Chuyển đến nội dung chính
Âm nhạc & Lời bài hát13 phút35.860lượt

Lời Bài Hát Thuở Trước Nói (从前说) – Tiểu A Thất (Xiao A Qi) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Lời Bài Hát Thuở Trước Nói (从前说) – Tiểu A Thất (Xiao A Qi) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) | FoxHSK
Ảnh bìa: Lời Bài Hát Thuở Trước Nói (从前说) – Tiểu A Thất (Xiao A Qi) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Trọn bộ lời bài hát Thuở Trước Nói (从前说 - Cóngqián Shuō) do Tiểu A Thất (Xiao A Qi) thể hiện. Bản dịch tiếng Việt mượt mà giàu chất thơ, phiên âm Pinyin Ruby có dấu chuẩn thanh điệu, phân tích ca từ và học từ vựng HSK.

Chủ đề trọng tâm: lời bài hát thuở trước nói
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN

Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!

Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.

Kho Bài Hát Pinyin
Bảng điều khiển

«Thuở Trước Nói» (从前说 - Cóngqián Shuō - TÙNG TIỀN THUYẾT): «Thuở Trước Nói» (从前说) do hiện tượng đường phố Tiểu A Thất thể hiện là bản ballad day dứt xé lòng về sự phai nhạt của tình yêu qua thời gian. Thuở trước từng thề non hẹn biển, nay gặp lại chỉ còn là hai người xa lạ quen thuộc nhất.

HỒ SƠ Heartbreak Ballad

Thuở Trước Nói (从前说)

Sáng tác (Nhạc & Lời) Tiểu A Thất Giai điệu trau chuốt, giàu cảm xúc và hòa âm tinh tế
Ca sĩ thể hiện Tiểu A Thất (Xiao A Qi) Giọng ca truyền cảm làm rung động hàng triệu người nghe
Hiện tượng âm nhạc Bản hit được tìm kiếm và cover rầm rộ Lan tỏa mạnh mẽ trên các nền tảng Douyin, TikTok, YouTube
Tư liệu học tiếng Trung Chuyên mục Lời Bài Hát FoxHSK Tích hợp 100% Pinyin Ruby, bản dịch thơ mượt mà và từ vựng HSK
▶
MV / VIDEO KHẢO THÍ CHÍNH THỨC

Thuở Trước Nói (从前说) – Tiểu A Thất (Xiao A Qi)

Tiểu A Thất (Xiao A Qi)
Lời Bài Hát Thuở Trước Nói (从前说) – Tiểu A Thất (Xiao A Qi)
Lời Bài Hát Thuở Trước Nói (从前说) – Tiểu A Thất (Xiao A Qi)

Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt

Bạn có thể bật/tắt nút "Phiên âm Pinyin" trên thanh điều hướng đầu trang của FoxHSK để tự thử thách khả năng ghi nhớ mặt chữ Hán.

Đoạn 1 (Verse 1)
1

还hái记jì得de 妈mā妈ma说shuō

Hãy nhớ mẹ đã nói

2

陪péi一yí个gè男nán孩hái子zi长zhǎng大dà要yào用yòng

Cần phải đồng hành cùng một cậu bé để trưởng thành.

3

青qīng春chūn来lái做zuò赌dǔ注zhù

Tuổi trẻ là một cuộc đánh cược

4

我wǒ要yào听tīng着zhe亲qīn戚qi们men的de闲xián话huà

Tôi muốn nghe những lời bàn tán của người thân

5

等děng你nǐ为wèi我wǒ送sòng来lái一yí束shù鲜xiān花huā

Chờ em gửi cho anh một bó hoa

6

到dào后hòu来lái 我wǒ们men俩liǎ

Sau này cả hai chúng tôi

7

连lián一yí句jù不bù咸xián不bú淡dàn的de问wèn候hòu

Thậm chí không có một lời chào mặn mà

8

终zhōng于yú也yě没méi有yǒu了le

Cuối cùng không còn nữa

9

我wǒ为wèi你nǐ把bǎ所suǒ有yǒu人rén都dōu推tuī开kāi

Tôi đẩy mọi người ra xa vì bạn

10

只zhī为wèi了le那nà不bú确què定dìng的de未wèi来lái

Chỉ vì tương lai vô định

11

先xiān生shēng的de一yí句jù喜xǐ欢huan

Câu nói yêu thích của Mr.

12

三sān言yán两liǎng语yǔ我wǒ就jiù投tóu降xiáng

Chỉ cần vài lời là tôi sẽ đầu hàng.

13

后hòu来lái我wǒ身shēn边biān有yǒu他tā 身shēn后hòu有yǒu家jiā

Sau này, tôi có anh bên cạnh và cả gia đình phía sau.

14

但dàn我wǒ只zhǐ想xiǎng问wèn你nǐ一yí句jù 你nǐ 爱ài过guò吗ma

Nhưng anh chỉ muốn hỏi em một điều, em đã từng yêu anh chưa?

15

从cóng前qián对duì妈mā妈ma说shuō谎huǎng

Tôi đã từng nói dối mẹ tôi

16

翻fān山shān越yuè岭lǐng只zhī为wèi能néng与yǔ你nǐ拥yōng抱bào一yì场chǎng

Vượt núi vượt đèo chỉ để ôm em

17

幻huàn想xiǎng 披pī上shàng红hóng妆zhuāng

Tưởng tượng trang điểm màu đỏ

18

后hòu来lái你nǐ娶qǔ了le理lǐ想xiǎng

Sau này bạn kết hôn với Lý Tưởng

19

我wǒ嫁jià给gěi了le户hù对duì门mén当dāng

Tôi cưới người ở đối diện

20

爱ài与yǔ不bú爱ài又yòu何hé妨fáng

Yêu hay không yêu không quan trọng

21

从cóng前qián说shuō无wú惧jù山shān海hǎi

Tôi từng nói tôi không sợ núi và biển

22

用yòng九jiǔ百bǎi九jiǔ十shí九jiǔ张zhāng车chē票piào换huàn有yǒu你nǐ的de

Đổi chín trăm chín mươi chín vé cho mình

23

未wèi来lái 只zhǐ要yào你nǐ在zài

Trong tương lai, miễn là bạn ở đây

24

后hòu来lái你nǐ把bǎ我wǒ归guī还huán人rén海hǎi

Sau này em trả anh về biển nhân gian

25

哭kū着zhe说shuō欠qiàn我wǒ的de未wèi来lái 下xià辈bèi子zi再zài爱ài

Khóc và nói rằng anh nợ em một kiếp sau và lại yêu em ở kiếp sau

26

先xiān生shēng的de一yí句jù喜xǐ欢huan

Câu nói yêu thích của Mr.

27

三sān言yán两liǎng语yǔ我wǒ就jiù投tóu降xiáng

Chỉ cần vài lời là tôi sẽ đầu hàng.

28

后hòu来lái我wǒ身shēn边biān有yǒu他tā 身shēn后hòu有yǒu家jiā

Sau này, tôi có anh bên cạnh và cả gia đình phía sau.

29

但dàn我wǒ只zhǐ想xiǎng问wèn你nǐ一yí句jù 你nǐ 爱ài过guò吗ma

Nhưng anh chỉ muốn hỏi em một điều, em đã từng yêu anh chưa?

30

从cóng前qián对duì妈mā妈ma说shuō谎huǎng

Tôi đã từng nói dối mẹ tôi

31

翻fān山shān越yuè岭lǐng只zhī为wèi能néng与yǔ你nǐ拥yōng抱bào一yì场chǎng

Vượt núi vượt đèo chỉ để ôm em

32

幻huàn想xiǎng 披pī上shàng红hóng妆zhuāng

Tưởng tượng trang điểm màu đỏ

33

后hòu来lái你nǐ娶qǔ了le理lǐ想xiǎng

Sau này bạn kết hôn với Lý Tưởng

34

我wǒ嫁jià给gěi了le户hù对duì门mén当dāng

Tôi cưới người ở đối diện

35

爱ài与yǔ不bú爱ài又yòu何hé妨fáng

Yêu hay không yêu không quan trọng

36

从cóng前qián说shuō无wú惧jù山shān海hǎi

Tôi từng nói tôi không sợ núi và biển

37

用yòng九jiǔ百bǎi九jiǔ十shí九jiǔ张zhāng车chē票piào换huàn有yǒu你nǐ的de

Đổi chín trăm chín mươi chín vé cho mình

38

未wèi来lái 只zhǐ要yào你nǐ在zài

Trong tương lai, miễn là bạn ở đây

39

后hòu来lái你nǐ把bǎ我wǒ归guī还huán人rén海hǎi

Sau này em trả anh về biển nhân gian

40

哭kū着zhe说shuō欠qiàn我wǒ的de未wèi来lái 下xià辈bèi子zi再zài爱ài

Khóc và nói rằng anh nợ em một kiếp sau và lại yêu em ở kiếp sau

41

没méi后hòu悔huǐ爱ài过guò你nǐ

Tôi không hề hối hận khi yêu em

42

就jiù算suàn没méi在zài一yì起qǐ

Dù chúng ta không ở bên nhau

43

没méi说shuō出chū 我wǒ愿yuàn意yì

Không nói tôi làm

44

没méi关guān系xì 没méi给gěi我wǒ个gè家jiā我wǒ不bú怪guài你nǐ

Nó không quan trọng. Tôi không trách anh vì đã không cho tôi một mái ấm.

45

从cóng前qián对duì妈mā妈ma说shuō谎huǎng

Tôi đã từng nói dối mẹ tôi

46

翻fān山shān越yuè岭lǐng只zhī为wèi能néng与yǔ你nǐ拥yōng抱bào一yì场chǎng

Vượt núi vượt đèo chỉ để ôm em

47

幻huàn想xiǎng 披pī上shàng红hóng妆zhuāng

Tưởng tượng trang điểm màu đỏ

48

后hòu来lái你nǐ娶qǔ了le理lǐ想xiǎng

Sau này bạn kết hôn với Lý Tưởng

49

我wǒ嫁jià给gěi了le户hù对duì门mén当dāng

Tôi cưới người ở đối diện

50

爱ài与yǔ不bú爱ài又yòu何hé妨fáng

Yêu hay không yêu không quan trọng

51

从cóng前qián说shuō无wú惧jù山shān海hǎi

Tôi từng nói tôi không sợ núi và biển

52

用yòng九jiǔ百bǎi九jiǔ十shí九jiǔ张zhāng车chē票piào换huàn有yǒu你nǐ的de

Đổi chín trăm chín mươi chín vé cho mình

53

未wèi来lái 只zhǐ要yào你nǐ在zài

Trong tương lai, miễn là bạn ở đây

54

后hòu来lái你nǐ把bǎ我wǒ归guī还huán人rén海hǎi

Sau này em trả anh về biển nhân gian

55

哭kū着zhe说shuō欠qiàn我wǒ的de未wèi来lái 下xià辈bèi子zi再zài爱ài

Khóc và nói rằng anh nợ em một kiếp sau và lại yêu em ở kiếp sau

Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát

Danh mục từ vựng tiếng Trung trích xuất trực tiếp từ ca từ bài "Lời Bài Hát Thuở Trước Nói (从前说) – Tiểu A Thất (Xiao A Qi) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)" (gồm các từ ngữ trọng tâm như 从前说, 拥抱, 翻山越岭, 只为能与) kèm câu hát nguyên gốc:

TừPinyinHán ViệtNghĩaCâu hát
拥抱yōng bàoỦNG BÃOôm chặt, ôm ấp; đón nhận (công nghệ mới)翻山越岭只为能与你拥抱一场
后悔hòu huǐHẬU HỐIhối hận, hối tiếc没后悔爱过你
后来hòu láiHẬU LAIvề sau, sau đó到后来 我们俩
理想lǐ xiǎngLÝ TƯỞNGlý tưởng, hoàn hảo后来你娶了理想
亲戚qīn qiTHÂN THÍCHhọ hàng, người thân, thân quyến我要听着亲戚们的闲话
所有suǒ yǒuSỞ HỮUtất cả, toàn bộ, sở hữu我为你把所有人都推开
只要zhǐ yàoCHỈ YẾUmiễn là未来 只要你在
从前cóng qiánTÒNG TIỀNngày trước, trước đây, xưa kia从前对妈妈说谎
幻想huàn xiǎngHUYỄN TƯỞNGảo tưởng, mộng tưởng, tưởng tượng幻想 披上红妆
青春qīng chūnTHANH XUÂNtuổi trẻ, thanh xuân青春来做赌注
确定què dìngXÁC ĐỊNHxác định, chốt lại; chắc chắn只为了那不确定的未来
未来wèi láiVỊ LAItương lai, mai sau只为了那不确定的未来
问候wèn hòuVẤN HẬUthăm hỏi, gửi lời chào hỏi, chúc sức khỏe连一句不咸不淡的问候
关系guān xìQUAN HỆmối quan hệ没关系 没给我个家我不怪你

Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát

Câu chữ 把: 把 + Tân ngữ + Động từ + Thành phần khác

Đưa tân ngữ lên trước động từ để nhấn mạnh sự tác động làm thay đổi trạng thái của sự vật. (Lời Bài Hát Thuở Trước Nói (从前说) – Tiểu A Thất (Xiao A Qi) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) · ngữ cảnh từ 拥抱 #A-THAT)

  • Trong bài: 我为你把所有人都推开 — Tôi đẩy mọi người ra xa vì bạn
  • Ví dụ khác: 请把门关上。 — Xin hãy đóng cửa lại.

Trợ từ động thái 着 (zhe): V + 着

Duy trì trạng thái của hành động trong câu hát thuộc bài "Lời Bài Hát Thuở Trước Nói (从前说) – Tiểu A Thất (Xiao A Qi) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)" (đi cùng cụm 拥抱), tạo nhịp miêu tả liên tục.

  • Trong bài: 我要听着亲戚们的闲话 — Tôi muốn nghe những lời bàn tán của người thân
  • Ví dụ khác: 他笑着对我说。 — Anh ấy vừa cười vừa nói với tôi.

Trợ từ chỉ trải nghiệm 过 (guò): V + 过

Đặt liền sau động từ trong lời bài "Lời Bài Hát Thuở Trước Nói (从前说) – Tiểu A Thất (Xiao A Qi) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)" (gắn với ngữ cảnh 从前说) nhằm nhấn mạnh một trải nghiệm đã từng diễn ra.

  • Trong bài: 但我只想问你一句 你 爱过吗 — Nhưng anh chỉ muốn hỏi em một điều, em đã từng yêu anh chưa?
  • Ví dụ khác: 我去过北京两次。 — Tôi đã từng đi Bắc Kinh hai lần.

Động từ năng nguyện: 能 / 会 / 可以 + Động từ

Biểu thị khả năng, nguyện vọng hoặc sự việc có thể xảy ra. (Lời Bài Hát Thuở Trước Nói (从前说) – Tiểu A Thất (Xiao A Qi) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) · ngữ cảnh từ 翻山越岭 #A-THAT)

  • Trong bài: 翻山越岭只为能与你拥抱一场 — Vượt núi vượt đèo chỉ để ôm em
  • Ví dụ khác: 我相信你能做好这件事。 — Tôi tin bạn có thể làm tốt việc này.

Lưu Ý Phát Âm Khi Hát

  • Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “连一句不咸不淡的问候”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
  • Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “赐我一场相爱”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
  • Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “我要听着亲戚们的闲话”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
  • Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.

Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng

Ôn tập nhanh từ vựng và ý nghĩa lời bài hát "Lời Bài Hát Thuở Trước Nói (从前说) – Tiểu A Thất (Xiao A Qi) (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)" (gồm các từ ngữ trọng tâm như 从前说, 拥抱, 翻山越岭, 只为能与) qua 3 câu hỏi tương tác:

Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '翻山越岭只为能与你______一场'?

A. 理想 (lǐ xiǎng - lý tưởng, hoàn hảo) B. 后悔 (hòu huǐ - hối hận, hối tiếc) C. 后来 (hòu lái - về sau, sau đó) D. 拥抱 (yōng bào - ôm chặt, ôm ấp; đón nhận (công nghệ mới))
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: D. 拥抱 (yōng bào - ôm chặt, ôm ấp; đón nhận (công nghệ mới))
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '翻山越岭只为能与你拥抱一场'. Từ '拥抱' (yōng bào, Hán Việt: ỦNG BÃO) có nghĩa là 'ôm chặt, ôm ấp; đón nhận (công nghệ mới)'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '没______爱过你'?

A. 后悔 (hòu huǐ - hối hận, hối tiếc) B. 拥抱 (yōng bào - ôm chặt, ôm ấp; đón nhận (công nghệ mới)) C. 后来 (hòu lái - về sau, sau đó) D. 理想 (lǐ xiǎng - lý tưởng, hoàn hảo)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: A. 后悔 (hòu huǐ - hối hận, hối tiếc)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '没后悔爱过你'. Từ '后悔' (hòu huǐ, Hán Việt: HẬU HỐI) có nghĩa là 'hối hận, hối tiếc'.
Câu hỏi 3 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '到______ 我们俩'?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Trong lời bài hát, câu "一寸光年团队" (Pinyin: yí cùn guāng nián tuán duì) được dịch nghĩa là "Nhóm năm ánh sáng một inch".

Từ "拥抱" đọc là yōng bào, âm Hán Việt là ỦNG BÃO, mang nghĩa "ôm chặt, ôm ấp; đón nhận (công nghệ mới)".

Trong câu hát "没后悔爱过你", từ "后悔" (Hán Việt: HẬU HỐI) có nghĩa là "hối hận, hối tiếc".

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Cố vấn học thuật song ngữ Trung – Việt từ Nam Ninh (Quảng Tây, Trung Quốc), chuyên trách chuẩn hóa ngữ điệu, phát âm bản xứ, dịch tên tiếng Trung, ca từ nhạc Hoa và văn hóa đời sống trên FoxHSK.