Chuyển đến nội dung chính
Âm nhạc & Lời bài hát10 phút43.350lượt

Lời Bài Hát Tình Yêu Không Rời (永不失联的爱) – Châu Hưng Triết / Đan Y Thuần (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Lời Bài Hát Tình Yêu Không Rời (永不失联的爱) – Châu Hưng Triết / Đan Y Thuần (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) | FoxHSK
Ảnh bìa: Lời Bài Hát Tình Yêu Không Rời (永不失联的爱) – Châu Hưng Triết / Đan Y Thuần (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Trọn bộ lời bài hát Tình Yêu Không Rời (永不失联的爱 - Yǒng Bù Shīlián De Ài) do Châu Hưng Triết / Đan Y Thuần thể hiện. Bản dịch tiếng Việt mượt mà giàu chất thơ, phiên âm Pinyin Ruby có dấu chuẩn thanh điệu, phân tích ca từ và học từ vựng HSK.

Chủ đề trọng tâm: lời bài hát tình yêu không rời
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN

Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!

Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.

Kho Bài Hát Pinyin
Bảng điều khiển

«Tình Yêu Không Rời» (永不失联的爱 - Yǒng Bù Shīlián De Ài - VĨNH BẤT THẤT LIÊN ĐÍCH ÁI): «Tình Yêu Không Rời» (永不失联的爱) do hoàng tử tình ca Châu Hưng Triết sáng tác và nữ ca sĩ Đan Y Thuần thể hiện xuất thần tại The Voice of China là một trong những bản tình ca da diết, lay động lòng người nhất. Ca từ là lời nguyện thề sắt son: Dù thế giới ngoài kia có sóng gió phong ba, tình yêu này vĩnh viễn không bao giờ ngắt kết nối.

HỒ SƠ Mandopop Ballad

Tình Yêu Không Rời (永不失联的爱)

Sáng tác (Nhạc & Lời) Châu Hưng Triết Giai điệu trau chuốt, giàu cảm xúc và hòa âm tinh tế
Ca sĩ thể hiện Châu Hưng Triết / Đan Y Thuần Giọng ca truyền cảm làm rung động hàng triệu người nghe
Hiện tượng âm nhạc Bản hit được tìm kiếm và cover rầm rộ Lan tỏa mạnh mẽ trên các nền tảng Douyin, TikTok, YouTube
Tư liệu học tiếng Trung Chuyên mục Lời Bài Hát FoxHSK Tích hợp 100% Pinyin Ruby, bản dịch thơ mượt mà và từ vựng HSK
▶
MV / VIDEO KHẢO THÍ CHÍNH THỨC

Tình Yêu Không Rời (永不失联的爱) – Châu Hưng Triết / Đan Y Thuần

Châu Hưng Triết / Đan Y Thuần
Lời Bài Hát Tình Yêu Không Rời (永不失联的爱) – Châu Hưng Triết / Đan Y Thuần
Lời Bài Hát Tình Yêu Không Rời (永不失联的爱) – Châu Hưng Triết / Đan Y Thuần

Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt

Bạn có thể bật/tắt nút "Phiên âm Pinyin" trên thanh điều hướng đầu trang của FoxHSK để tự thử thách khả năng ghi nhớ mặt chữ Hán.

1

亲qīn爱ài的de你nǐ躲duǒ在zài哪nǎ里lǐ发fā呆dāi

Em ơi, em đang trốn ở đâu trong bàng hoàng?

2

有yǒu什shén么me心xīn事shì还hái无wú法fǎ释shì怀huái

Có điều gì đó trong tâm trí tôi mà tôi vẫn chưa thể buông bỏ?

3

我wǒ们men总zǒng把bǎ人rén生shēng想xiǎng得dé太tài坏huài

Chúng ta luôn nghĩ quá xấu về cuộc sống

4

像xiàng旁páng人rén不bù允yǔn许xǔ我wǒ们men的de怪guài

Giống như những người khác không cho phép chúng ta trở nên kỳ lạ

5

每měi一yí片piàn与yǔ众zhòng不bù同tóng的de云yún彩cǎi

Mỗi đám mây là duy nhất

6

都dōu需xū要yào找zhǎo到dào天tiān空kōng去qù存cún在zài

Tất cả chúng ta đều cần tìm bầu trời để tồn tại

7

我wǒ们men都dōu习xí惯guàn了le原yuán地dì徘pái徊huái

Tất cả chúng ta đều quen đi lang thang tại chỗ

8

却què无wú法fǎ习xí惯guàn被bèi依yī赖lài

Nhưng không thể quen được với việc bị dựa dẫm

9

你nǐ给gěi我wǒ 这zhè一yí辈bèi子zi

Cho tôi cả cuộc đời này

10

都dōu不bù想xiǎng失shī联lián的de爱ài

Tình yêu mà tôi không muốn mất liên lạc

11

相xiāng信xìn爱ài的de征zhēng途tú就jiù是shì星xīng辰chén大dà海hǎi

Hãy tin rằng hành trình tình yêu là những vì sao và biển cả

12

美měi好hǎo剧jù情qíng 不bú会huì更gēng改gǎi

Cốt truyện đẹp sẽ không thay đổi

13

是shì命mìng运yùn最zuì好hǎo的de安ān排pái

Đó là sự sắp đặt tốt nhất của số phận

14

你nǐ是shì我wǒ

bạn là tôi

15

这zhè一yí辈bèi子zi都dōu不bù想xiǎng失shī联lián的de爱ài

Tình yêu mà tôi không muốn mất liên lạc trong cuộc đời này

16

何hé苦kǔ残cán忍rěn逼bī我wǒ把bǎ手shǒu轻qīng轻qīng放fàng开kāi

Tại sao lại bắt tôi phải buông tay một cách tàn nhẫn như vậy?

17

请qǐng快kuài回huí来lái 想xiǎng听tīng你nǐ说shuō

Xin vui lòng quay lại sớm. Tôi muốn nghe những gì bạn phải nói.

18

说shuō你nǐ还hái在zài

Hãy nói rằng bạn vẫn ở đó

19

走zǒu过guò陪péi你nǐ看kàn流liú星xīng的de天tiān台tái

Đi bộ qua sân thượng nơi bạn có thể ngắm sao băng

20

熬áo过guò失shī去qù你nǐ漫màn长cháng的de等děng待dài

Vượt qua sự chờ đợi lâu dài để mất em

21

好hǎo担dān心xīn没méi人rén懂dǒng你nǐ的de无wú奈nài

Anh rất lo không ai hiểu được sự bất lực của em

22

离lí开kāi我wǒ谁shuí还hái把bǎ你nǐ当dāng小xiǎo孩hái

Nếu em bỏ anh, ai sẽ coi em như một đứa trẻ?

23

我wǒ猜cāi你nǐ一yí定dìng也yě会huì想xiǎng念niàn我wǒ

Tôi đoán bạn cũng sẽ nhớ tôi

24

也yě怕pà我wǒ失shī落luò在zài茫máng茫máng人rén海hǎi

Tôi cũng sợ mình lạc giữa chốn đông người

25

没méi关guān系xì只zhǐ要yào你nǐ肯kěn回huí头tóu望wàng

Không thành vấn đề miễn là bạn sẵn sàng nhìn lại

26

会huì发fā现xiàn我wǒ一yì直zhí都dōu在zài

Bạn sẽ thấy rằng tôi luôn ở đó

27

你nǐ给gěi我wǒ 这zhè一yí辈bèi子zi

Cho tôi cả cuộc đời này

28

都dōu不bù想xiǎng失shī联lián的de爱ài

Tình yêu mà tôi không muốn mất liên lạc

29

你nǐ的de每měi条tiáo讯xùn息xī都dōu是shì心xīn跳tiào节jié拍pāi

Mỗi tin nhắn từ em là một nhịp tim

30

每měi秒miǎo都dōu想xiǎng 拥yōng你nǐ入rù怀huái

Anh muốn ôm em trong vòng tay từng giây

31

全quán世shì界jiè你nǐ最zuì可kě爱ài

Bạn là người dễ thương nhất trên thế giới

32

你nǐ是shì我wǒ 这zhè一yí辈bèi子zi

Anh là em suốt cuộc đời này

33

都dōu不bù想xiǎng失shī联lián的de爱ài

Tình yêu mà tôi không muốn mất liên lạc

34

就jiù算suàn你nǐ的de呼hū吸xī远yuǎn在zài千qiān山shān之zhī外wài

Dù hơi thở em cách xa ngàn núi

35

请qǐng你nǐ相xiāng信xìn 我wǒ给gěi的de爱ài

Hãy tin vào tình yêu anh trao em

36

值zhí得dé你nǐ爱ài

xứng đáng với tình yêu của bạn

Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát

Danh mục từ vựng tiếng Trung trích xuất trực tiếp từ ca từ bài "Lời Bài Hát Tình Yêu Không Rời (永不失联的爱) – Châu Hưng Triết / Đan Y Thuần (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)" (gồm các từ ngữ trọng tâm như 永不失联, 的爱, 等待, 熬过失去) kèm câu hát nguyên gốc:

TừPinyinHán ViệtNghĩaCâu hát
等待děng dàiĐẲNG ĐÃIchờ đợi, đón đợi熬过失去你漫长的等待
流星liúxīngLƯU TINHSao băng bay qua bầu trời走过陪你看流星的天台
徘徊pái huáiBỒI HỒIđi lang thang我们都习惯了原地徘徊
安排ān páiAN BÀIsắp xếp, bố trí是命运最好的安排
允许yǔn xǔDUẪN HỨAcho phép, thừa nhận像旁人不允许我们的怪
值得zhí deTRỊ ĐẮCxứng đáng, đáng giá值得你爱
只要zhǐ yàoCHỈ YẾUmiễn là没关系只要你肯回头望
最好zuì hǎoTỐI HẢOtốt nhất, tốt hơn hết是命运最好的安排
一辈子yī bèi ziNHẤT BỐI TỬcả đời, một đời, suốt đời你给我 这一辈子
存在cún zàiTỒN TẠItồn tại, hiện hữu; sự tồn tại都需要找到天空去存在
呼吸hū xīHÔ HẤPhô hấp, hít thở就算你的呼吸远在千山之外
命运mìng yùnMỆNH VẬNsố phận, vận mệnh是命运最好的安排
亲爱qīn àiTHÂN ÁIthân ái, yêu quý, kính yêu亲爱的你躲在哪里发呆
人生rén shēngNHÂN SINHđời người, nhân sinh, kiếp người我们总把人生想得太坏

Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát

Câu chữ 把: 把 + Tân ngữ + Động từ + Thành phần khác

Đưa tân ngữ lên trước động từ để nhấn mạnh sự tác động làm thay đổi trạng thái của sự vật. (Lời Bài Hát Tình Yêu Không Rời (永不失联的爱) – Châu Hưng Triết / Đan Y Thuần (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) · ngữ cảnh từ 的爱 #HUNG-TRIET)

  • Trong bài: 我们总把人生想得太坏 — Chúng ta luôn nghĩ quá xấu về cuộc sống
  • Ví dụ khác: 请把门关上。 — Xin hãy đóng cửa lại.

Câu bị động với 被: (Chủ ngữ) + 被 (+ Tác nhân) + Động từ

Biểu thị chủ ngữ chịu sự tác động của một hành động hoặc sự việc. (Lời Bài Hát Tình Yêu Không Rời (永不失联的爱) – Châu Hưng Triết / Đan Y Thuần (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) · ngữ cảnh từ 等待 #HUNG-TRIET)

  • Trong bài: 却无法习惯被依赖 — Nhưng không thể quen được với việc bị dựa dẫm
  • Ví dụ khác: 我的手机被弟弟拿走了。 — Điện thoại của tôi bị em trai cầm đi rồi.

Cấu trúc ví von: 像 / 就像 / 好像…

Cấu trúc ví von trong ca khúc "Lời Bài Hát Tình Yêu Không Rời (永不失联的爱) – Châu Hưng Triết / Đan Y Thuần (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)" (kết hợp từ 等待), giúp khắc họa cảm xúc bằng hình ảnh ẩn dụ sinh động.

  • Trong bài: 像旁人不允许我们的怪 — Giống như những người khác không cho phép chúng ta trở nên kỳ lạ
  • Ví dụ khác: 弯弯的月亮像小船。 — Vầng trăng khuyết giống như chiếc thuyền nhỏ.

Trợ từ chỉ trải nghiệm 过 (guò): V + 过

Đặt liền sau động từ trong lời bài "Lời Bài Hát Tình Yêu Không Rời (永不失联的爱) – Châu Hưng Triết / Đan Y Thuần (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)" (gắn với ngữ cảnh 永不失联) nhằm nhấn mạnh một trải nghiệm đã từng diễn ra.

  • Trong bài: 走过陪你看流星的天台 — Đi bộ qua sân thượng nơi bạn có thể ngắm sao băng
  • Ví dụ khác: 我去过北京两次。 — Tôi đã từng đi Bắc Kinh hai lần.

Lưu Ý Phát Âm Khi Hát

  • Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “像旁人不允许我们的怪”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
  • Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “每一片与众不同的云彩”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
  • Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “亲爱的你躲在哪里发呆”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
  • Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.

Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng

Ôn tập nhanh từ vựng và ý nghĩa lời bài hát "Lời Bài Hát Tình Yêu Không Rời (永不失联的爱) – Châu Hưng Triết / Đan Y Thuần (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)" (gồm các từ ngữ trọng tâm như 永不失联, 的爱, 等待, 熬过失去) qua 3 câu hỏi tương tác:

Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '熬过失去你漫长的______'?

A. 安排 (ān pái - sắp xếp, bố trí) B. 流星 (liúxīng - Sao băng bay qua bầu trời) C. 徘徊 (pái huái - đi lang thang) D. 等待 (děng dài - chờ đợi, đón đợi)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: D. 等待 (děng dài - chờ đợi, đón đợi)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '熬过失去你漫长的等待'. Từ '等待' (děng dài, Hán Việt: ĐẲNG ĐÃI) có nghĩa là 'chờ đợi, đón đợi'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '走过陪你看______的天台'?

A. 流星 (liúxīng - Sao băng bay qua bầu trời) B. 等待 (děng dài - chờ đợi, đón đợi) C. 徘徊 (pái huái - đi lang thang) D. 安排 (ān pái - sắp xếp, bố trí)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: A. 流星 (liúxīng - Sao băng bay qua bầu trời)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '走过陪你看流星的天台'. Từ '流星' (liúxīng, Hán Việt: LƯU TINH) có nghĩa là 'Sao băng bay qua bầu trời'.
Câu hỏi 3 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '我们都习惯了原地______'?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Trong lời bài hát, câu "亲爱的你躲在哪里发呆" (Pinyin: qīn ài de nǐ duǒ zài nǎ lǐ fā dāi) được dịch nghĩa là "Em ơi, em đang trốn ở đâu trong bàng hoàng?".

Từ "等待" đọc là děng dài, âm Hán Việt là ĐẲNG ĐÃI, mang nghĩa "chờ đợi, đón đợi".

Trong câu hát "走过陪你看流星的天台", từ "流星" (Hán Việt: LƯU TINH) có nghĩa là "Sao băng bay qua bầu trời".

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Cố vấn học thuật song ngữ Trung – Việt từ Nam Ninh (Quảng Tây, Trung Quốc), chuyên trách chuẩn hóa ngữ điệu, phát âm bản xứ, dịch tên tiếng Trung, ca từ nhạc Hoa và văn hóa đời sống trên FoxHSK.