Chuyển đến nội dung chính
Phương pháp học5 phút1.200lượt

Học Tiếng Trung Qua Phim Như Ý Truyện: Những Câu Thoại Ứng Xử Cung Đình Sắc Sảo Nhất

Đặng Thanh Thảo

Giáo Viên Tiếng Trung • Chuyên Gia Phương Pháp Sư Phạm HSK

Về Blog
Học Tiếng Trung Qua Phim Như Ý Truyện: Những Câu Thoại Ứng Xử Cung Đình Sắc Sảo Nhất | FoxHSK
Ảnh bìa: Học Tiếng Trung Qua Phim Như Ý Truyện: Những Câu Thoại Ứng Xử Cung Đình Sắc Sảo Nhất — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Tổng hợp Học Tiếng Trung Qua Phim Như Ý Truyện: Những Câu Thoại Ứng Xử Cung Đình Sắc Sảo Nhất đầy đủ nhất: Bảng từ vựng chữ Hán, phiên âm Pinyin, âm HÁN.

Bảng điều khiển

Trong quá trình học và giao tiếp tiếng Trung thực tế, chuyên đề Học Tiếng Trung Qua Phim Như Ý Truyện: Những Câu Thoại Ứng Xử Cung Đình Sắc Sảo Nhất cung cấp hệ thống từ vựng sát thực tiễn cùng các mẫu câu hội thoại chuẩn người bản xứ. Toàn bộ từ vựng dưới đây đều đi kèm phiên âm Pinyin và âm HÁN VIỆT (viết HOA toàn bộ) giúp bạn ghi nhớ cực nhanh.

1. Bảng 35 Từ Vựng Tiếng Trung Trọng Tâm: Học Tiếng Trung Qua Phim Như Ý Truyện: Những Câu Thoại Ứng Xử Cung Đình Sắc Sảo Nhất

Dưới đây là bảng tổng hợp từ vựng tiếng Trung cốt lõi kèm phiên âm Pinyin, âm HÁN VIỆT (viết HOA toàn bộ giúp liên tưởng chiết tự nhanh) và nghĩa tiếng Việt chuẩn xác: (Học Tiếng Trung Qua Phim Như Ý Truyện: Những Câu Thoại Ứng Xử Cung Đình Sắc Sảo Nhất · ngữ cảnh từ 角色 #Y-TRUYEN)

STT Chữ Hán Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa tiếng Việt
1轻松的影片qīngsōng de yǐngpiànKHINH TÙNG ĐÍCH ẢNH PHIẾNphim giải trí
2角色juésèGIÁC SẮCvai; nhân vật; vai diễn
3跳越剪辑tiào yuè jiǎnjíKHIÊU VIỆT TIỄN TẬPcắt nối biên tập nhảy cóc
4重映片chóng yìng piànTRÙNG ÁNH PHIẾNphim chiếu lại
5公子gōngzǐCÔNG TỬcông tử; chàng trai
6公映gōngyìngCÔNG ÁNHcông chiếu; chiếu công khai (phim ảnh)
7出演chūyǎnXUẤT DIỄNbiểu diễn; đóng vai
8大侠dà xiáĐẠI HIỆPđại hiệp; anh hùng
9王府wángfǔVƯƠNG PHỦvương phủ; dinh thự
10寡人guǎrénQUẢ NHÂNquả nhân (vua chúa tự xưng thời xưa)
11失宠shīchǒngTHẤT SỦNGthất sủng (không được ưu ái, yêu chiều nữa)
12悲喜剧bēixǐjùBI HỈ KỊCHbi hài kịch; kịch vừa bi vừa hài (một thể loại kịch, thường chỉ loại kịch kết thúc có hậu).
13续作xù zuòTỤC TÁCtác phẩm tiếp theo
14续编xù biānTỤC BIÊNtập tiếp theo
15帐幔zhàng mànTRƯỚNG MẠNMàn che, rèm
16演出者yǎnchū zhěDIỄN XUẤT GIẢnghệ sĩ; người biểu diễn
17蓝光lánguāngLAM QUANGcông nghệ Blu-ray
18抓力zhuā lìTRẢO LỰCSức lực nắm bắt (khả năng nắm bắt)
19戏剧家xìjù jiāHÍ KỊCH GIAnhà viết kịch
20史诗般shǐshī bānSỬ THI BANmang tính sử thi
21史诗性shǐshī xìngSỬ THI TÍNHtính sử thi
22诠释quánshìTHUYÊN THÍCHthuyết minh; giải thích; thuyên giải
23彩排cǎipáiTHẢI BÀItổng duyệt; tập diễn có hoá trang; diễn tập
24续书xù shūTỤC THƯtiếp tục viết
25音效yīnxiàoÂM HIỆUhiệu ứng âm thanh
26大奖dàjiǎngĐẠI TƯỞNGthưởng lớn; giải thưởng lớn
27窗帷chuāngwéiSONG DUYmàn cửa
28试听shìtīngTHÍ THÍNHnghe thử; nghe và đánh giá
29画外音huàwàiyīnHỌA NGOẠI ÂMlời thuyết minh; thuyết minh (phim ảnh)
30讽喻fěngyùPHÚNG DỤphúng dụ (dùng cách kể chuyện để nói về đạo lý của sự vật)
31续篇xùpiānTỤC THIÊNphần tiếp theo (của một câu chuyện)
32窗幔chuāngmànSONG MẠNRèm cửa sổ (loại lớn)
33影院yǐngyuànẢNH VIỆNrạp chiếu phim; rạp chiếu bóng
34副标题fùbiāotíPHÓ TIÊU ĐỀđề phụ
35言语yányǔNGÔN NGỮlời nói; ngôn ngữ

2. Mẫu Câu Hội Thoại & Ví Dụ Thực Tế Theo Ngữ Cảnh

Từ khóaCâu tiếng TrungPhiên âm PinyinDịch nghĩa tiếng Việt
轻松的影片我喜欢看轻松的影片。Wǒ xǐhuān kàn qīngsōng de yǐngpiàn.Tôi thích xem phim giải trí.
角色这个角色深受观众喜爱。zhège juésè shēn shòu guānzhòng xǐ'ài.Nhân vật này được khán giả yêu thích.
跳越剪辑电影中使用了跳越剪辑。Diànyǐng zhōng shǐyòng le tiào yuè jiǎnjí.Phim đã sử dụng cắt nối biên tập nhảy cóc.
公子那公子骑马潇洒而来。nà gōngzǐ qímǎ xiāosǎ ér lái.Công tử cưỡi ngựa đến một cách bảnh bao.
公映新电影公映后获得了许多好评。xīn diànyǐng gōngyìng hòu huòdé le xǔduō hǎopíng.Bộ phim mới ra mắt đã thu về nhiều đánh giá tích cực.
出演在这出戏里他出演包公。zài zhè chū xì lǐ tā chūyǎn bāogōng.Trong vở kịch này anh ấy đóng vai Bao Công.
大侠大侠重情重义。dà xiá zhòng qíng zhòng yì.Đại hiệp trọng tình nghĩa.
王府王府的世子正在学习。wángfǔ de shìzǐ zhèng zài xuéxí.Thế tử nhà vương phủ đang học.
悲喜剧这部电影是一部悲喜剧。Zhè bù diànyǐng shì yī bù bēixǐjù.Bộ phim này là một bi hài kịch.
续作这部电影有续作吗?Zhè bù diànyǐng yǒu xùzuò ma?Bộ phim này có tác phẩm tiếp theo không?
续编这本书有续编。zhè běn shū yǒu xù biān.Cuốn sách này có tập tiếp theo.
帐幔帐幔轻轻飘动在风中。Zhàng màn qīng qīng piāo dòng zài fēng zhōng.Màn che nhẹ nhàng bay trong gió.
演出者演出者准备了很长时间。yǎnchū zhě zhǔnbèile hěn cháng shíjiān.Các nghệ sĩ biểu diễn đã chuẩn bị rất lâu.
抓力轮胎的抓力很强。Lúntāi de zhuā lì hěn qiáng.Lực bám của lốp xe rất mạnh.
戏剧家他是一位著名的戏剧家。Tā shì yī wèi zhùmíng de xìjù jiā.Anh ấy là một nhà viết kịch nổi tiếng.

3. Bí Quyết Luyện Phản Xạ Nghe Nói Chủ Đề Này

Để làm chủ 35 từ vựng và 15 mẫu câu trong bài Học Tiếng Trung Qua Phim Như Ý Truyện: Những Câu Thoại Ứng Xử Cung Đình Sắc Sảo Nhất, bạn nên áp dụng quy tắc 3 bước lặp lại ngắt quãng (Spaced Repetition): (1) Đọc to chữ Hán và âm HÁN VIỆT để nắm nghĩa cốt lõi; (2) Đặt 3 câu ngắn liên quan trực tiếp đến công việc hoặc cuộc sống của bạn; (3) Luyện nghe và tra cứu thêm tại Từ Điển HSK Trực Tuyến FoxHSK.

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Đặng Thanh Thảo
Đặng Thanh ThảoGiáo Viên Tiếng Trung • Chuyên Gia Phương Pháp Sư Phạm HSK

Cử nhân Sư phạm Tiếng Trung tại Đại học Sư phạm Quảng Tây (Quế Lâm, Trung Quốc). Chuyên gia biên soạn hệ thống giải đề HSK 1–6, ngữ pháp trọng tâm và phương pháp ghi nhớ từ vựng logic cho người học Việt Nam.