | Động từ: được, đạt được | 得到 dédào · 得分 défēn |
| de | Trợ từ nối bổ ngữ trạng thái/khả năng | 跑得快 pǎo de kuài · 写得好 xiě de hǎo | ||
| děi | Phải, cần (khẩu ngữ) | 我得走了 wǒ děi zǒu le · 得花三天 děi huā sān tiān | ||
| 03 | 地 ĐỊA / ĐỆ | de | Trợ từ đứng sau trạng ngữ | 慢慢地说 mànmàn de shuō |
| dì | Danh từ: đất, nơi chốn | 地方 dìfang · 地图 dìtú | ||
| 04 | 的 ĐÍCH | de | Trợ từ sở hữu / định ngữ | 我的书 wǒ de shū |
| dí | Thật, xác thực | 的确 díquè | ||
| dì | Đích, mục tiêu | 目的 mùdì | ||
| dī | Phiên âm (taxi) | 的士 dīshì | ||
| 05 | 着 TRƯỚC / TRỨ / CHIÊU | zhe | Trợ từ tiếp diễn | 看着 kànzhe · 坐着 zuòzhe |
| zháo | Bổ ngữ kết quả: đạt được; bị (lạnh, cháy) | 睡着 shuìzháo · 着急 zháojí · 着凉 zháoliáng | ||
| zhuó | Văn viết: mặc, bắt tay vào, chạm | 着手 zhuóshǒu · 穿着 chuānzhuó | ||
| zhāo | Nước cờ, chiêu thức | 这一着 zhè yì zhāo · 高着儿 gāozhāor | ||
| 06 | 行 HÀNH / HÀNG | xíng | Đi; được; hành động | 不行 bùxíng · 旅行 lǚxíng · 行人 xíngrén |
| háng | Hàng lối; ngành nghề | 银行 yínháng · 行业 hángyè · 一行字 yì háng zì | ||
| 07 | 长 TRƯỜNG / TRƯỞNG | cháng | Tính từ: dài | 很长 hěn cháng · 长城 Chángchéng |
| zhǎng | Động từ: lớn lên; danh từ: người đứng đầu | 长大 zhǎngdà · 校长 xiàozhǎng · 成长 chéngzhǎng | ||
| 08 | 重 TRỌNG / TRÙNG | zhòng | Nặng; quan trọng | 重要 zhòngyào · 很重 hěn zhòng |
| chóng | Lặp lại, lần nữa | 重新 chóngxīn · 重复 chóngfù | ||
| 09 | 还 HOÀN / HỒI | hái | Phó từ: còn, vẫn | 还有 hái yǒu · 还是 háishi |
| huán | Động từ: trả lại | 还书 huán shū · 归还 guīhuán | ||
| 10 | 都 ĐÔ | dōu | Phó từ: đều | 都是 dōu shì |
| dū | Danh từ: thủ đô, đô thị | 首都 shǒudū · 都市 dūshì | ||
| 11 | 好 HẢO / HIẾU | hǎo | Tính từ: tốt, hay | 你好 nǐ hǎo · 好人 hǎorén |
| hào | Động từ: thích, ham | 爱好 àihào · 好奇 hàoqí · 好学 hàoxué | ||
| 12 | 少 THIỂU / THIẾU | shǎo | Ít | 很少 hěn shǎo · 少数 shǎoshù |
| shào | Trẻ | 少年 shàonián · 少女 shàonǚ | ||
| 13 | 只 CHỈ / CHÍCH | zhǐ | Phó từ: chỉ | 只有 zhǐyǒu · 只是 zhǐshì |
| zhī | Lượng từ con vật; đơn chiếc | 一只猫 yì zhī māo · 只身 zhīshēn | ||
| 14 | 为 VI / VỊ | wèi | Giới từ: vì, cho | 为什么 wèishénme · 因为 yīnwèi |
| wéi | Động từ: làm, là, trở thành | 认为 rènwéi · 成为 chéngwéi · 作为 zuòwéi | ||
| 15 | 乐 LẠC / NHẠC | lè | Vui | 快乐 kuàilè · 乐观 lèguān |
| yuè | Âm nhạc | 音乐 yīnyuè · 乐器 yuèqì | ||
| 16 | 便 TIỆN / BIỀN | biàn | Thuận tiện; liền | 方便 fāngbiàn · 随便 suíbiàn |
| pián | Chỉ trong từ 便宜 (rẻ) | 便宜 piányi | ||
| 17 | 觉 GIÁC / GIÁO | jué | Cảm thấy, giác ngộ | 觉得 juéde · 感觉 gǎnjué |
| jiào | Giấc ngủ | 睡觉 shuìjiào · 午觉 wǔjiào | ||
| 18 | 会 HỘI / CỐI | huì | Biết; sẽ; họp | 会说 huì shuō · 开会 kāihuì |
| kuài | Kế toán | 会计 kuàijì | ||
| 19 | 发 PHÁT / PHẤC | fā | Phát ra, gửi, xuất phát | 发现 fāxiàn · 出发 chūfā |
| fà | Tóc | 头发 tóufa · 理发 lǐfà | ||
| 20 | 干 CAN / CÁN | gān | Khô; liên quan | 干净 gānjìng · 饼干 bǐnggān · 干杯 gānbēi |
| gàn | Làm, làm việc | 干什么 gàn shénme · 能干 nénggàn | ||
| 21 | 大 ĐẠI / THÁI | dà | To, lớn | 大学 dàxué |
| dài | Chỉ trong 大夫 (bác sĩ), 大王 (vua trong tuồng) | 大夫 dàifu | ||
| 22 | 种 CHỦNG / CHÚNG | zhǒng | Danh từ / lượng từ: loại, hạt giống | 一种 yì zhǒng · 种类 zhǒnglèi · 种子 zhǒngzi |
| zhòng | Động từ: trồng | 种花 zhòng huā · 种地 zhòng dì | ||
| 23 | 数 SỐ / SỔ / SÁC | shù | Danh từ: số | 数学 shùxué · 数字 shùzì |
| shǔ | Động từ: đếm | 数一数 shǔ yi shǔ · 数不清 shǔ bu qīng | ||
| shuò | Văn cổ: nhiều lần | 数见不鲜 shuò jiàn bù xiān | ||
| 24 | 教 GIAO / GIÁO | jiāo | Động từ: dạy (thường có tân ngữ) | 教书 jiāo shū · 教汉语 jiāo Hànyǔ |
| jiào | Danh từ / từ ghép: giáo dục, tôn giáo | 教室 jiàoshì · 教育 jiàoyù · 宗教 zōngjiào | ||
| 25 | 假 GIẢ / GIÁ | jiǎ | Giả, không thật; giả sử | 真假 zhēnjiǎ · 假装 jiǎzhuāng · 假如 jiǎrú |
| jià | Kỳ nghỉ | 放假 fàngjià · 请假 qǐngjià · 假期 jiàqī | ||
| 26 | 相 TƯƠNG / TƯỚNG | xiāng | Lẫn nhau | 相信 xiāngxìn · 互相 hùxiāng |
| xiàng | Diện mạo, ảnh; tể tướng | 照相 zhàoxiàng · 长相 zhǎngxiàng · 首相 shǒuxiàng | ||
| 27 | 处 XỬ / XỨ | chǔ | Động từ: xử lý, chung sống | 处理 chǔlǐ · 相处 xiāngchǔ |
| chù | Danh từ: nơi, chỗ; phòng ban | 好处 hǎochù · 到处 dàochù · 处长 chùzhǎng | ||
| 28 | 调 ĐIỀU / ĐIỆU | tiáo | Điều chỉnh, hòa hợp | 空调 kōngtiáo · 调整 tiáozhěng |
| diào | Điều động; điều tra; giọng điệu | 调查 diàochá · 声调 shēngdiào | ||
| 29 | 应 ƯNG / ỨNG | yīng | Nên, phải | 应该 yīnggāi · 应当 yīngdāng |
| yìng | Đáp lại, đối phó, ứng dụng | 反应 fǎnyìng · 适应 shìyìng · 应用 yìngyòng | ||
| 30 | 差 SAI / SOA / SÁI / SI | chà | Kém, thiếu | 差不多 chàbuduō · 差一点 chà yìdiǎn |
| chā | Sai khác, chênh lệch | 差别 chābié · 误差 wùchā | ||
| chāi | Công tác, sai phái | 出差 chūchāi | ||
| cī | Chỉ trong 参差 (so le) | 参差 cēncī | ||
| 31 | 当 ĐƯƠNG / ĐÁNG | dāng | Làm, đảm nhận; khi; đương nhiên | 当然 dāngrán · 当时 dāngshí · 当老师 dāng lǎoshī |
| dàng | Thích đáng; coi là; mắc lừa | 恰当 qiàdàng · 上当 shàngdàng · 当作 dàngzuò | ||
| 32 | 空 KHÔNG / KHỐNG | kōng | Trống rỗng; bầu trời | 天空 tiānkōng · 空气 kōngqì |
| kòng | Thời gian rảnh; chỗ trống | 有空 yǒu kòng · 空儿 kòngr · 空白 kòngbái | ||
| 33 | 量 LƯỢNG / LƯƠNG | liàng | Danh từ: số lượng, dung lượng | 数量 shùliàng · 质量 zhìliàng |
| liáng | Động từ: đo | 量体温 liáng tǐwēn · 测量 cèliáng | ||
| 34 | 角 GIÁC / CƯỚC | jiǎo | Góc; sừng; hào (tiền) | 角落 jiǎoluò · 一角钱 yì jiǎo qián |
| jué | Vai diễn | 角色 juésè · 主角 zhǔjué | ||
| 35 | 转 CHUYỂN / CHUYẾN | zhuǎn | Chuyển hướng, chuyển giao | 转身 zhuǎnshēn · 转告 zhuǎngào |
| zhuàn | Quay tròn quanh trục | 转圈 zhuànquān · 旋转 xuánzhuàn | ||
| 36 | 传 TRUYỀN / TRUYỆN | chuán | Truyền đi | 传统 chuántǒng · 传播 chuánbō |
| zhuàn | Tiểu sử, truyện ký | 传记 zhuànjì · 自传 zìzhuàn | ||
| 37 | 朝 TRIỀU / TRIÊU | cháo | Triều đại; hướng về | 朝代 cháodài · 朝着 cháozhe |
| zhāo | Buổi sáng | 朝气 zhāoqì · 朝三暮四 zhāo sān mù sì | ||
| 38 | 中 TRUNG / TRÚNG | zhōng | Giữa, trong | 中国 Zhōngguó · 中间 zhōngjiān |
| zhòng | Trúng | 中奖 zhòngjiǎng · 打中 dǎzhòng · 看中 kànzhòng | ||
| 39 | 难 NAN / NẠN | nán | Khó | 困难 kùnnan · 难过 nánguò |
| nàn | Tai họa | 灾难 zāinàn · 难民 nànmín | ||
| 40 | 兴 HƯNG / HỨNG | xīng | Hưng thịnh, nổi lên | 兴奋 xīngfèn · 复兴 fùxīng |
| xìng | Hứng thú | 高兴 gāoxìng · 兴趣 xìngqù |
2. Nhóm 2 – Thường gặp ở HSK 4–5 và đề THPT
| STT | Chữ | Âm đọc | Dùng khi nào | Từ mỏ neo |
|---|---|---|---|---|
| 41 | 要 YẾU / YÊU | yào | Muốn, cần; quan trọng | 需要 xūyào · 重要 zhòngyào |
| yāo | Yêu cầu, ép buộc | 要求 yāoqiú · 要挟 yāoxié | ||
| 42 | 给 CẤP / CỦ | gěi | Cho, đưa (khẩu ngữ) | 给你 gěi nǐ |
| jǐ | Cung cấp (văn viết) | 供给 gōngjǐ · 给予 jǐyǔ | ||
| 43 | 更 CANH / CÁNH | gèng | Phó từ: càng, hơn | 更好 gèng hǎo |
| gēng | Thay đổi; canh (giờ đêm) | 更新 gēngxīn · 更换 gēnghuàn | ||
| 44 | 几 KỶ / CƠ | jǐ | Mấy | 几个 jǐ ge |
| jī | Gần như; bàn nhỏ | 几乎 jīhū · 茶几 chájī | ||
| 45 | 待 ĐÃI | dài | Đợi; đối đãi | 等待 děngdài · 对待 duìdài |
| dāi | Ở lại, nán lại (khẩu ngữ) | 待一会儿 dāi yíhuìr | ||
| 46 | 倒 ĐẢO / ĐẠO | dǎo | Ngã, đổ; đổi | 摔倒 shuāidǎo · 倒闭 dǎobì · 倒车 dǎo chē (đổi xe) |
| dào | Rót; ngược; lùi; trái lại | 倒水 dào shuǐ · 倒车 dào chē (lùi xe) · 倒是 dàoshì | ||
| 47 | 场 TRƯỜNG | chǎng | Nơi chốn; lượng từ trận, buổi | 广场 guǎngchǎng · 一场比赛 yì chǎng bǐsài |
| cháng | Lượng từ cho sự việc trọn quá trình (mưa, bệnh) | 一场大雨 yì cháng dàyǔ | ||
| 48 | 卷 QUYỂN / QUYẾN | juǎn | Cuộn | 卷起来 juǎn qǐlai · 卷发 juǎnfà |
| juàn | Bài thi; quyển sách | 试卷 shìjuàn · 考卷 kǎojuàn | ||
| 49 | 冠 QUAN / QUÁN | guān | Mũ, mào | 衣冠 yīguān · 鸡冠 jīguān |
| guàn | Đứng đầu | 冠军 guànjūn | ||
| 50 | 结 KẾT | jié | Kết, thắt; kết thúc | 结果 jiéguǒ · 结婚 jiéhūn |
| jiē | Ra quả; chắc chắn; nói lắp | 结实 jiēshi · 结巴 jiēba | ||
| 51 | 落 LẠC / LẠP / LAO | luò | Rơi, rụng; tụt lại | 落后 luòhòu · 降落 jiàngluò |
| là | Bỏ quên, sót (khẩu ngữ) | 落下 là xia · 丢三落四 diū sān là sì | ||
| lào | Một số từ khẩu ngữ | 落枕 làozhěn | ||
| 52 | 降 GIÁNG / HÀNG | jiàng | Hạ xuống | 下降 xiàjiàng · 降落 jiàngluò |
| xiáng | Đầu hàng, thuần phục | 投降 tóuxiáng | ||
| 53 | 正 CHÍNH / CHINH | zhèng | Đúng, ngay | 正确 zhèngquè |
| zhēng | Tháng Giêng | 正月 zhēngyuè | ||
| 54 | 系 HỆ / KẾ | xì | Hệ thống; khoa; liên hệ | 关系 guānxi · 系统 xìtǒng |
| jì | Thắt, buộc | 系鞋带 jì xiédài · 系领带 jì lǐngdài | ||
| 55 | 血 HUYẾT | xuè | Từ ghép, văn viết | 血液 xuèyè · 血管 xuèguǎn |
| xiě | Khẩu ngữ, dùng đơn lẻ | 流血了 liú xiě le · 吐了口血 tù le kǒu xiě | ||
| 56 | 薄 BẠC | báo | Mỏng (đơn âm, khẩu ngữ) | 很薄 hěn báo · 薄饼 báobǐng |
| bó | Từ ghép văn viết | 薄弱 bóruò · 微薄 wēibó | ||
| bò | Chỉ trong 薄荷 (bạc hà) | 薄荷 bòhe | ||
| 57 | 背 BỐI | bèi | Lưng; học thuộc; quay lưng | 背后 bèihòu · 背书 bèi shū |
| bēi | Cõng, đeo trên lưng | 背包 bēibāo · 背孩子 bēi háizi | ||
| 58 | 藏 TÀNG / TẠNG | cáng | Cất giấu | 躲藏 duǒcáng · 收藏 shōucáng |
| zàng | Kho báu; Tây Tạng | 宝藏 bǎozàng · 西藏 Xīzàng | ||
| 59 | 称 XƯNG / XỨNG | chēng | Gọi; cân; khen | 称呼 chēnghu · 名称 míngchēng · 称赞 chēngzàn |
| chèn | Vừa, cân xứng | 称心 chènxīn · 对称 duìchèn | ||
| 60 | 冲 XUNG / XÚNG | chōng | Lao tới; xung đột; pha (nước) | 冲动 chōngdòng · 冲突 chōngtū · 冲咖啡 chōng kāfēi |
| chòng | Hướng về; (nói) gắt | 冲着他 chòngzhe tā · 说话很冲 shuōhuà hěn chòng | ||
| 61 | 分 PHÂN / PHẬN | fēn | Chia; phút; điểm | 分开 fēnkāi · 十分 shífēn |
| fèn | Thành phần, bổn phận, mức độ | 成分 chéngfèn · 过分 guòfèn · 分量 fènliang | ||
| 62 | 奇 KỲ / CƠ | qí | Lạ | 奇怪 qíguài · 好奇 hàoqí |
| jī | Số lẻ | 奇数 jīshù | ||
| 63 | 切 THIẾT / THẾ | qiē | Cắt (động tác) | 切菜 qiē cài · 切开 qiēkāi |
| qiè | Gần gũi, thiết thực; tất cả | 一切 yíqiè · 亲切 qīnqiè · 切记 qièjì | ||
| 64 | 强 CƯỜNG / CƯỠNG / GIƯỚNG | qiáng | Mạnh | 强大 qiángdà · 坚强 jiānqiáng |
| qiǎng | Gượng ép | 勉强 miǎnqiǎng · 强迫 qiǎngpò | ||
| jiàng | Cứng đầu | 倔强 juéjiàng | ||
| 65 | 省 TỈNH / TỊNH | shěng | Tỉnh; tiết kiệm | 省份 shěngfèn · 节省 jiéshěng |
| xǐng | Tự xét; tỉnh táo | 反省 fǎnxǐng · 不省人事 bù xǐng rénshì | ||
| 66 | 似 TỰ / THỊ | sì | Giống, dường như | 相似 xiāngsì · 似乎 sìhū |
| shì | Chỉ trong 似的 (như là) | 像…似的 xiàng…shìde | ||
| 67 | 尽 TẬN / TẪN | jìn | Hết, tận; dốc hết | 尽力 jìnlì · 尽头 jìntóu |
| jǐn | Cố hết mức; dù cho | 尽管 jǐnguǎn · 尽量 jǐnliàng · 尽快 jǐnkuài | ||
| 68 | 曲 KHÚC | qū | Cong, uốn | 弯曲 wānqū · 委曲 wěiqū |
| qǔ | Bài hát, khúc nhạc | 歌曲 gēqǔ · 曲子 qǔzi | ||
| 69 | 弹 ĐÀN / ĐẠN | tán | Gảy, đàn; đàn hồi | 弹钢琴 tán gāngqín · 弹性 tánxìng |
| dàn | Viên đạn | 子弹 zǐdàn · 炸弹 zhàdàn | ||
| 70 | 恶 ÁC / Ố / Ủ | è | Ác, xấu | 恶劣 èliè · 罪恶 zuì'è |
| wù | Ghét | 可恶 kěwù · 厌恶 yànwù | ||
| ě | Buồn nôn | 恶心 ěxin | ||
| 71 | 和 HÒA / HỌA | hé | Và; hòa bình | 我和你 wǒ hé nǐ · 和平 hépíng |
| hè | Họa theo, hưởng ứng | 附和 fùhè · 一唱一和 yí chàng yí hè | ||
| huó | Nhào (bột) với nước | 和面 huó miàn | ||
| huò | Trộn lẫn, hòa trộn | 和稀泥 huò xīní | ||
| hú | Ù (mạt chược) | 和了 hú le | ||
| 72 | 喝 HÁT / HẠT | hē | Uống | 喝水 hē shuǐ |
| hè | Hô to, quát | 喝彩 hècǎi | ||
| 73 | 看 KHÁN / KHAN | kàn | Nhìn, xem | 看书 kàn shū |
| kān | Trông coi | 看孩子 kān háizi · 看守 kānshǒu | ||
| 74 | 哄 HỒNG / HỐNG / HỘNG | hōng | Ồn ào nhiều người | 哄堂大笑 hōngtáng dàxiào |
| hǒng | Dỗ dành; lừa | 哄孩子 hǒng háizi · 哄骗 hǒngpiàn | ||
| hòng | Làm ồn, gây rối | 起哄 qǐhòng | ||
| 75 | 模 MÔ / MẪU | mó | Khuôn mẫu, mô phỏng | 模型 móxíng · 模范 mófàn · 模特 mótè |
| mú | Khuôn đúc; dáng vẻ | 模样 múyàng · 模子 múzi | ||
| 76 | 塞 TẮC / TÁI | sāi | Nhét; nút đậy (khẩu ngữ) | 塞车 sāichē · 瓶塞 píngsāi |
| sè | Từ ghép văn viết | 堵塞 dǔsè · 闭塞 bìsè | ||
| sài | Biên ải | 边塞 biānsài | ||
| 77 | 散 TÁN / TẢN | sàn | Tan, phân tán | 散步 sànbù · 散会 sànhuì |
| sǎn | Rời rạc, lỏng lẻo | 散文 sǎnwén · 松散 sōngsǎn | ||
| 78 | 刹 SÁT / SẠT | shā | Phanh, hãm | 刹车 shāchē |
| chà | Chùa; khoảnh khắc | 刹那 chànà · 古刹 gǔchà | ||
| 79 | 盛 THỊNH / THÀNH | shèng | Thịnh vượng, lớn | 盛大 shèngdà · 丰盛 fēngshèng |
| chéng | Đựng, xới (cơm) | 盛饭 chéng fàn | ||
| 80 | 熟 THỤC | shú | Chín; quen (chuẩn) | 成熟 chéngshú · 熟悉 shúxī |
| shóu | Khẩu ngữ, đơn lẻ | 饭熟了 fàn shóu le | ||
| 81 | 屏 BÌNH / BÍNH | píng | Màn, bình phong | 屏幕 píngmù |
| bǐng | Nín, gạt bỏ | 屏住呼吸 bǐngzhù hūxī | ||
| 82 | 宿 TÚC / TÚ | sù | Ngủ trọ | 宿舍 sùshè |
| xiǔ | Lượng từ: đêm | 住一宿 zhù yì xiǔ | ||
| xiù | Chòm sao | 星宿 xīngxiù | ||
| 83 | 挑 KHIÊU / THIÊU | tiāo | Chọn; gánh | 挑选 tiāoxuǎn · 挑水 tiāo shuǐ |
| tiǎo | Khiêu khích; khêu | 挑战 tiǎozhàn · 挑拨 tiǎobō | ||
| 84 | 吐 THỔ / THỐ | tǔ | Nhổ ra chủ động; nói ra | 吐痰 tǔ tán · 吐露 tǔlù |
| tù | Nôn (không chủ động) | 呕吐 ǒutù · 吐了 tù le | ||
| 85 | 鲜 TIÊN / TIỂN | xiān | Tươi, ngon | 新鲜 xīnxiān |
| xiǎn | Ít, hiếm | 鲜为人知 xiǎn wéi rén zhī | ||
| 86 | 载 TẢI / TÁI | zài | Chở | 载重 zàizhòng · 装载 zhuāngzài |
| zǎi | Ghi chép; năm | 记载 jìzǎi · 一年半载 yì nián bàn zǎi | ||
| 87 | 扎 TRÁT / TRÁ / TRẠT | zhā | Đâm, châm | 扎针 zhā zhēn |
| zā | Buộc, bó | 扎辫子 zā biànzi | ||
| zhá | Chỉ trong 挣扎 | 挣扎 zhēngzhá | ||
| 88 | 粘 TRIÊM / NIÊM | zhān | Dán, dính vào | 粘贴 zhāntiē |
| nián | Tính chất dính (= 黏) | 粘稠 niánchóu | ||
| 89 | 爪 TRẢO | zhǎo | Văn viết | 爪牙 zhǎoyá |
| zhuǎ | Khẩu ngữ | 爪子 zhuǎzi | ||
| 90 | 钻 TOẢN / TOÀN | zuān | Khoan, chui; nghiền ngẫm | 钻研 zuānyán · 钻进去 zuān jìnqu |
| zuàn | Kim cương; máy khoan | 钻石 zuànshí · 电钻 diànzuàn |
3. Nhóm 3 – Nâng cao HSK 6 và HSK 7–9
| STT | Chữ | Âm đọc | Dùng khi nào | Từ mỏ neo |
|---|---|---|---|---|
| 91 | 作 TÁC | zuò | Làm, tác phẩm | 工作 gōngzuò · 作业 zuòyè |
| zuō | Xưởng thủ công | 作坊 zuōfang | ||
| 92 | 露 LỘ | lù | Sương; lộ ra (văn viết) | 露水 lùshui · 暴露 bàolù |
| lòu | Lộ ra (khẩu ngữ) | 露面 lòumiàn · 露马脚 lòu mǎjiǎo | ||
| 93 | 漂 PHIÊU / PHIỂU / PHIẾU | piāo | Trôi nổi | 漂流 piāoliú |
| piǎo | Tẩy trắng | 漂白 piǎobái | ||
| piào | Đẹp | 漂亮 piàoliang | ||
| 94 | 参 THAM / SÂM | cān | Tham gia | 参加 cānjiā · 参观 cānguān |
| shēn | Nhân sâm | 人参 rénshēn | ||
| cēn | Chỉ trong 参差 | 参差 cēncī | ||
| 95 | 号 HIỆU / HÀO | hào | Số; ngày; hiệu | 号码 hàomǎ · 几号 jǐ hào |
| háo | Gào thét | 号叫 háojiào · 呼号 hūháo | ||
| 96 | 济 TẾ / TỂ | jì | Cứu giúp; kinh tế | 经济 jīngjì · 救济 jiùjì |
| jǐ | Địa danh; đông đúc | 济南 Jǐnán · 人才济济 réncái jǐjǐ | ||
| 97 | 供 CUNG / CÚNG | gōng | Cung cấp | 提供 tígōng · 供应 gōngyìng |
| gòng | Cúng; lời khai | 供品 gòngpǐn · 口供 kǒugòng | ||
| 98 | 剥 BÁC | bāo | Bóc (khẩu ngữ, đơn lẻ) | 剥皮 bāo pí · 剥花生 bāo huāshēng |
| bō | Từ ghép văn viết | 剥削 bōxuē · 剥夺 bōduó | ||
| 99 | 削 TƯỚC | xiāo | Gọt (khẩu ngữ, đơn lẻ) | 削苹果 xiāo píngguǒ |
| xuē | Từ ghép văn viết | 削弱 xuēruò · 剥削 bōxuē | ||
| 100 | 折 CHIẾT / THIỆT / CHẾ | zhé | Bẻ gãy; giảm giá; gấp | 打折 dǎzhé · 折断 zhéduàn |
| shé | Gãy (khẩu ngữ); lỗ vốn | 绳子折了 shéngzi shé le · 折本 shéběn | ||
| zhē | Lộn nhào; dày vò | 折腾 zhēteng · 折跟头 zhē gēntou | ||
| 101 | 担 ĐẢM / ĐÁM | dān | Gánh vác; lo | 担心 dānxīn · 承担 chéngdān |
| dàn | Gánh (danh từ) | 担子 dànzi · 重担 zhòngdàn | ||
| 102 | 曾 TẰNG / TĂNG | céng | Đã từng | 曾经 céngjīng |
| zēng | Quan hệ cách 3 đời; họ Tăng | 曾孙 zēngsūn · 曾祖父 zēngzǔfù | ||
| 103 | 弄 LỘNG / LẠNG | nòng | Làm, nghịch | 弄坏 nònghuài · 弄清楚 nòng qīngchu |
| lòng | Ngõ hẻm (Thượng Hải) | 弄堂 lòngtáng | ||
| 104 | 率 SUẤT / XUẤT | lǜ | Tỉ lệ | 效率 xiàolǜ · 概率 gàilǜ |
| shuài | Dẫn dắt; thẳng thắn | 率领 shuàilǐng · 坦率 tǎnshuài · 轻率 qīngshuài | ||
| 105 | 卡 CA / KHẠP | kǎ | Thẻ; ca-lo; xe tải | 银行卡 yínhángkǎ · 卡车 kǎchē |
| qiǎ | Kẹt; trạm kiểm soát | 卡住 qiǎzhù · 关卡 guānqiǎ | ||
| 106 | 没 MỘT / MẠT | méi | Không có, chưa | 没有 méiyǒu |
| mò | Chìm, mất | 淹没 yānmò · 没收 mòshōu | ||
| 107 | 吓 HÁ / HÁCH | xià | Làm sợ (khẩu ngữ) | 吓一跳 xià yí tiào |
| hè | Dọa nạt (văn viết) | 恐吓 kǒnghè | ||
| 108 | 圈 KHUYÊN / QUYẾN / QUYỂN | quān | Vòng tròn | 圆圈 yuánquān · 转圈 zhuànquān |
| juàn | Chuồng | 猪圈 zhūjuàn | ||
| juān | Nhốt (vào chuồng) | 把鸡圈起来 bǎ jī juān qǐlai | ||
| 109 | 夹 GIÁP / HIỆP | jiā | Kẹp, gắp | 夹子 jiāzi · 夹菜 jiā cài |
| jiá | Hai lớp (áo) | 夹袄 jiá'ǎo | ||
| 110 | 奔 BÔN / BỐN | bēn | Chạy nhanh | 奔跑 bēnpǎo |
| bèn | Nhằm thẳng tới; nương nhờ | 投奔 tóubèn · 直奔 zhíbèn | ||
| 111 | 泊 BẠC / PHẠC | bó | Đậu (thuyền); thanh đạm | 停泊 tíngbó · 淡泊 dànbó |
| pō | Hồ | 湖泊 húpō | ||
| 112 | 校 HIỆU / GIÁO | xiào | Trường học | 学校 xuéxiào · 校长 xiàozhǎng |
| jiào | Hiệu đính, so sánh | 校对 jiàoduì | ||
| 113 | 横 HOÀNH / HOẠNH | héng | Ngang | 横线 héngxiàn |
| hèng | Ngang ngược; bất ngờ | 蛮横 mánhèng · 横财 hèngcái | ||
| 114 | 晕 VÂN / VỰNG | yūn | Choáng, ngất | 头晕 tóuyūn · 晕倒 yūndǎo |
| yùn | Say (tàu xe); quầng | 晕车 yùnchē · 晕船 yùnchuán | ||
| 115 | 磨 MA / MẠ | mó | Mài; giày vò | 磨刀 mó dāo · 折磨 zhémó |
| mò | Cối xay | 石磨 shímò · 磨面 mò miàn | ||
| 116 | 蒙 MÔNG / MANH | méng | Che phủ; khai sáng | 启蒙 qǐméng · 蒙蔽 méngbì |
| mēng | Lừa; đoán bừa | 蒙骗 mēngpiàn · 瞎蒙 xiā mēng | ||
| měng | Mông Cổ | 蒙古 Měnggǔ | ||
| 117 | 扇 PHIẾN / THIỂN | shàn | Cái quạt; lượng từ cửa | 扇子 shànzi · 一扇门 yí shàn mén |
| shān | Quạt (động tác); tát | 扇风 shān fēng | ||
| 118 | 舍 XẢ / XÁ | shě | Bỏ, nỡ | 舍不得 shěbude · 舍弃 shěqì |
| shè | Nhà ở | 宿舍 sùshè | ||
| 119 | 铺 PHÔ / PHỐ | pū | Trải ra | 铺床 pū chuáng |
| pù | Cửa hàng; giường | 店铺 diànpù · 床铺 chuángpù | ||
| 120 | 胖 PHÁN / BÀN | pàng | Béo | 肥胖 féipàng |
| pán | Thư thái (thành ngữ) | 心广体胖 xīn guǎng tǐ pán | ||
| 121 | 咽 YÊN / YẾT / ẤN | yān | Họng | 咽喉 yānhóu |
| yàn | Nuốt | 咽下去 yàn xiaqu | ||
| yè | Nghẹn ngào | 哽咽 gěngyè | ||
| 122 | 亲 THÂN / THÍNH | qīn | Thân thiết; người thân | 亲人 qīnrén · 亲自 qīnzì |
| qìng | Thông gia | 亲家 qìngjia | ||
| 123 | 呢 NI | ne | Trợ từ nghi vấn | 你呢 nǐ ne |
| ní | Vải dạ | 呢子 nízi | ||
| 124 | 哪 NÃ / NA | nǎ | Nào, đâu | 哪里 nǎlǐ · 哪个 nǎge |
| na | Trợ từ (biến của 啊) | 天哪 tiān na | ||
| 125 | 劲 KÌNH / KÍNH | jìn | Sức lực; hứng thú | 有劲 yǒu jìn · 干劲 gànjìn · 没劲 méi jìn |
| jìng | Mạnh mẽ | 强劲 qiángjìng · 劲敌 jìngdí | ||
| 126 | 解 GIẢI / GIỚI / HẢI | jiě | Cởi, giải quyết | 解决 jiějué · 了解 liǎojiě |
| jiè | Áp giải | 押解 yājiè | ||
| xiè | Họ Giải | 解先生 Xiè xiānsheng | ||
| 127 | 缝 PHÙNG / PHỤNG | féng | Khâu (động từ) | 缝衣服 féng yīfu |
| fèng | Khe hở | 缝隙 fèngxì · 门缝 ménfèng | ||
| 128 | 什 THẬP / THÂM | shén | Chỉ trong 什么 | 什么 shénme |
| shí | Thập cẩm | 什锦 shíjǐn | ||
| 129 | 涨 TRƯỞNG / TRƯỚNG | zhǎng | Tăng (giá, nước) | 涨价 zhǎngjià |
| zhàng | Phình, đỏ bừng | 涨红了脸 zhànghóng le liǎn | ||
| 130 | 晃 HOẢNG / HOẠNG | huǎng | Chói mắt; vụt qua | 晃眼 huǎngyǎn · 一晃 yì huǎng |
| huàng | Lắc lư | 摇晃 yáohuàng | ||
| 131 | 撒 TÁT / TÁ | sā | Buông ra; làm nũng | 撒谎 sāhuǎng · 撒娇 sājiāo |
| sǎ | Rắc, rải | 撒种 sǎ zhǒng · 撒盐 sǎ yán | ||
| 132 | 华 HOA / HÓA | huá | Trung Hoa; tinh hoa | 中华 Zhōnghuá · 华人 huárén |
| huà | Núi Hoa; họ Hoa | 华山 Huà Shān | ||
| 133 | 片 PHIẾN | piàn | Miếng; phim; ảnh | 照片 zhàopiàn · 一片 yí piàn |
| piān | Khẩu ngữ, thêm 儿 | 相片儿 xiàngpiānr | ||
| 134 | 车 XA / CƯ | chē | Xe | 汽车 qìchē |
| jū | Quân xe cờ tướng | 车马炮 jū mǎ pào | ||
| 135 | 拓 THÁC / ĐẠP | tuò | Khai phá | 开拓 kāituò |
| tà | In rập bia | 拓本 tàběn | ||
| 136 | 骨 CỐT | gǔ | Xương | 骨头 gǔtou · 骨折 gǔzhé |
| gū | Nụ hoa | 骨朵 gūduo | ||
| 137 | 尾 VĨ | wěi | Đuôi, cuối | 结尾 jiéwěi · 尾巴 wěiba |
| yǐ | Lông đuôi (ngựa); khẩu ngữ | 马尾儿 mǎyǐr | ||
| 138 | 乘 THỪA / THẶNG | chéng | Đi (xe); nhân | 乘车 chéngchē · 乘法 chéngfǎ |
| shèng | Cổ văn: cỗ xe; sử sách | 千乘之国 qiān shèng zhī guó | ||
| 139 | 区 KHU / ÂU | qū | Khu vực | 地区 dìqū |
| ōu | Họ Âu | 区先生 Ōu xiānsheng | ||
| 140 | 单 ĐƠN / THIỆN / THIỀN | dān | Đơn, một | 简单 jiǎndān |
| shàn | Họ Thiện | 单先生 Shàn xiānsheng | ||
| chán | Chỉ trong 单于 (Thiền Vu) | 单于 chányú | ||
| 141 | 识 THỨC / CHÍ | shí | Biết | 认识 rènshi · 知识 zhīshi |
| zhì | Ghi nhớ (văn cổ) | 博闻强识 bó wén qiáng zhì | ||
| 142 | 臭 XÚ / KHỨU | chòu | Thối | 臭味 chòuwèi |
| xiù | Mùi (văn cổ) | 乳臭未干 rǔ xiù wèi gān | ||
| 143 | 喂 ỦY / UY | wèi | Cho ăn; gọi (hô chung) | 喂饭 wèi fàn |
| wéi | Alo khi nghe điện thoại (khẩu ngữ phổ biến) | 喂,你好 wéi, nǐ hǎo |
4. Quy luật phân biệt âm đọc của từ đa âm
4 quy luật rút ra từ bảng
- Đổi từ loại → đổi âm: 种 zhòng (trồng) / zhǒng (loại), 量 liáng (đo) / liàng (lượng), 处 chǔ (xử lý) / chù (nơi), 好 hǎo (tốt) / hào (thích), 长 cháng (dài) / zhǎng (lớn lên).
- Văn viết vs khẩu ngữ: 血 xuè/xiě, 薄 bó/báo, 剥 bō/bāo, 削 xuē/xiāo, 熟 shú/shóu, 露 lù/lòu, 塞 sè/sāi — từ ghép trang trọng dùng âm thứ nhất, đứng một mình trong khẩu ngữ dùng âm thứ hai.
- Trợ từ đọc thanh nhẹ: 了 le, 着 zhe, 得 de, 地 de, 的 de — khi làm chức năng ngữ pháp gần như luôn đọc thanh nhẹ.
- Âm chỉ có trong một từ: 便宜 piányi, 什么 shénme, 似的 shìde, 会计 kuàijì, 大夫 dàifu, 薄荷 bòhe, 参差 cēncī — thuộc riêng từng từ là đủ.
Muốn hiểu sâu hơn về nguyên nhân hình thành và mẹo phá bẫy pinyin trong phòng thi, bạn đọc thêm Bí kíp chinh phục chữ đa âm tiếng Trung và phân biệt chữ Hán tương tự và chiến lược flashcard. Luyện ngay với đề thi HSK online để gặp từ đa âm trong ngữ cảnh thật.
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết
Từ đa âm (多音字 duōyīnzì) là chữ Hán có từ hai cách đọc trở lên; mỗi cách đọc thường gắn với một nghĩa hoặc chức năng ngữ pháp khác nhau, ví dụ 行 háng (hàng, ngành) và xíng (đi, được).
Trong khoảng 3.500 chữ thông dụng có hơn 400 chữ đa âm, nhưng chỉ khoảng 100–150 chữ thực sự hay gặp trong giao tiếp và đề thi. Bảng này tổng hợp 143 chữ quan trọng nhất.
Học theo từ ghép mỏ neo thay vì âm đơn lẻ, xác định từ loại trước khi đọc, và ôn lại qua bài đọc, đề thi thật để gặp chữ trong ngữ cảnh.
Ngay từ HSK 1–2 đã có các chữ như 了, 得, 的, 还, 都, 觉, 长, 好. Từ HSK 4 trở lên số lượng tăng mạnh, đặc biệt trong phần đọc hiểu và điền pinyin.

Cử nhân Sư phạm Tiếng Trung tại Đại học Sư phạm Quảng Tây (Quế Lâm, Trung Quốc). Chuyên gia biên soạn hệ thống giải đề HSK 1–6, ngữ pháp trọng tâm và phương pháp ghi nhớ từ vựng logic cho người học Việt Nam.