Chuyển đến nội dung chính
Âm nhạc & Lời bài hát10 phút32.610lượt

Lời Bài Hát Không Bằng (不如) – Tần Hải Thanh / Qin Haiqing (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Lời Bài Hát Không Bằng (不如) – Tần Hải Thanh / Qin Haiqing (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) | FoxHSK
Ảnh bìa: Lời Bài Hát Không Bằng (不如) – Tần Hải Thanh / Qin Haiqing (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Lời bài hát Không Bằng (不如) của Tần Hải Thanh kèm phiên âm Pinyin chuẩn, chữ Hán, dịch nghĩa tiếng Việt chi tiết, ngữ pháp và từ vựng HSK tiêu biểu.

Chủ đề trọng tâm: lời bài hát không bằng tần hải thanh
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN

Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!

Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.

Kho Bài Hát Pinyin
Bảng điều khiển

«Không Bằng» (不如 - Bù Rú) của Tần Hải Thanh (Qin Haiqing) là một bản ballad dứt khoát nhưng chất chứa muôn vàn đắng cay. Với cấu trúc điệp từ "不如" (chi bằng, thà rằng), bài hát là tiếng thở dài nhẹ nhõm khi quyết định buông tay để chấm dứt những dằn vặt vô nghĩa.

HỒ SƠ Thánh Ca Nỗi Buồn Thầm Lặng / Hiện Tượng Mạng Xã Hội 2021

不如 • Bù Rú

Tên tiếng Trung 不如 (Bù Rú - BẤT NHƯ)
Nhạc sĩ Nhạc sĩ: Tần Hải Thanh (秦海清) – sáng tác & phối khí
Trình bày gốc Tần Hải Thanh (秦海清)
Album & Năm «Đĩa đơn (Single) – không nằm trong album phòng thu» (2021)
Thể loại Pop Ballad / Dân gian đương đại (Folk Pop)
Tác phẩm gắn liền Không gắn với phim ảnh, nhưng là ca khúc độc lập gây sốt trên mạng xã hội
MV / VIDEO

Không Bằng (不如)

Vừa nghe nhạc vừa theo dõi từng câu hát và phiên âm bên dưới

Tần Hải Thanh (秦海清)
Lời Bài Hát Không Bằng (不如) – Tần Hải Thanh / Qin Haiqing (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)
Lời Bài Hát Không Bằng (不如) – Tần Hải Thanh / Qin Haiqing (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt

Bạn có thể bấm nút bật/tắt "Phiên âm Pinyin" ở thanh công cụ phía trên để tự luyện đọc và ghi nhớ mặt chữ Hán tốt hơn.

1

不bù如rú两liǎng清qīng

Chi bằng đôi ta sòng phẳng dứt nợ tình

2

不bù如rú发fā个gè神shén经jīng

Chi bằng cứ điên cuồng một phen

3

删shān掉diào所suǒ有yǒu关guān于yú你nǐ的de回huí忆yì

Xóa sạch hết thảy mọi ký ức liên quan đến người

4

不bù如rú狠hěn心xīn

Chi bằng cứ nhẫn tâm dứt khoát

5

不bù如rú回huí到dào人rén群qún

Chi bằng quay trở về giữa biển người tấp nập

6

做zuò你nǐ的de甲jiǎ乙yǐ丙bǐng丁dīng

Làm một người dưng thoáng qua đời anh

7

可kě我wǒ看kàn到dào他tā们men说shuō有yǒu一yí对duì模mó范fàn情qíng侣lǚ

Nhưng em lại nghe người ta nhắc về một cặp đôi hoàn hảo

8

不bù如rú我wǒ和hé你nǐ

Chẳng thể nào sánh bằng anh và em thuở ấy

9

可kě你nǐ说shuō没méi有yǒu真zhēn正zhèng感gǎn同tóng身shēn受shòu爱ài情qíng

Nhưng anh lại bảo trên đời chẳng có sự đồng cảm thật sự trong tình yêu

10

不bù如rú就jiù放fàng弃qì

Chi bằng cứ thế mà buông tay từ bỏ

11

不bù如rú我wǒ们men拥yōng抱bào后hòu分fēn手shǒu

Chi bằng mình trao nhau cái ôm cuối rồi chia tay

12

不bù如rú眼yǎn泪lèi有yǒu空kōng偷tōu偷tōu流liú

Chi bằng để giọt nước mắt lúc rảnh rỗi lặng lẽ rơi

13

不bù如rú这zhè次cì就jiù还hái你nǐ自zì由yóu

Chi bằng lần này trả lại cho anh bầu trời tự do

14

不bù如rú擦cā肩jiān而ér过guò别bié回huí头tóu

Chi bằng lướt qua vai nhau rồi đừng ngoảnh đầu nhìn lại

15

不bù如rú这zhè次cì你nǐ说shuō对duì不bù起qǐ

Chi bằng lần này khi anh cất lời xin lỗi

16

我wǒ一yí定dìng告gào诉sù你nǐ没méi关guān系xì

Em nhất định sẽ mỉm cười bảo rằng chẳng sao đâu

17

不bù如rú回huí到dào最zuì初chū的de相xiāng遇yù

Chi bằng quay ngược về buổi đầu đôi ta mới gặp gỡ

18

把bǎ爱ài藏cáng在zài相xiāng遇yù的de缝fèng隙xì

Giấu kín tình yêu vào khe hở của khoảnh khắc tương phùng

19

不bù如rú放fàng弃qì

Chi bằng cứ buông bỏ hết đi

20

不bù如rú交jiāo给gěi酒jiǔ精jīng

Chi bằng phó mặc nỗi buồn cho men rượu

21

不bù如rú迷mí失shī在zài有yǒu你nǐ的de过guò去qù

Chi bằng cứ lạc lối mãi trong quá khứ từng có bóng hình anh

22

不bù如rú任rèn性xìng

Chi bằng cứ bướng bỉnh tùy hứng một lần

23

不bù如rú放fàng过guò自zì己jǐ

Chi bằng tự tha thứ và giải thoát cho chính mình

24

不bù如rú就jiù让ràng你nǐ满mǎn意yì

Chi bằng cứ chiều theo ý anh để anh vừa lòng

25

可kě我wǒ看kàn到dào他tā们men说shuō有yǒu一yí对duì模mó范fàn情qíng侣lǚ

Nhưng em lại nghe người ta nhắc về một cặp đôi hoàn hảo

26

不bù如rú我wǒ和hé你nǐ

Chẳng thể nào sánh bằng anh và em thuở ấy

27

可kě你nǐ说shuō没méi有yǒu真zhēn正zhèng感gǎn同tóng身shēn受shòu爱ài情qíng

Nhưng anh lại bảo trên đời chẳng có sự đồng cảm thật sự trong tình yêu

28

不bù如rú就jiù放fàng弃qì

Chi bằng cứ thế mà buông tay từ bỏ

29

不bù如rú我wǒ们men拥yōng抱bào后hòu分fēn手shǒu

Chi bằng mình trao nhau cái ôm cuối rồi chia tay

30

不bù如rú眼yǎn泪lèi有yǒu空kōng偷tōu偷tōu流liú

Chi bằng để giọt nước mắt lúc rảnh rỗi lặng lẽ rơi

31

不bù如rú这zhè次cì就jiù还hái你nǐ自zì由yóu

Chi bằng lần này trả lại cho anh bầu trời tự do

32

不bù如rú擦cā肩jiān而ér过guò别bié回huí头tóu

Chi bằng lướt qua vai nhau rồi đừng ngoảnh đầu nhìn lại

33

不bù如rú这zhè次cì你nǐ说shuō对duì不bù起qǐ

Chi bằng lần này khi anh cất lời xin lỗi

34

我wǒ一yí定dìng告gào诉sù你nǐ没méi关guān系xì

Em nhất định sẽ mỉm cười bảo rằng chẳng sao đâu

35

不bù如rú回huí到dào最zuì初chū的de相xiāng遇yù

Chi bằng quay ngược về buổi đầu đôi ta mới gặp gỡ

36

把bǎ爱ài藏cáng在zài相xiāng遇yù的de缝fèng隙xì

Giấu kín tình yêu vào khe hở của khoảnh khắc tương phùng

37

不bù如rú含hán着zhe眼yǎn泪lèi说shuō你nǐ好hǎo

Chi bằng nén giọt lệ trong mắt mà nói câu xin chào

38

你nǐ好hǎo不bu好hǎo再zài也yě不bú重zhòng要yào

Anh sống tốt hay không giờ cũng chẳng còn quan trọng nữa

39

不bù如rú将jiāng过guò去qù统tǒng统tǒng丢diū掉diào

Chi bằng vứt bỏ sạch sành sanh mọi chuyện cũ

40

留liú在zài记jì忆yì最zuì美měi的de一yì角jiǎo

Chỉ giữ lại ở một góc đẹp đẽ nhất trong miền ký ức

41

不bù如rú掉diào进jìn爱ài情qíng的de游yóu戏xì

Chi bằng cứ lao vào trò chơi của tình ái

42

反fǎn正zhèng主zhǔ角jué已yǐ不bú再zài是shì你nǐ

Dù sao nhân vật chính cũng chẳng còn là anh nữa rồi

43

不bù如rú偶ǒu尔ěr相xiāng遇yù在zài梦mèng里lǐ

Chi bằng thỉnh thoảng gặp lại nhau trong cơn mơ

44

就jiù算suàn流liú泪lèi也yě别bié把bǎ我wǒ吵chǎo醒xǐng

Dẫu có rơi lệ cũng xin đừng đánh thức em dậy

Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát

Danh mục từ vựng tiếng Trung trích xuất trực tiếp từ ca từ bài "Lời Bài Hát Không Bằng (不如) – Tần Hải Thanh / Qin Haiqing (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)" (gồm các từ ngữ trọng tâm như 不如, 秦海清, 不如两清, 爱情) kèm câu hát nguyên gốc:

TừPinyinHán ViệtNghĩaCâu hát
不如bù rúBẤT NHƯkhông bằng, không như; chi bằng不如两清
爱情ài qíngÁI TÌNHtình yêu可你说没有真正感同身受爱情
放弃fàng qìPHÓNG KHÍtừ bỏ, buông xuôi不如就放弃
回忆huí yìHỒI ỨChồi ức, ký ức, nhớ lại删掉所有关于你的回忆
流泪liú lèiLƯU LỆrơi lệ, chảy nước mắt就算流泪也别把我吵醒
偶尔ǒu ěrNGẪU NHĨthỉnh thoảng, đôi khi不如偶尔相遇在梦里
所有suǒ yǒuSỞ HỮUtất cả, toàn bộ, sở hữu删掉所有关于你的回忆
真正zhēn zhèngCHÂN CHÍNHchân chính, thực sự, đích thực可你说没有真正感同身受爱情
反正fǎn zhèngPHẢN CHÍNHdù sao, đằng nào thì反正主角已不再是你
记忆jì yìKÝ ỨCtrí nhớ, ký ức; ghi nhớ留在记忆最美的一角
神经shén jīngTHẦN KINHdây thần kinh, hệ thần kinh不如发个神经
拥抱yōng bàoỦNG BÃOôm chặt, ôm ấp; đón nhận (công nghệ mới)不如我们拥抱后分手
自由zì yóuTỰ DOtự do不如这次就还你自由
最初zuì chūTỐI SƠban đầu, khởi đầu, thoạt đầu不如回到最初的相遇

Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát

Cấu trúc không còn… nữa: 不再 + V / Adj

Biểu thị một trạng thái hoặc hành động đã chấm dứt, không lặp lại nữa. (Lời Bài Hát Không Bằng (不如) – Tần Hải Thanh / Qin Haiqing (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) · ngữ cảnh từ 秦海清 #HAI-THANH)

  • Trong bài: 反正主角已不再是你 — Dù sao nhân vật chính cũng chẳng còn là anh nữa rồi
  • Ví dụ khác: 我不再害怕了。 — Tôi không còn sợ nữa.

Câu chữ 把: 把 + Tân ngữ + Động từ + Thành phần khác

Đưa tân ngữ lên trước động từ để nhấn mạnh sự tác động làm thay đổi trạng thái của sự vật. (Lời Bài Hát Không Bằng (不如) – Tần Hải Thanh / Qin Haiqing (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) · ngữ cảnh từ 不如两清 #HAI-THANH)

  • Trong bài: 把爱藏在相遇的缝隙 — Giấu kín tình yêu vào khe hở của khoảnh khắc tương phùng
  • Ví dụ khác: 请把门关上。 — Xin hãy đóng cửa lại.

Trợ từ động thái 着 (zhe): V + 着

Duy trì trạng thái của hành động trong câu hát thuộc bài "Lời Bài Hát Không Bằng (不如) – Tần Hải Thanh / Qin Haiqing (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)" (đi cùng cụm 秦海清), tạo nhịp miêu tả liên tục.

  • Trong bài: 不如含着眼泪说你好 — Chi bằng nén giọt lệ trong mắt mà nói câu xin chào
  • Ví dụ khác: 他笑着对我说。 — Anh ấy vừa cười vừa nói với tôi.

Trợ từ chỉ trải nghiệm 过 (guò): V + 过

Đặt liền sau động từ trong lời bài "Lời Bài Hát Không Bằng (不如) – Tần Hải Thanh / Qin Haiqing (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)" (gắn với ngữ cảnh 不如) nhằm nhấn mạnh một trải nghiệm đã từng diễn ra.

  • Trong bài: 不如擦肩而过别回头 — Chi bằng lướt qua vai nhau rồi đừng ngoảnh đầu nhìn lại
  • Ví dụ khác: 我去过北京两次。 — Tôi đã từng đi Bắc Kinh hai lần.

Lưu Ý Phát Âm Khi Hát

  • Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “不如两清”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
  • Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “可我看到他们说有一对模范情侣”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
  • Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “删掉所有关于你的回忆”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
  • Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.

Điển Tích Văn Học, Thành Ngữ & Chiều Sâu Văn Hóa

Điển Tích & Tinh Hoa Văn Hóa

2 điển tích
01
Triết Lý So Sánh

KÝ TÌNH TƯƠNG VỌNG (寄情相望) – Chi bằng ngắm nhìn từ xa còn hơn làm tổn thương nhau

"相濡以沫,不如相忘于江湖。" — TRANG TỬ — 《ĐẠI TÔNG SƯ》

Không Bằng (不如) liên tục đưa ra những phép so sánh đối chiếu: chi bằng không gặp gỡ, chi bằng làm gió thoảng mây trôi. Điển cố hai con cá thở bọt nuôi nhau thà rằng quên nhau nơi sông hồ mênh mông chính là tư tưởng cốt lõi của bài hát.

👑 Vip Member Only
Thi Tứ Tự Nhiên

THẢO MỘC VÔ TÌNH (草木无情) – Thiên nhiên tươi tốt tương phản với nỗi đau lòng người

Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng

Ôn tập nhanh từ vựng và ý nghĩa lời bài hát "Lời Bài Hát Không Bằng (不如) – Tần Hải Thanh / Qin Haiqing (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)" (gồm các từ ngữ trọng tâm như 不如, 秦海清, 不如两清, 爱情) qua 3 câu hỏi tương tác:

Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '可你说没有真正感同身受______'?

A. 爱情 (ài qíng - tình yêu) B. 不如 (bù rú - không bằng, không như; chi bằng) C. 放弃 (fàng qì - từ bỏ, buông xuôi) D. 回忆 (huí yì - hồi ức, ký ức, nhớ lại)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: A. 爱情 (ài qíng - tình yêu)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '可你说没有真正感同身受爱情'. Từ '爱情' (ài qíng, Hán Việt: ÁI TÌNH) có nghĩa là 'tình yêu'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '不如就______'?

A. 放弃 (fàng qì - từ bỏ, buông xuôi) B. 爱情 (ài qíng - tình yêu) C. 回忆 (huí yì - hồi ức, ký ức, nhớ lại) D. 流泪 (liú lèi - rơi lệ, chảy nước mắt)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: A. 放弃 (fàng qì - từ bỏ, buông xuôi)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '不如就放弃'. Từ '放弃' (fàng qì, Hán Việt: PHÓNG KHÍ) có nghĩa là 'từ bỏ, buông xuôi'.
Câu hỏi 3 • Điền từ vào câu hát:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '不如______相遇在梦里'?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Trong lời bài hát, câu "不如两清" (Pinyin: bù rú liǎng qīng) được dịch nghĩa là "不如两清".

Từ "不如" đọc là bù rú, âm Hán Việt là BẤT NHƯ, mang nghĩa "không bằng, không như; chi bằng".

Trong câu hát "可你说没有真正感同身受爱情", từ "爱情" (Hán Việt: ÁI TÌNH) có nghĩa là "tình yêu".

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Cố vấn học thuật song ngữ Trung – Việt từ Nam Ninh (Quảng Tây, Trung Quốc), chuyên trách chuẩn hóa ngữ điệu, phát âm bản xứ, dịch tên tiếng Trung, ca từ nhạc Hoa và văn hóa đời sống trên FoxHSK.