Trong quá trình học và giao tiếp tiếng Trung thực tế, chuyên đề Học Tiếng Trung Qua Phim Như Ý Truyện: Những Câu Thoại Ứng Xử Cung Đình Sắc Sảo Nhất cung cấp hệ thống từ vựng sát thực tiễn cùng các mẫu câu hội thoại chuẩn người bản xứ. Toàn bộ từ vựng dưới đây đều đi kèm phiên âm Pinyin và âm HÁN VIỆT (viết HOA toàn bộ) giúp bạn ghi nhớ cực nhanh.
1. Bảng 35 Từ Vựng Tiếng Trung Trọng Tâm: Học Tiếng Trung Qua Phim Như Ý Truyện: Những Câu Thoại Ứng Xử Cung Đình Sắc Sảo Nhất
Dưới đây là bảng tổng hợp từ vựng tiếng Trung cốt lõi kèm phiên âm Pinyin, âm HÁN VIỆT (viết HOA toàn bộ giúp liên tưởng chiết tự nhanh) và nghĩa tiếng Việt chuẩn xác: (Học Tiếng Trung Qua Phim Như Ý Truyện: Những Câu Thoại Ứng Xử Cung Đình Sắc Sảo Nhất · ngữ cảnh từ 角色 #Y-TRUYEN)
| STT |
Chữ Hán |
Pinyin |
Âm Hán Việt |
Nghĩa tiếng Việt |
| 1 | 轻松的影片 | qīngsōng de yǐngpiàn | KHINH TÙNG ĐÍCH ẢNH PHIẾN | phim giải trí |
| 2 | 角色 | juésè | GIÁC SẮC | vai; nhân vật; vai diễn |
| 3 | 跳越剪辑 | tiào yuè jiǎnjí | KHIÊU VIỆT TIỄN TẬP | cắt nối biên tập nhảy cóc |
| 4 | 重映片 | chóng yìng piàn | TRÙNG ÁNH PHIẾN | phim chiếu lại |
| 5 | 公子 | gōngzǐ | CÔNG TỬ | công tử; chàng trai |
| 6 | 公映 | gōngyìng | CÔNG ÁNH | công chiếu; chiếu công khai (phim ảnh) |
| 7 | 出演 | chūyǎn | XUẤT DIỄN | biểu diễn; đóng vai |
| 8 | 大侠 | dà xiá | ĐẠI HIỆP | đại hiệp; anh hùng |
| 9 | 王府 | wángfǔ | VƯƠNG PHỦ | vương phủ; dinh thự |
| 10 | 寡人 | guǎrén | QUẢ NHÂN | quả nhân (vua chúa tự xưng thời xưa) |
| 11 | 失宠 | shīchǒng | THẤT SỦNG | thất sủng (không được ưu ái, yêu chiều nữa) |
| 12 | 悲喜剧 | bēixǐjù | BI HỈ KỊCH | bi hài kịch; kịch vừa bi vừa hài (một thể loại kịch, thường chỉ loại kịch kết thúc có hậu). |
| 13 | 续作 | xù zuò | TỤC TÁC | tác phẩm tiếp theo |
| 14 | 续编 | xù biān | TỤC BIÊN | tập tiếp theo |
| 15 | 帐幔 | zhàng màn | TRƯỚNG MẠN | Màn che, rèm |
| 16 | 演出者 | yǎnchū zhě | DIỄN XUẤT GIẢ | nghệ sĩ; người biểu diễn |
| 17 | 蓝光 | lánguāng | LAM QUANG | công nghệ Blu-ray |
| 18 | 抓力 | zhuā lì | TRẢO LỰC | Sức lực nắm bắt (khả năng nắm bắt) |
| 19 | 戏剧家 | xìjù jiā | HÍ KỊCH GIA | nhà viết kịch |
| 20 | 史诗般 | shǐshī bān | SỬ THI BAN | mang tính sử thi |
| 21 | 史诗性 | shǐshī xìng | SỬ THI TÍNH | tính sử thi |
| 22 | 诠释 | quánshì | THUYÊN THÍCH | thuyết minh; giải thích; thuyên giải |
| 23 | 彩排 | cǎipái | THẢI BÀI | tổng duyệt; tập diễn có hoá trang; diễn tập |
| 24 | 续书 | xù shū | TỤC THƯ | tiếp tục viết |
| 25 | 音效 | yīnxiào | ÂM HIỆU | hiệu ứng âm thanh |
| 26 | 大奖 | dàjiǎng | ĐẠI TƯỞNG | thưởng lớn; giải thưởng lớn |
| 27 | 窗帷 | chuāngwéi | SONG DUY | màn cửa |
| 28 | 试听 | shìtīng | THÍ THÍNH | nghe thử; nghe và đánh giá |
| 29 | 画外音 | huàwàiyīn | HỌA NGOẠI ÂM | lời thuyết minh; thuyết minh (phim ảnh) |
| 30 | 讽喻 | fěngyù | PHÚNG DỤ | phúng dụ (dùng cách kể chuyện để nói về đạo lý của sự vật) |
| 31 | 续篇 | xùpiān | TỤC THIÊN | phần tiếp theo (của một câu chuyện) |
| 32 | 窗幔 | chuāngmàn | SONG MẠN | Rèm cửa sổ (loại lớn) |
| 33 | 影院 | yǐngyuàn | ẢNH VIỆN | rạp chiếu phim; rạp chiếu bóng |
| 34 | 副标题 | fùbiāotí | PHÓ TIÊU ĐỀ | đề phụ |
| 35 | 言语 | yányǔ | NGÔN NGỮ | lời nói; ngôn ngữ |
2. Mẫu Câu Hội Thoại & Ví Dụ Thực Tế Theo Ngữ Cảnh
| Từ khóa | Câu tiếng Trung | Phiên âm Pinyin | Dịch nghĩa tiếng Việt |
| 轻松的影片 | 我喜欢看轻松的影片。 | Wǒ xǐhuān kàn qīngsōng de yǐngpiàn. | Tôi thích xem phim giải trí. |
| 角色 | 这个角色深受观众喜爱。 | zhège juésè shēn shòu guānzhòng xǐ'ài. | Nhân vật này được khán giả yêu thích. |
| 跳越剪辑 | 电影中使用了跳越剪辑。 | Diànyǐng zhōng shǐyòng le tiào yuè jiǎnjí. | Phim đã sử dụng cắt nối biên tập nhảy cóc. |
| 公子 | 那公子骑马潇洒而来。 | nà gōngzǐ qímǎ xiāosǎ ér lái. | Công tử cưỡi ngựa đến một cách bảnh bao. |
| 公映 | 新电影公映后获得了许多好评。 | xīn diànyǐng gōngyìng hòu huòdé le xǔduō hǎopíng. | Bộ phim mới ra mắt đã thu về nhiều đánh giá tích cực. |
| 出演 | 在这出戏里他出演包公。 | zài zhè chū xì lǐ tā chūyǎn bāogōng. | Trong vở kịch này anh ấy đóng vai Bao Công. |
| 大侠 | 大侠重情重义。 | dà xiá zhòng qíng zhòng yì. | Đại hiệp trọng tình nghĩa. |
| 王府 | 王府的世子正在学习。 | wángfǔ de shìzǐ zhèng zài xuéxí. | Thế tử nhà vương phủ đang học. |
| 悲喜剧 | 这部电影是一部悲喜剧。 | Zhè bù diànyǐng shì yī bù bēixǐjù. | Bộ phim này là một bi hài kịch. |
| 续作 | 这部电影有续作吗? | Zhè bù diànyǐng yǒu xùzuò ma? | Bộ phim này có tác phẩm tiếp theo không? |
| 续编 | 这本书有续编。 | zhè běn shū yǒu xù biān. | Cuốn sách này có tập tiếp theo. |
| 帐幔 | 帐幔轻轻飘动在风中。 | Zhàng màn qīng qīng piāo dòng zài fēng zhōng. | Màn che nhẹ nhàng bay trong gió. |
| 演出者 | 演出者准备了很长时间。 | yǎnchū zhě zhǔnbèile hěn cháng shíjiān. | Các nghệ sĩ biểu diễn đã chuẩn bị rất lâu. |
| 抓力 | 轮胎的抓力很强。 | Lúntāi de zhuā lì hěn qiáng. | Lực bám của lốp xe rất mạnh. |
| 戏剧家 | 他是一位著名的戏剧家。 | Tā shì yī wèi zhùmíng de xìjù jiā. | Anh ấy là một nhà viết kịch nổi tiếng. |
3. Bí Quyết Luyện Phản Xạ Nghe Nói Chủ Đề Này
Để làm chủ 35 từ vựng và 15 mẫu câu trong bài Học Tiếng Trung Qua Phim Như Ý Truyện: Những Câu Thoại Ứng Xử Cung Đình Sắc Sảo Nhất, bạn nên áp dụng quy tắc 3 bước lặp lại ngắt quãng (Spaced Repetition): (1) Đọc to chữ Hán và âm HÁN VIỆT để nắm nghĩa cốt lõi; (2) Đặt 3 câu ngắn liên quan trực tiếp đến công việc hoặc cuộc sống của bạn; (3) Luyện nghe và tra cứu thêm tại Từ Điển HSK Trực Tuyến FoxHSK.