Trong quá trình học và giao tiếp tiếng Trung thực tế, chuyên đề Từ Vựng Về Các Loại Xe Đạp Trong Tiếng Trung cung cấp hệ thống từ vựng sát thực tiễn cùng các mẫu câu hội thoại chuẩn người bản xứ. Toàn bộ từ vựng dưới đây đều đi kèm phiên âm Pinyin và âm HÁN VIỆT (viết HOA toàn bộ) giúp bạn ghi nhớ cực nhanh.
1. Bảng 35 Từ Vựng Tiếng Trung Trọng Tâm: Từ Vựng Về Các Loại Xe Đạp Trong Tiếng Trung
Dưới đây là bảng tổng hợp từ vựng tiếng Trung cốt lõi kèm phiên âm Pinyin, âm HÁN VIỆT (viết HOA toàn bộ giúp liên tưởng chiết tự nhanh) và nghĩa tiếng Việt chuẩn xác: (Từ Vựng Về Các Loại Xe Đạp Trong Tiếng Trung · ngữ cảnh từ 行李房 #TIENG-TRUNG)
| STT |
Chữ Hán |
Pinyin |
Âm Hán Việt |
Nghĩa tiếng Việt |
| 1 | 行李票 | xínglipiào | HÀNH LÍ PHIẾU | hóa đơn hành lý |
| 2 | 行李房 | xínglifáng | HÀNH LÍ PHÒNG | phòng hành lý |
| 3 | 长途车 | chángtú chē | TRƯỜNG ĐỒ XA | xe khách liên tỉnh; xe buýt chạy đường dài |
| 4 | 道岔连接杆 | dàochà liánjiē gǎn | ĐẠO XOÁ LIÊN TIẾP CAN | cần bẻ ghi |
| 5 | 乘务员车 | chéngwùyuán chē | THỪA VỤ VIÊN XA | toa xe chở nhân viên phục vụ trên tầu |
| 6 | 子弹火车 | zǐdàn huǒchē | TỬ ĐẠN HỎA XA | tàu hỏa viên đạn |
| 7 | 行李架 | xínglijià | HÀNH LÍ GIÁ | giá để hành lý |
| 8 | 行李寄存正 | xínglǐ jìcún zhèng | HÀNH LÍ KÍ TỒN CHÍNH | giấy gửi hành lý |
| 9 | 当地 | dāngdì | ĐƯƠNG ĐỊA | bản địa; bản xứ; nơi đó; địa phương |
| 10 | 车站酒吧 | chēzhàn jiǔbā | XA TRẠM TỬU BA | quầy bar trong nhà ga |
| 11 | 靠通道的座位 | kào tōngdào de zuòwèi | KHÁO THÔNG ĐẠO ĐÍCH TỌA VỊ | chỗ ngồi sát lối đi |
| 12 | 汕头 | Shàntóu | SÁN ĐẦU | Sán Đầu |
| 13 | 回路 | huílù | HỒI LỘ | đường về; đường trở về |
| 14 | 列车调度员 | lièchē tiáodùyuán | LIỆT XA ĐIỆU ĐỘ VIÊN | nhân viên điều độ xe hỏa |
| 15 | 鸣笛 | míngdí | MINH ĐỊCH | bấm còi; rú còi; kéo còi |
| 16 | 长途汽车 | chángtú qìchē | TRƯỜNG ĐỒ KHÍ XA | xe đường dài; xe khách đường dài |
| 17 | 定期车票 | dìngqí chēpiào | ĐỊNH KÌ XA PHIẾU | vé tầu định kỳ |
| 18 | 行李寄存处 | xíngli jìcúnchù | HÀNH LÍ KÍ TỒN XỨ | nơi gửi hành lý |
| 19 | 候车 | hòuchē | HẬU XA | đợi xe |
| 20 | 地铁站 | dìtiězhàn | ĐỊA THIẾT TRẠM | ga tàu điện ngầm |
| 21 | 行李车 | xínglichē | HÀNH LÍ XA | toa hành lý |
| 22 | 红帽子 | hóngmàozi | HỒNG MẠO TỬ | mũ đỏ (thời kỳ khủng bố trắng bọn phản động gọi những người đảng viên cộng sản và nhân sĩ tiến bộ là người đội mũ đỏ) |
| 23 | 巴士 | bāshì | BA SĨ | xe buýt; ô-tô buýt; bus |
| 24 | 地铁筹码 | dìtiě chóumǎ | ĐỊA THIẾT TRÙ MÃ | thẻ số tầu điện ngầm |
| 25 | 在地 | zài dì | TẠI ĐỊA | Ở địa phương, tại địa phương |
| 26 | 大巴车 | dàbā chē | ĐẠI BA XA | xe khách |
| 27 | 行李标签 | xínglǐ biāoqiān | HÀNH LÍ TIÊU THIÊM | Ê-ti-két hành lý |
| 28 | 街上 | jiēshang | NHAI THƯỢNG | trên phố; trên đường |
| 29 | 本地 | běndì | BẢN ĐỊA | bản xứ; bản địa; đặc sản; vùng này; địa phương; trong vùng |
| 30 | 检票 | jiǎnpiào | KIỂM PHIẾU | kiểm (soát) vé; kiểm tra vé |
| 31 | 进站 | jìn zhàn | TIẾN TRẠM | vào ga; vào trạm |
| 32 | 高速列车 | gāosù lièchē | CAO TỐC LIỆT XA | tàu cao tốc |
| 33 | 失物招领处 | shīwù zhāolǐng chù | THẤT VẬT CHIÊU LĨNH XỨ | nơi trả đồ thất lạc |
| 34 | 靠窗座位 | kào chuāng zuòwèi | KHÁO SONG TỌA VỊ | chỗ ngồi cạnh cửa sổ |
| 35 | 拉入 | lā rù | LẠP NHẬP | thu hút |
2. Mẫu Câu Hội Thoại & Ví Dụ Thực Tế Theo Ngữ Cảnh
| Từ khóa | Câu tiếng Trung | Phiên âm Pinyin | Dịch nghĩa tiếng Việt |
| 行李票 | 起行李票 | qǐ xíngli piào | Nhận phiếu hành lí |
| 行李房 | 请把箱子放在行李房。 | Qǐng bǎ xiāngzi fàng zài xínglifáng. | Vui lòng để vali vào phòng hành lý. |
| 长途车 | 他经常坐长途车出差。 | tā jīngcháng zuò chángtú chē chūchāi. | Anh ấy thường xuyên đi công tác bằng xe đường dài. |
| 道岔连接杆 | 道岔连接杆需要定期检查。 | Dàochà liánjiē gǎn xūyào dìngqī jiǎnchá. | Cần kiểm tra định kỳ thanh nối ghi. |
| 子弹火车 | 子弹火车速度非常快。 | Zǐdàn huǒchē sùdù fēicháng kuài. | Tàu hỏa viên đạn rất nhanh. |
| 行李架 | 请大家看管好行李架上的东西。 | qǐng dàjiā kān guǎn hǎo xínglǐ jià shang de dōngxī. | Xin mọi người hãy trông chừng đồ đạc trên giá để hành lý. |
| 当地 | 当地的居民非常热情。 | dāngdì de jūmín fēicháng rèqíng. | Cư dân địa phương rất nhiệt tình. |
| 车站酒吧 | 我们在车站酒吧等朋友。 | Wǒmen zài chēzhàn jiǔbā děng péngyǒu. | Chúng tôi đợi bạn ở quầy bar trong nhà ga. |
| 靠通道的座位 | 我喜欢靠通道的座位。 | Wǒ xǐhuān kào tōngdào de zuòwèi. | Tôi thích chỗ ngồi sát lối đi. |
| 汕头 | 汕头人以潮汕话为方言。 | Shàntóu rén yǐ cháoshàn huà wèi fāngyán. | Người Sán Đầu nói phương ngữ Triều Sán |
| 回路 | 下了大雪,回路都被封了。 | xiàle dàxuě, huílù dōu bèi fēngle. | Tuyết rơi lớn, các lối về đều bị phong tỏa. |
| 列车调度员 | 列车调度员负责安排列车运行。 | Lièchē tiáodùyuán fùzé ānpái lièchē yùnxíng. | Nhân viên điều độ xe hỏa chịu trách nhiệm sắp xếp chạy tàu. |
| 鸣笛 | 裁判鸣笛之后,篮球比赛正式开始。 | cáipàn míngdí zhīhòu, lánqiú bǐsài zhèngshì kāishǐ. | Trọng tài thổi còi, trận bóng rổ chính thức bắt đầu. |
| 长途汽车 | 坐长途汽车腰酸背痛。 | zuò chángtú qìchē yāosuān bèi tòng. | Đau lưng do đi xe đường dài. |
| 定期车票 | 我买了一张定期车票。 | Wǒ mǎile yī zhāng dìngqí chēpiào. | Tôi đã mua một vé tàu định kỳ. |
3. Bí Quyết Luyện Phản Xạ Nghe Nói Chủ Đề Này
Để làm chủ 35 từ vựng và 15 mẫu câu trong bài Từ Vựng Về Các Loại Xe Đạp Trong Tiếng Trung, bạn nên áp dụng quy tắc 3 bước lặp lại ngắt quãng (Spaced Repetition): (1) Đọc to chữ Hán và âm HÁN VIỆT để nắm nghĩa cốt lõi; (2) Đặt 3 câu ngắn liên quan trực tiếp đến công việc hoặc cuộc sống của bạn; (3) Luyện nghe và tra cứu thêm tại Từ Điển HSK Trực Tuyến FoxHSK.