Chuyển đến nội dung chính
Âm nhạc & Lời bài hát9 phút23.640lượt

Lời Bài Hát Kiêu (Dũng Mãnh) (骁) – Tỉnh Lung, Tỉnh Địch Nhi (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Lời Bài Hát Kiêu (Dũng Mãnh) (骁) – Tỉnh Lung, Tỉnh Địch Nhi (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) | FoxHSK
Ảnh bìa: Lời Bài Hát Kiêu (Dũng Mãnh) (骁) – Tỉnh Lung, Tỉnh Địch Nhi (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Trọn bộ lời bài hát Kiêu (Dũng Mãnh) (骁 - Xiāo) do Tỉnh Lung, Tỉnh Địch Nhi thể hiện. Bản dịch tiếng Việt mượt mà giàu chất thơ, phiên âm Pinyin Ruby có dấu chuẩn thanh điệu, phân tích ca từ và học từ vựng HSK.

Chủ đề trọng tâm: lời bài hát kiêu (dũng mãnh)
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN

Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!

Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.

Kho Bài Hát Pinyin
Bảng điều khiển

«Kiêu (Dũng Mãnh)» (骁 - Xiāo - KIÊU): «Kiêu» (骁) là bản hùng ca hào sảng mang âm hưởng thảo nguyên phương Bắc kết hợp nhạc cụ dân tộc và phong cách biểu diễn đầy khí phách. Bài hát ngợi ca tinh thần dũng cảm, kiên cường vượt qua muôn vàn thử thách của người lữ khách phương xa.

HỒ SƠ Epic Chinese Style / National Heritage

Kiêu (Dũng Mãnh) (骁)

Sáng tác (Nhạc & Lời) Diêm Kiêu Nam Giai điệu trau chuốt, giàu cảm xúc và hòa âm tinh tế
Ca sĩ thể hiện Tỉnh Lung, Tỉnh Địch Nhi Giọng ca truyền cảm làm rung động hàng triệu người nghe
Hiện tượng âm nhạc Bản hit được tìm kiếm và cover rầm rộ Lan tỏa mạnh mẽ trên các nền tảng Douyin, TikTok, YouTube
Tư liệu học tiếng Trung Chuyên mục Lời Bài Hát FoxHSK Tích hợp 100% Pinyin Ruby, bản dịch thơ mượt mà và từ vựng HSK
▶
MV / VIDEO KHẢO THÍ CHÍNH THỨC

Kiêu (Dũng Mãnh) (骁) – Tỉnh Lung, Tỉnh Địch Nhi

Tỉnh Lung, Tỉnh Địch Nhi
Lời Bài Hát Kiêu (Dũng Mãnh) (骁) – Tỉnh Lung, Tỉnh Địch Nhi
Lời Bài Hát Kiêu (Dũng Mãnh) (骁) – Tỉnh Lung, Tỉnh Địch Nhi

Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt

Bạn có thể bật/tắt nút "Phiên âm Pinyin" trên thanh điều hướng đầu trang của FoxHSK để tự thử thách khả năng ghi nhớ mặt chữ Hán.

Đoạn 1 (Verse 1)
1

我wǒ走zǒu过guò

tôi bước qua

2

玉yù门mén关guān外wài祁qí连lián山shān上shàng飘piāo的de雪xuě

Tuyết rơi trên dãy núi Qilian bên ngoài đèo Yumen

3

也yě走zǒu过guò

cũng đi ngang qua

4

长cháng城chéng边biān上shàng潇xiāo潇xiāo吹chuī过guò来lái的de风fēng

Gió thổi từ rìa Vạn Lý Trường Thành

5

山shān河hé边biān

ven sông núi

6

英yīng雄xióng遁dùn入rù林lín间jiān化huà成chéng一yì场chǎng雨yǔ

Người anh hùng trốn vào rừng và biến thành mưa

7

天tiān地dì间jiān 一yì柄bǐng剑jiàn 划huà破pò了le青qīng天tiān

Giữa trời và đất, một thanh kiếm cắt ngang bầu trời

8

我wǒ走zǒu过guò

tôi bước qua

9

漠mò北běi万wàn丈zhàng孤gū烟yān长cháng河hé落luò日rì圆yuán

Mặt trời lặn trên sông khói dài đơn độc ở Mặc Bắc

10

谁shuí听tīng说shuō

ai đã nghe

11

羌qiāng管guǎn胡hú琴qín悠yōu悠yōu唱chàng不bù完wán的de歌gē

Qiang Guan Hu Qin hát những bài hát bất tận

12

知zhī己jǐ曰yuē

người bạn tâm tình nói

13

自zì古gǔ英yīng雄xióng豪háo杰jié当dāng以yǐ仁rén为wèi先xiān

Từ xưa anh hùng phải đặt lòng nhân lên hàng đầu

14

天tiān地dì间jiān 江jiāng湖hú远yuǎn 途tú经jīng多duō少shào年nián

Giữa trời đất, sông hồ cách xa, bao nhiêu năm đã trôi qua

15

若ruò你nǐ说shuō江jiāng湖hú是shì一yí道dào魂hún

Nếu nói giang hồ là linh hồn

16

天tiān边biān的de云yún开kāi了le一yí扇shàn门mén

Những đám mây trên bầu trời mở ra một cánh cửa

17

若ruò你nǐ说shuō江jiāng湖hú是shì一yì条tiáo河hé

Nếu nói Giang Hồ là một dòng sông

18

千qiān年nián的de眼yǎn望wàng也yě望wàng不bù穿chuān

Nghìn năm nhìn cũng không thấy rõ

19

我wǒ走zǒu过guò

tôi bước qua

20

漠mò北běi万wàn丈zhàng孤gū烟yān长cháng河hé落luò日rì圆yuán

Mặt trời lặn trên sông khói dài đơn độc ở Mặc Bắc

21

谁shuí听tīng说shuō

ai đã nghe

22

羌qiāng管guǎn胡hú琴qín悠yōu悠yōu唱chàng不bù完wán的de歌gē

Qiang Guan Hu Qin hát những bài hát bất tận

23

知zhī己jǐ曰yuē

người bạn tâm tình nói

24

自zì古gǔ英yīng雄xióng豪háo杰jié当dāng以yǐ仁rén为wèi先xiān

Từ xưa anh hùng phải đặt lòng nhân lên hàng đầu

25

天tiān地dì间jiān 江jiāng湖hú远yuǎn 途tú经jīng多duō少shào年nián

Giữa trời đất, sông hồ cách xa, bao nhiêu năm đã trôi qua

26

若ruò你nǐ说shuō江jiāng湖hú是shì一yí道dào魂hún

Nếu nói giang hồ là linh hồn

27

天tiān边biān的de云yún开kāi了le一yí扇shàn门mén

Những đám mây trên bầu trời mở ra một cánh cửa

28

若ruò你nǐ说shuō江jiāng湖hú是shì一yì条tiáo河hé

Nếu nói Giang Hồ là một dòng sông

29

千qiān年nián的de眼yǎn望wàng也yě望wàng不bù穿chuān

Nghìn năm nhìn cũng không thấy rõ

Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát

Danh mục từ vựng tiếng Trung trích xuất trực tiếp từ ca từ bài "Lời Bài Hát Kiêu (Dũng Mãnh) (骁) – Tỉnh Lung, Tỉnh Địch Nhi (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)" (gồm các từ ngữ trọng tâm như 少年, 天地间, 江湖远, 途经多少) kèm câu hát nguyên gốc:

TừPinyinHán ViệtNghĩaCâu hát
少年shàoniánTHIẾU NIÊNThời niên thiếu trẻ trung, chàng trai trẻ天地间 江湖远 途经多少年
江湖jiānghúGIANG HỒChốn bôn ba sóng gió cuộc đời天地间 江湖远 途经多少年
长城Cháng chéngTRƯỜNG THÀNHVạn Lý Trường Thành长城边上潇潇吹过来的风
英雄yīng xióngANH HÙNGanh hùng; hào hùng英雄遁入林间化成一场雨
多少duō shaoĐA THIỂUbao nhiêu天地间 江湖远 途经多少年
菠萝bō luóBA LAquả dứa, quả thơm银河方舟X壳壳菠萝
吹chuīXUYthổi; khoác lác长城边上潇潇吹过来的风
方fāngPHƯƠNGphương, hướng; vuông, vuông vức; bên, phía银河方舟X壳壳菠萝
飘piāoPHIÊUCuốn theo chiều gió玉门关外祁连山上飘的雪
青qīngTHANHxanh (xanh lá cây, xanh lam, xanh đen); thanh niên天地间 一柄剑 划破了青天

Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát

Trợ từ chỉ trải nghiệm 过 (guò): V + 过

Đặt liền sau động từ trong lời bài "Lời Bài Hát Kiêu (Dũng Mãnh) (骁) – Tỉnh Lung, Tỉnh Địch Nhi (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)" (gắn với ngữ cảnh 少年) nhằm nhấn mạnh một trải nghiệm đã từng diễn ra.

  • Trong bài: 长城边上潇潇吹过来的风 — Gió thổi từ rìa Vạn Lý Trường Thành
  • Ví dụ khác: 我去过北京两次。 — Tôi đã từng đi Bắc Kinh hai lần.

Trợ từ kết cấu 的 nối định ngữ và danh từ: Định ngữ + 的 + Trung tâm ngữ

Dùng để bổ nghĩa hoặc xác định sở hữu, tính chất cho danh từ đứng sau. (Lời Bài Hát Kiêu (Dũng Mãnh) (骁) – Tỉnh Lung, Tỉnh Địch Nhi (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) · ngữ cảnh từ 天地间 #DICH-NHI)

  • Trong bài: 玉门关外祁连山上飘的雪 — Tuyết rơi trên dãy núi Qilian bên ngoài đèo Yumen
  • Ví dụ khác: 这是我最喜欢的歌。 — Đây là bài hát tôi thích nhất.

Trợ từ ngữ khí 了 biểu thị sự thay đổi hoặc hoàn thành

Đặt sau động từ hoặc cuối câu để chỉ hành động đã hoàn tất hoặc tình huống mới xuất hiện. (Lời Bài Hát Kiêu (Dũng Mãnh) (骁) – Tỉnh Lung, Tỉnh Địch Nhi (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) · ngữ cảnh từ 江湖远 #DICH-NHI)

  • Trong bài: 天地间 一柄剑 划破了青天 — Giữa trời và đất, một thanh kiếm cắt ngang bầu trời
  • Ví dụ khác: 天气变冷了。 — Thời tiết trở lạnh rồi.

Lưu Ý Phát Âm Khi Hát

  • Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “羌管胡琴悠悠唱不完的歌”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
  • Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “英雄遁入林间化成一场雨”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
  • Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “玉门关外祁连山上飘的雪”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
  • Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.

Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng

Ôn tập nhanh từ vựng và ý nghĩa lời bài hát "Lời Bài Hát Kiêu (Dũng Mãnh) (骁) – Tỉnh Lung, Tỉnh Địch Nhi (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)" (gồm các từ ngữ trọng tâm như 少年, 天地间, 江湖远, 途经多少) qua 3 câu hỏi tương tác:

Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '天地间 江湖远 途经多______'?

A. 长城 (Cháng chéng - Vạn Lý Trường Thành) B. 少年 (shàonián - Thời niên thiếu trẻ trung, chàng trai trẻ) C. 英雄 (yīng xióng - anh hùng; hào hùng) D. 菠萝 (bō luó - quả dứa, quả thơm)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: B. 少年 (shàonián - Thời niên thiếu trẻ trung, chàng trai trẻ)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '天地间 江湖远 途经多少年'. Từ '少年' (shàonián, Hán Việt: THIẾU NIÊN) có nghĩa là 'Thời niên thiếu trẻ trung, chàng trai trẻ'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '天地间 ______远 途经多少年'?

A. 菠萝 (bō luó - quả dứa, quả thơm) B. 长城 (Cháng chéng - Vạn Lý Trường Thành) C. 英雄 (yīng xióng - anh hùng; hào hùng) D. 江湖 (jiānghú - Chốn bôn ba sóng gió cuộc đời)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: D. 江湖 (jiānghú - Chốn bôn ba sóng gió cuộc đời)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '天地间 江湖远 途经多少年'. Từ '江湖' (jiānghú, Hán Việt: GIANG HỒ) có nghĩa là 'Chốn bôn ba sóng gió cuộc đời'.
Câu hỏi 3 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '______边上潇潇吹过来的风'?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Trong lời bài hát, câu "银河方舟X壳壳菠萝" (Pinyin: yín hé fāng zhōu X ké ké bō luó) được dịch nghĩa là "Chiếc hòm thiên hà".

Từ "少年" đọc là shàonián, âm Hán Việt là THIẾU NIÊN, mang nghĩa "Thời niên thiếu trẻ trung, chàng trai trẻ".

Trong câu hát "天地间 江湖远 途经多少年", từ "江湖" (Hán Việt: GIANG HỒ) có nghĩa là "Chốn bôn ba sóng gió cuộc đời".

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Cố vấn học thuật song ngữ Trung – Việt từ Nam Ninh (Quảng Tây, Trung Quốc), chuyên trách chuẩn hóa ngữ điệu, phát âm bản xứ, dịch tên tiếng Trung, ca từ nhạc Hoa và văn hóa đời sống trên FoxHSK.