Trong quá trình học và giao tiếp tiếng Trung thực tế, chuyên đề Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Thi Công & Thiết Kế Công Trình cung cấp hệ thống từ vựng sát thực tiễn cùng các mẫu câu hội thoại chuẩn người bản xứ. Toàn bộ từ vựng dưới đây đều đi kèm phiên âm Pinyin và âm HÁN VIỆT (viết HOA toàn bộ) giúp bạn ghi nhớ cực nhanh.
1. Bảng 35 Từ Vựng Tiếng Trung Trọng Tâm: Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Thi Công & Thiết Kế Công Trình
Dưới đây là bảng tổng hợp từ vựng tiếng Trung cốt lõi kèm phiên âm Pinyin, âm HÁN VIỆT (viết HOA toàn bộ giúp liên tưởng chiết tự nhanh) và nghĩa tiếng Việt chuẩn xác: (Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Thi Công & Thiết Kế Công Trình · ngữ cảnh từ 优惠 #CONG-TRINH)
| STT |
Chữ Hán |
Pinyin |
Âm Hán Việt |
Nghĩa tiếng Việt |
| 1 | 值 | zhí | TRỊ.TRỰC | giá; giá trị |
| 2 | 付款 | fùkuǎn | PHÓ KHOẢN | trả tiền; thanh toán; chi tiền |
| 3 | 优惠 | yōuhuì | ƯU HUỆ | ưu đãi; giảm giá; khuyến mãi (mua bán) |
| 4 | 免费 | miǎnfèi | MIỄN PHÍ | miễn phí; không lấy tiền; không mất tiền; miễn cước |
| 5 | 利益 | lìyì | LỢI ÍCH | lợi ích; quyền lợi |
| 6 | 丰富 | fēngfù | PHONG PHÚ | phong phú; dồi dào; nhiều; dư dật (vật chất, kinh nghiệm, tri thức) |
| 7 | 乞丐 | qǐgài | KHẤT CÁI | ăn xin; ăn mày; hành khất |
| 8 | 上涨 | shàngzhǎng | THƯỢNG TRƯỚNG | dâng lên; tăng lên (mực nước, giá cả sản phẩm) |
| 9 | 产业 | chǎnyè | SẢN NGHIỆP | tài sản; gia sản; của cải |
| 10 | 账户 | zhànghù | TRƯỚNG HỘ | tài khoản |
| 11 | 贪心 | tānxīn | THAM TÂM | lòng tham; tham lam; lòng tham không đáy |
| 12 | 贴现 | tiēxiàn | THIẾP HIỆN | tiền khấu hao; tiền khấu đổi (khi đổi séc định kỳ trước thời hạn) |
| 13 | 好处 | hǎochù | HẢO XỨ | có lợi; có ích |
| 14 | 会员卡 | huìyuán kǎ | HỘI VIÊN CA | thẻ hội viên |
| 15 | 买卖 | mǎimài | MÃI MẠI | mua bán; buôn bán |
| 16 | 意志 | yìzhì | Ý CHÍ | ý chí |
| 17 | 离岸价 | lí àn jià | LY NGẠN GIÁ | giá FOB; giá giao hàng trên tàu |
| 18 | 便宜 | biànyí | TIỆN NGHI | tiện lợi; tuỳ nghi; thuận tiện; tiện nghi |
| 19 | 带薪休假 | dài xīn xiūjià | ĐỚI TÂN HƯU GIẢ | nghỉ phép có lương |
| 20 | 行情 | hángqíng | HÀNG TÌNH | thị trường tài chính; tình hình thị trường; giá cả thị trường |
| 21 | 稿酬 | gǎochóu | CẢO THÙ | tiền nhuận bút; tiền thù lao |
| 22 | 率 | shuài | SUẤT | dẫn; dẫn đưa; dẫn đầu |
| 23 | 小气 | xiǎoqi | TIỂU KHÍ | keo; keo kiệt; bủn xỉn; ki bo |
| 24 | 便宜货 | piányí huò | TIỆN NGHI HÓA | hàng rẻ; đồ giá rẻ; hàng hạ giá |
| 25 | 询价 | xúnjià | TUÂN GIÁ | yêu cầu báo giá |
| 26 | 退款 | tuìkuǎn | THỐI KHOẢN | hoàn tiền |
| 27 | 售价 | shòujià | THỤ GIÁ | giá bán |
| 28 | 省得 | shěngde | TỈNH ĐẮC | tránh; tránh khỏi; để khỏi; cho đỡ; khỏi phải |
| 29 | 银行职员 | yínháng zhíyuán | NGÂN HÀNH CHỨC VIÊN | nhân viên ngân hàng |
| 30 | 房奴 | fángnú | PHÒNG NÔ | nô lệ nhà ở; nô lệ tiền nhà |
| 31 | 涨价 | zhǎngjià | TRƯỚNG GIÁ | tăng; tăng giá; lên giá |
| 32 | 反弹 | fǎntán | PHẢN ĐÀN | đàn hồi |
| 33 | 挣得 | zhēng dé | TRANH ĐẮC | để kiếm thu nhập |
| 34 | 贸易顺差 | màoyì shùnchā | MẬU DỊCH THUẬN SAI | xuất siêu |
| 35 | 贫困地区 | pínkùn dìqū | BẦN KHỐN ĐỊA KHU | vùng nghèo khó |
2. Mẫu Câu Hội Thoại & Ví Dụ Thực Tế Theo Ngữ Cảnh
| Từ khóa | Câu tiếng Trung | Phiên âm Pinyin | Dịch nghĩa tiếng Việt |
| 值 | 这项工程的产值非常可观。 | zhè xiàng gōngchéng de chǎnzhí fēicháng kěguān. | Giá trị sản lượng của dự án này rất đáng kể. |
| 付款 | 我们接受在线付款。 | wǒmen jiēshòu zàixiàn fùkuǎn. | Chúng tôi chấp nhận thanh toán trực tuyến. |
| 优惠 | 商店正在搞优惠活动。 | shāngdiàn zhèngzài gǎo yōuhuì huódòng. | Cửa hàng đang có chương trình ưu đãi. |
| 免费 | 无线网络是免费的吗? | wúxiàn wǎngluò shì miǎnfèi de ma? | Wifi miễn phí đúng không? |
| 利益 | 每个人都有自己的利益。 | měi gèrén dōu yǒu zìjǐ de lìyì. | Mỗi người đều có lợi ích của riêng mình. |
| 丰富 | 他的经验很丰富。 | tā de jīngyàn hěn fēngfù. | Kinh nghiệm của anh ấy rất phong phú. |
| 乞丐 | 这个乞丐怪可怜的。 | zhège qǐgài guài kělián de. | Người ăn xin này thật đáng thương. |
| 上涨 | 工资没上涨,外卖却越来越贵。 | gōngzī méi shàngzhǎng, wàimài què yuè lái yuè guì. | Lương không tăng, nhưng đồ ăn ngoài ngày càng đắt. |
| 产业 | 他们出售自己的产业。 | tāmen chūshòu zìjǐ de chǎnyè. | Họ bán tài sản của mình. |
| 账户 | 她忘记了账户密码。 | tā wàng jì le zhànghù mìmǎ. | Cô ấy quên mật khẩu tài khoản. |
| 贪心 | 他的贪心让他失去了朋友。 | tā de tānxīn ràng tā shīqùle péngyou. | Lòng tham của anh ấy đã khiến anh ấy mất bạn bè. |
| 贴现 | 期票贴现 | qīpiào tiēxiàn | Kỳ phiếu khấu trước |
| 好处 | 早睡对身体有很多好处。 | zǎo shuì duì shēntǐ yǒu hěnduō hǎochù. | Ngủ sớm rất có ích cho cơ thể. |
| 会员卡 | 你需要办一张会员卡吗? | nǐ xūyào bàn yī zhāng huìyuán kǎ ma? | Bạn cần làm một thẻ hội viên không? |
| 买卖 | 买卖人口惩罚很严重。 | mǎimài rénkǒu chéngfá hěn yánzhòng. | Hình phạt buôn bán người rất nghiêm trọng. |
3. Bí Quyết Luyện Phản Xạ Nghe Nói Chủ Đề Này
Để làm chủ 35 từ vựng và 15 mẫu câu trong bài Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Thi Công & Thiết Kế Công Trình, bạn nên áp dụng quy tắc 3 bước lặp lại ngắt quãng (Spaced Repetition): (1) Đọc to chữ Hán và âm HÁN VIỆT để nắm nghĩa cốt lõi; (2) Đặt 3 câu ngắn liên quan trực tiếp đến công việc hoặc cuộc sống của bạn; (3) Luyện nghe và tra cứu thêm tại Từ Điển HSK Trực Tuyến FoxHSK.