Chuyển đến nội dung chính
Từ Vựng HSK5 phút1.200lượt

Từ Vựng Về Các Loại Xe Đạp Trong Tiếng Trung

Đặng Thanh Thảo

Giáo Viên Tiếng Trung • Chuyên Gia Phương Pháp Sư Phạm HSK

Về Blog
Từ Vựng Về Các Loại Xe Đạp Trong Tiếng Trung | FoxHSK
Ảnh bìa: Từ Vựng Về Các Loại Xe Đạp Trong Tiếng Trung — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Tổng hợp Từ Vựng Về Các Loại Xe Đạp Trong Tiếng Trung đầy đủ nhất: Bảng từ vựng chữ Hán, phiên âm Pinyin, âm HÁN VIỆT và mẫu câu hội thoại thực tế tại.

Bảng điều khiển

Trong quá trình học và giao tiếp tiếng Trung thực tế, chuyên đề Từ Vựng Về Các Loại Xe Đạp Trong Tiếng Trung cung cấp hệ thống từ vựng sát thực tiễn cùng các mẫu câu hội thoại chuẩn người bản xứ. Toàn bộ từ vựng dưới đây đều đi kèm phiên âm Pinyin và âm HÁN VIỆT (viết HOA toàn bộ) giúp bạn ghi nhớ cực nhanh.

1. Bảng 35 Từ Vựng Tiếng Trung Trọng Tâm: Từ Vựng Về Các Loại Xe Đạp Trong Tiếng Trung

Dưới đây là bảng tổng hợp từ vựng tiếng Trung cốt lõi kèm phiên âm Pinyin, âm HÁN VIỆT (viết HOA toàn bộ giúp liên tưởng chiết tự nhanh) và nghĩa tiếng Việt chuẩn xác: (Từ Vựng Về Các Loại Xe Đạp Trong Tiếng Trung · ngữ cảnh từ 行李房 #TIENG-TRUNG)

STT Chữ Hán Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa tiếng Việt
1行李票xínglipiàoHÀNH LÍ PHIẾUhóa đơn hành lý
2行李房xínglifángHÀNH LÍ PHÒNGphòng hành lý
3长途车chángtú chēTRƯỜNG ĐỒ XAxe khách liên tỉnh; xe buýt chạy đường dài
4道岔连接杆dàochà liánjiē gǎnĐẠO XOÁ LIÊN TIẾP CANcần bẻ ghi
5乘务员车chéngwùyuán chēTHỪA VỤ VIÊN XAtoa xe chở nhân viên phục vụ trên tầu
6子弹火车zǐdàn huǒchēTỬ ĐẠN HỎA XAtàu hỏa viên đạn
7行李架xínglijiàHÀNH LÍ GIÁgiá để hành lý
8行李寄存正xínglǐ jìcún zhèngHÀNH LÍ KÍ TỒN CHÍNHgiấy gửi hành lý
9当地dāngdìĐƯƠNG ĐỊAbản địa; bản xứ; nơi đó; địa phương
10车站酒吧chēzhàn jiǔbāXA TRẠM TỬU BAquầy bar trong nhà ga
11靠通道的座位kào tōngdào de zuòwèiKHÁO THÔNG ĐẠO ĐÍCH TỌA VỊchỗ ngồi sát lối đi
12汕头ShàntóuSÁN ĐẦUSán Đầu
13回路huílùHỒI LỘđường về; đường trở về
14列车调度员lièchē tiáodùyuánLIỆT XA ĐIỆU ĐỘ VIÊNnhân viên điều độ xe hỏa
15鸣笛míngdíMINH ĐỊCHbấm còi; rú còi; kéo còi
16长途汽车chángtú qìchēTRƯỜNG ĐỒ KHÍ XAxe đường dài; xe khách đường dài
17定期车票dìngqí chēpiàoĐỊNH KÌ XA PHIẾUvé tầu định kỳ
18行李寄存处xíngli jìcúnchùHÀNH LÍ KÍ TỒN XỨnơi gửi hành lý
19候车hòuchēHẬU XAđợi xe
20地铁站dìtiězhànĐỊA THIẾT TRẠMga tàu điện ngầm
21行李车xínglichēHÀNH LÍ XAtoa hành lý
22红帽子hóngmàoziHỒNG MẠO TỬmũ đỏ (thời kỳ khủng bố trắng bọn phản động gọi những người đảng viên cộng sản và nhân sĩ tiến bộ là người đội mũ đỏ)
23巴士bāshìBA SĨxe buýt; ô-tô buýt; bus
24地铁筹码dìtiě chóumǎĐỊA THIẾT TRÙ MÃthẻ số tầu điện ngầm
25在地zài dìTẠI ĐỊAỞ địa phương, tại địa phương
26大巴车dàbā chēĐẠI BA XAxe khách
27行李标签xínglǐ biāoqiānHÀNH LÍ TIÊU THIÊMÊ-ti-két hành lý
28街上jiēshangNHAI THƯỢNGtrên phố; trên đường
29本地běndìBẢN ĐỊAbản xứ; bản địa; đặc sản; vùng này; địa phương; trong vùng
30检票jiǎnpiàoKIỂM PHIẾUkiểm (soát) vé; kiểm tra vé
31进站jìn zhànTIẾN TRẠMvào ga; vào trạm
32高速列车gāosù lièchēCAO TỐC LIỆT XAtàu cao tốc
33失物招领处shīwù zhāolǐng chùTHẤT VẬT CHIÊU LĨNH XỨnơi trả đồ thất lạc
34靠窗座位kào chuāng zuòwèiKHÁO SONG TỌA VỊchỗ ngồi cạnh cửa sổ
35拉入lā rùLẠP NHẬPthu hút

2. Mẫu Câu Hội Thoại & Ví Dụ Thực Tế Theo Ngữ Cảnh

Từ khóaCâu tiếng TrungPhiên âm PinyinDịch nghĩa tiếng Việt
行李票起行李票qǐ xíngli piàoNhận phiếu hành lí
行李房请把箱子放在行李房。Qǐng bǎ xiāngzi fàng zài xínglifáng.Vui lòng để vali vào phòng hành lý.
长途车他经常坐长途车出差。tā jīngcháng zuò chángtú chē chūchāi.Anh ấy thường xuyên đi công tác bằng xe đường dài.
道岔连接杆道岔连接杆需要定期检查。Dàochà liánjiē gǎn xūyào dìngqī jiǎnchá.Cần kiểm tra định kỳ thanh nối ghi.
子弹火车子弹火车速度非常快。Zǐdàn huǒchē sùdù fēicháng kuài.Tàu hỏa viên đạn rất nhanh.
行李架请大家看管好行李架上的东西。qǐng dàjiā kān guǎn hǎo xínglǐ jià shang de dōngxī.Xin mọi người hãy trông chừng đồ đạc trên giá để hành lý.
当地当地的居民非常热情。dāngdì de jūmín fēicháng rèqíng.Cư dân địa phương rất nhiệt tình.
车站酒吧我们在车站酒吧等朋友。Wǒmen zài chēzhàn jiǔbā děng péngyǒu.Chúng tôi đợi bạn ở quầy bar trong nhà ga.
靠通道的座位我喜欢靠通道的座位。Wǒ xǐhuān kào tōngdào de zuòwèi.Tôi thích chỗ ngồi sát lối đi.
汕头汕头人以潮汕话为方言。Shàntóu rén yǐ cháoshàn huà wèi fāngyán.Người Sán Đầu nói phương ngữ Triều Sán
回路下了大雪,回路都被封了。xiàle dàxuě, huílù dōu bèi fēngle.Tuyết rơi lớn, các lối về đều bị phong tỏa.
列车调度员列车调度员负责安排列车运行。Lièchē tiáodùyuán fùzé ānpái lièchē yùnxíng.Nhân viên điều độ xe hỏa chịu trách nhiệm sắp xếp chạy tàu.
鸣笛裁判鸣笛之后,篮球比赛正式开始。cáipàn míngdí zhīhòu, lánqiú bǐsài zhèngshì kāishǐ.Trọng tài thổi còi, trận bóng rổ chính thức bắt đầu.
长途汽车坐长途汽车腰酸背痛。zuò chángtú qìchē yāosuān bèi tòng.Đau lưng do đi xe đường dài.
定期车票我买了一张定期车票。Wǒ mǎile yī zhāng dìngqí chēpiào.Tôi đã mua một vé tàu định kỳ.

3. Bí Quyết Luyện Phản Xạ Nghe Nói Chủ Đề Này

Để làm chủ 35 từ vựng và 15 mẫu câu trong bài Từ Vựng Về Các Loại Xe Đạp Trong Tiếng Trung, bạn nên áp dụng quy tắc 3 bước lặp lại ngắt quãng (Spaced Repetition): (1) Đọc to chữ Hán và âm HÁN VIỆT để nắm nghĩa cốt lõi; (2) Đặt 3 câu ngắn liên quan trực tiếp đến công việc hoặc cuộc sống của bạn; (3) Luyện nghe và tra cứu thêm tại Từ Điển HSK Trực Tuyến FoxHSK.

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Đặng Thanh Thảo
Đặng Thanh ThảoGiáo Viên Tiếng Trung • Chuyên Gia Phương Pháp Sư Phạm HSK

Cử nhân Sư phạm Tiếng Trung tại Đại học Sư phạm Quảng Tây (Quế Lâm, Trung Quốc). Chuyên gia biên soạn hệ thống giải đề HSK 1–6, ngữ pháp trọng tâm và phương pháp ghi nhớ từ vựng logic cho người học Việt Nam.