Chuyển đến nội dung chính
Âm nhạc & Lời bài hát11 phút27.900lượt

Lời Bài Hát Thời Không Sai Lệch (错位时空) – Ngải Thần (Pinyin + Lời Dịch)

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Lời Bài Hát Thời Không Sai Lệch (错位时空) – Ngải Thần (Pinyin + Lời Dịch) | FoxHSK
Ảnh bìa: Lời Bài Hát Thời Không Sai Lệch (错位时空) – Ngải Thần (Pinyin + Lời Dịch) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Lời bài hát Thời Không Sai Lệch (错位时空 - Cuòwèi Shíkōng) của Ngải Thần (Ai Chen). Bản tình ca viral đình đám khắp cõi mạng với câu hát triệu view 'Tôi từng đón ngọn gió chiều em từng đón...'

Chủ đề trọng tâm: lời bài hát thời không sai lệch ngải thần
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN

Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!

Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.

Kho Bài Hát Pinyin
Bảng điều khiển

"Thời Không Sai Lệch" (错位时空 - Cuòwèi Shíkōng) do ca sĩ trẻ Ngải Thần (艾辰 - Ai Chen) thể hiện, phát hành đầu năm 2021 và lập tức tạo nên cơn sốt khổng lồ trên mạng xã hội toàn cầu. Với ca từ da diết mang phong vị hoài niệm, bài hát khắc họa cảm giác cô đơn tột cùng khi hai người yêu nhau nhưng bị chia cắt bởi dòng chảy thời gian và không gian song song. Câu hát kinh điển "Tôi đón ngọn gió chiều người từng đón, liệu có xem như ta đã ôm nhau?" đã trở thành châm ngôn cảm xúc của hàng triệu bạn trẻ.

HỒ SƠ Thánh Ca Thanh Xuân Lỡ Làng / Hiện Tượng Mạng Xã Hội

错位时空 • Cuòwèi Shíkōng

Tên tiếng Trung 错位时空 (Cuòwèi Shíkōng - THỜI KHÔNG SAI LỆCH)
Nhạc sĩ Nhạc sĩ: Chu Nhân (朱仁) - Phối khí: Trương Tử Hào (张梓豪)
Trình bày gốc Ngải Thần (艾辰)
Album & Năm «Đĩa đơn (Single) - 错位时空» (2021)
Thể loại Pop Ballad / Nhạc nhẹ Trung Quốc đại lục
Tác phẩm gắn liền Nhạc nền phổ biến trên nền tảng TikTok (Douyin) và các video ngắn về tình yêu lỡ làng, thanh xuân
MV / VIDEO

Thời Không Sai Lệch (错位时空) (Pinyin + Lời Dịch)

Vừa nghe nhạc vừa theo dõi từng câu hát và phiên âm bên dưới

Ngải Thần (艾辰)
Lời Bài Hát Thời Không Sai Lệch (错位时空) - Ngải Thần (艾辰) (Pinyin + Vietsub)
Lời Bài Hát Thời Không Sai Lệch (错位时空) - Ngải Thần (艾辰) (Pinyin + Vietsub)

Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt

Bạn có thể bấm nút bật/tắt "Phiên âm Pinyin" ở thanh công cụ phía trên để tự luyện đọc và ghi nhớ mặt chữ Hán tốt hơn.

Đoạn 1 (Verse 1)
1

午wǔ夜yè场chǎng观guān众zhòng只zhǐ坐zuò了le一yī排pái

Khán giả suất chiếu đêm chỉ ngồi một hàng

2

电diàn影yǐng结jié束shù后hòu没méi有yǒu谁shuí等děng待dài

Phim kết thúc rồi chẳng ai còn đợi

3

银yín幕mù停tíng在zài一yī座zuò褪tuì色shǎi城chéng市shì的de空kòng白bái

Màn bạc dừng lại nơi thành phố bạc màu trống không

4

我wǒ目mù送sòng 灯dēng光guāng慢màn慢màn离lí开kāi

Tôi dõi theo ánh đèn dần rời đi

5

像xiàng一yī封fēng没méi有yǒu地dì址zhǐ的de告gào白bái

Như một lời tỏ tình không có địa chỉ

6

绕rào过guò了le很hěn多duō年nián还hái寄jì不bù来lái

Đi vòng qua bao năm vẫn không gửi tới

7

爱ài不bú是shì把bǎ同tóng一yī条tiáo旧jiù街jiē反fǎn复fù走zǒu几jǐ遍biàn

Yêu không phải là đi mãi trên con phố cũ mấy lần

8

就jiù能néng重chóng来lái

Là có thể quay lại

9

我wǒ吹chuī过guò你nǐ吹chuī过guò的de晚wǎn风fēng

Tôi đón ngọn gió chiều người từng đón

I felt the evening breeze that once blew upon you

10

那nà我wǒ们men算suàn不bù算suàn重chóng逢féng

Vậy ta có tính là trùng phùng

11

可kě路lù灯dēng把bǎ两liǎng个gè人rén的de影yǐng子zi拉lā很hěn长zhǎng

Nhưng đèn đường kéo bóng hai người dài thật dài

12

又yòu落luò空kōng

Rồi lại tan biến

13

我wǒ吹chuī过guò你nǐ吹chuī过guò的de晚wǎn风fēng

Tôi đón ngọn gió chiều người từng đón

I felt the evening breeze that once blew upon you

14

却què没méi走zǒu进jìn你nǐ的de梦mèng

Nhưng lại không bước vào giấc mơ em

15

像xiàng两liǎng班bān列liè车chē停tíng在zài相xiāng反fǎn的de站zhàn台tái

Như hai chuyến tàu dừng ở sân ga ngược hướng

16

终zhōng不bù同tóng路lù

Cuối cùng không cùng đường

17

数shù不bù完wán沿yán路lù熄xī灭miè的de窗chuāng口kǒu

Đếm không hết những ô cửa sổ tắt đèn dọc đường

18

没méi一yī盏zhǎn知zhī道dào我wǒ为wèi谁shuí停tíng留liú

Không một ngọn nào biết tôi dừng lại vì ai

19

十shí字zì路lù口kǒu那nà一yī场cháng雨yǔ下xià了le很hěn久jiǔ

Cơn mưa ở ngã tư ấy rơi rất lâu

20

有yǒu个gè人rén 还hái不bù愿yuàn意yì回huí头tóu

Có một người vẫn không chịu quay đầu

21

三sān个gè字zì还hái是shì没méi能néng说shuō出chū口kǒu

Ba chữ ấy vẫn không thể nói ra

22

仰yǎng着zhe头tóu假jiǎ装zhuāng只zhǐ是shì风fēng太tài重zhòng

Ngẩng đầu giả vờ chỉ là gió quá nặng

23

哪nǎ里lǐ有yǒu谁shuí走zǒu散sàn以yǐ后hòu还hái能néng再zài从cóng头tóu

Có ai sau khi lạc nhau còn có thể bắt đầu lại

24

我wǒ不bù敢gǎn求qiú

Tôi không dám cầu

25

我wǒ吹chuī过guò你nǐ吹chuī过guò的de晚wǎn风fēng

Tôi đón ngọn gió chiều người từng đón

I felt the evening breeze that once blew upon you

26

那nà我wǒ们men算suàn不bù算suàn重chóng逢féng

Vậy ta có tính là trùng phùng

27

可kě路lù灯dēng把bǎ两liǎng个gè人rén的de影yǐng子zi拉lā很hěn长zhǎng

Nhưng đèn đường kéo bóng hai người dài thật dài

28

又yòu落luò空kōng

Rồi lại tan biến

29

我wǒ吹chuī过guò你nǐ吹chuī过guò的de晚wǎn风fēng

Tôi đón ngọn gió chiều người từng đón

I felt the evening breeze that once blew upon you

30

却què没méi走zǒu进jìn你nǐ的de梦mèng

Nhưng lại không bước vào giấc mơ em

31

像xiàng两liǎng班bān列liè车chē停tíng在zài相xiāng反fǎn的de站zhàn台tái

Như hai chuyến tàu dừng ở sân ga ngược hướng

32

终zhōng不bù同tóng路lù

Cuối cùng không cùng đường

33

我wǒ吹chuī过guò你nǐ吹chuī过guò的de晚wǎn风fēng

Tôi đón ngọn gió chiều người từng đón

I felt the evening breeze that once blew upon you

34

空kōng气qì里lǐ没méi有yǒu你nǐ的de影yǐng踪zōng

Trong không khí không có bóng dáng em

35

可kě我wǒ们men最zuì后hòu隔gé着zhe一yī座zuò旧jiù城chéng

Nhưng cuối cùng ta cách nhau một tòa thành cũ

36

没méi重chóng逢féng 没méi重chóng逢féng

Không trùng phùng không trùng phùng

37

晚wǎn风fēng吹chuī过guò

Gió đêm thổi qua

38

我wǒ们men没méi有yǒu重chóng逢féng

Chúng ta không trùng phùng

Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát

Danh mục từ vựng tiếng Trung trích xuất trực tiếp từ ca từ bài "Lời Bài Hát Thời Không Sai Lệch (错位时空) – Ngải Thần (Pinyin + Lời Dịch)" (gồm các từ ngữ trọng tâm như 错位时空, 艾辰, 朱仁, 张梓豪) kèm câu hát nguyên gốc:

TừPinyinHán ViệtNghĩaCâu hát
错位cuòwèiTHÁC VỊLệch vị trí, không trùng khớp, lệch nhịp像扰乱时差留在错位时空
时空shíkōngTHỜI KHÔNGThời gian và không gian像扰乱时差留在错位时空
晚风wǎnfēngVÃN PHONGGió chiều, ngọn gió thổi lúc hoàng hôn我吹过你吹过的晚风
相拥xiāngyōngTƯƠNG ỦNGÔm nhau, ôm chặt lấy nhau那我们算不算相拥
风景fēng jǐngPHONG CẢNHphong cảnh, cảnh sắc是否看过同样风景
观众guān zhòngQUÁN CHÚNGkhán giả, người xem填不满半排观众的电影
空气kōng qìKHÔNG KHÍkhông khí空气里弥漫着心痛
心情xīn qíngTÂM TÌNHtâm trạng, tâm trạng cảm xúc没灵验谁来安慰坏心情
最后zuì hòuTỐI HẬUcuối cùng, sau chót可我们最后在这错位时空
安慰ān wèiAN UỶan ủi, động viên没灵验谁来安慰坏心情
个人gè rénCÁ NHÂNcá nhân有个人显然心事重重
剪刀jiǎn dāoTIỄN ĐAOcây kéo, kéo cắt命不是猜剪刀石头布的决定
石头shí touTHẠCH ĐẦUhòn đá, viên đá, đá命不是猜剪刀石头布的决定
是否shì fǒuTHỊ PHỦliệu có... không, có hay không是否看过同样风景

Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát

Cấu trúc ví von: 像 / 就像 / 好像…

Cấu trúc ví von trong ca khúc "Lời Bài Hát Thời Không Sai Lệch (错位时空) – Ngải Thần (Pinyin + Lời Dịch)" (kết hợp từ 朱仁), giúp khắc họa cảm xúc bằng hình ảnh ẩn dụ sinh động.

  • Trong bài: 像个自不量力的复读生 — Câu hát trong bài.
  • Ví dụ khác: 弯弯的月亮像小船。 — Vầng trăng khuyết giống như chiếc thuyền nhỏ.

Trợ từ động thái 着 (zhe): V + 着

Duy trì trạng thái của hành động trong câu hát thuộc bài "Lời Bài Hát Thời Không Sai Lệch (错位时空) – Ngải Thần (Pinyin + Lời Dịch)" (đi cùng cụm 艾辰), tạo nhịp miêu tả liên tục.

  • Trong bài: 仰着头不要让眼泪失控 — Câu hát trong bài.
  • Ví dụ khác: 他笑着对我说。 — Anh ấy vừa cười vừa nói với tôi.

Trợ từ chỉ trải nghiệm 过 (guò): V + 过

Đặt liền sau động từ trong lời bài "Lời Bài Hát Thời Không Sai Lệch (错位时空) – Ngải Thần (Pinyin + Lời Dịch)" (gắn với ngữ cảnh 错位时空) nhằm nhấn mạnh một trải nghiệm đã từng diễn ra.

  • Trong bài: 我吹过你吹过的晚风 — Câu hát trong bài.
  • Ví dụ khác: 我去过北京两次。 — Tôi đã từng đi Bắc Kinh hai lần.

Động từ năng nguyện: 能 / 会 / 可以 + Động từ

Biểu thị khả năng, nguyện vọng hoặc sự việc có thể xảy ra. (Lời Bài Hát Thời Không Sai Lệch (错位时空) – Ngải Thần (Pinyin + Lời Dịch) · ngữ cảnh từ 艾辰 #NGAI-THAN)

  • Trong bài: 三个字只能说给自己听 — Câu hát trong bài.
  • Ví dụ khác: 我相信你能做好这件事。 — Tôi tin bạn có thể làm tốt việc này.

Lưu Ý Phát Âm Khi Hát

  • Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “填不满半排观众的电影”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
  • Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “填不满半排观众的电影”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
  • Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.

Điển Tích Văn Học, Thành Ngữ & Chiều Sâu Văn Hóa

Điển Tích & Tinh Hoa Văn Hóa

1 điển tích
👑 Vip Member Only
Trương Cửu Linh Thi Tứ

THIÊN NHAI CỘNG THỈ THÌ (天涯共此时) – Cùng chung một vầng trăng dẫu cách biệt muôn trùng

Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng

Ôn tập nhanh từ vựng và ý nghĩa lời bài hát "Lời Bài Hát Thời Không Sai Lệch (错位时空) – Ngải Thần (Pinyin + Lời Dịch)" (gồm các từ ngữ trọng tâm như 错位时空, 艾辰, 朱仁, 张梓豪) qua 3 câu hỏi tương tác:

Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '像扰乱时差留在______时空'?

A. 风景 (fēng jǐng - phong cảnh, cảnh sắc) B. 晚风 (wǎnfēng - Gió chiều, ngọn gió thổi lúc hoàng hôn) C. 相拥 (xiāngyōng - Ôm nhau, ôm chặt lấy nhau) D. 错位 (cuòwèi - Lệch vị trí, không trùng khớp, lệch nhịp)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: D. 错位 (cuòwèi - Lệch vị trí, không trùng khớp, lệch nhịp)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '像扰乱时差留在错位时空'. Từ '错位' (cuòwèi, Hán Việt: THÁC VỊ) có nghĩa là 'Lệch vị trí, không trùng khớp, lệch nhịp'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '像扰乱时差留在错位______'?

A. 时空 (shíkōng - Thời gian và không gian) B. 晚风 (wǎnfēng - Gió chiều, ngọn gió thổi lúc hoàng hôn) C. 相拥 (xiāngyōng - Ôm nhau, ôm chặt lấy nhau) D. 风景 (fēng jǐng - phong cảnh, cảnh sắc)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: A. 时空 (shíkōng - Thời gian và không gian)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '像扰乱时差留在错位时空'. Từ '时空' (shíkōng, Hán Việt: THỜI KHÔNG) có nghĩa là 'Thời gian và không gian'.
Câu hỏi 3 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '我吹过你吹过的______'?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Từ "错位" đọc là cuòwèi, âm Hán Việt là THÁC VỊ, mang nghĩa "Lệch vị trí, không trùng khớp, lệch nhịp".

Trong câu hát "像扰乱时差留在错位时空", từ "时空" (Hán Việt: THỜI KHÔNG) có nghĩa là "Thời gian và không gian".

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Cố vấn học thuật song ngữ Trung – Việt từ Nam Ninh (Quảng Tây, Trung Quốc), chuyên trách chuẩn hóa ngữ điệu, phát âm bản xứ, dịch tên tiếng Trung, ca từ nhạc Hoa và văn hóa đời sống trên FoxHSK.