Chuyển đến nội dung chính
Âm nhạc & Lời bài hát12 phút43.841lượt

Lời Bài Hát Đơn Phương (单恋) – Tịch Dương / XiYang (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Lời Bài Hát Đơn Phương (单恋) – Tịch Dương / XiYang (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) | FoxHSK
Ảnh bìa: Lời Bài Hát Đơn Phương (单恋) – Tịch Dương / XiYang (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Lời bài hát Đơn Phương (单恋 - Dān Liàn) của Tịch Dương (XiYang) kèm phiên âm Pinyin chuẩn, chữ Hán, dịch nghĩa tiếng Việt chi tiết, ngữ pháp và từ vựng HSK tiêu biểu.

Chủ đề trọng tâm: lời bài hát đơn phương tịch dương
TÍNH NĂNG ĐỘC QUYỀN

Học hát tiếng Trung với Karaoke Pinyin chạy từng chữ!

Kéo xuống phần lời bài hát bên dưới để bật chế độ Karaoke Pinyin có phiên âm và dịch nghĩa song ngữ.

Kho Bài Hát Pinyin
Bảng điều khiển

«Đơn Phương» (单恋 - Dān Liàn) là bản tình ca của một người độc thoại trong bóng tối. Tự mình vẽ nên những mộng ước, tự mình vui vẻ trước một tin nhắn vu vơ, rồi lại tự mình lau khô giọt nước mắt khi nhận ra người ấy chẳng hề hướng về phía mình. Tịch Dương hát bằng giọng kể nhẹ nhàng nhưng xót xa đến nhói lòng.

HỒ SƠ Thánh Ca Đơn Phương Thời Đại Số

单恋 • Dān Liàn

Tên tiếng Trung 单恋 (Dān Liàn - ĐƠN LUYẾN)
Nhạc sĩ Tịch Dương (XiYang) – sáng tác & phối khí
Trình bày gốc Tịch Dương (XiYang) – ca sĩ độc lập
Album & Năm «Đĩa đơn độc lập (Single)» (2021)
Thể loại Pop Ballad / Acoustic
Tác phẩm gắn liền Không gắn với phim ảnh, là ca khúc độc lập
MV / VIDEO

Đơn Phương (单恋) (Pinyin + Lời Dịch)

Vừa nghe nhạc vừa theo dõi từng câu hát và phiên âm bên dưới

XiYang (夕阳)
Lời Bài Hát Đơn Phương (单恋) - Tịch Dương / XiYang (Pinyin + Vietsub)
Lời Bài Hát Đơn Phương (单恋) - Tịch Dương / XiYang (Pinyin + Vietsub)

Lời Bài Hát Đầy Đủ: Chữ Hán (Có Pinyin) & Dịch Nghĩa Tiếng Việt

Bạn có thể bấm nút bật/tắt "Phiên âm Pinyin" ở thanh công cụ phía trên để tự luyện đọc và ghi nhớ mặt chữ Hán tốt hơn. (Lời Bài Hát Đơn Phương (单恋) – Tịch Dương / XiYang (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) · ngữ cảnh từ 夕阳 #TICH-DUONG)

Đoạn 1 (Verse 1)
1

陪péi你nǐ望wàng着zhe蓝lán的de天tiān 泪lèi在zài雨yǔ中zhōng间jiān

Bên em ngắm bầu trời xanh, lệ rơi trong mưa

2

爱ài你nǐ好hǎo像xiàng抛pāo物wù线xiàn 太tài遥yáo远yuǎn

Yêu em như đường parabol, quá xa vời

3

让ràng风fēng吹chuī干gàn我wǒ的de脸liǎn 痛tòng就jiù看kàn不bú见jiàn

Để gió thổi khô gương mặt, nỗi đau sẽ biến tan

4

是shì谁shuí一yì直zhí在zài身shēn边biān

Là ai vẫn luôn ở bên

5

别bié抱bào歉qiàn 别bié怀huái念niàn

Đừng xin lỗi, đừng hoài niệm

6

你nǐ爱ài我wǒ一yì点diǎn 你nǐ试shì过guò一yī遍biàn

Em yêu anh một chút, em đã thử một lần

7

你nǐ微wēi笑xiào再zài见jiàn 你nǐ让ràng我wǒ单dān恋liàn

Em mỉm cười tạm biệt, em để anh đơn phương

8

先xiān阅yuè读dú那nà些xiē从cóng前qián

Đọc lại những ngày xưa ấy

9

再zài放fàng大dà这zhè些xiē发fā现xiàn

Rồi phóng to những phát hiện này

10

想xiǎng亲qīn吻wěn你nǐ的de指zhǐ尖jiān 喔ō 触chù电diàn

Muốn hôn lên đầu ngón tay em, oh, điện giật

11

加jiā速sù度dù超chāo越yuè时shí间jiān

Tăng tốc vượt qua thời gian

12

让ràng心xīn脏zàng噗pū通tōng想xiǎng念niàn 单dān恋liàn

Để trái tim thổn thức nhớ nhung, đơn phương

13

先xiān阅yuè读dú那nà些xiē从cóng前qián

Đọc lại những ngày xưa ấy

14

再zài放fàng大dà这zhè些xiē发fā现xiàn

Rồi phóng to những phát hiện này

15

想xiǎng亲qīn吻wěn你nǐ的de指zhǐ尖jiān 喔ō 触chù电diàn

Muốn hôn lên đầu ngón tay em, oh, điện giật

16

加jiā速sù度dù超chāo越yuè时shí间jiān

Tăng tốc vượt qua thời gian

17

让ràng心xīn脏zàng噗pū通tōng想xiǎng念niàn 单dān恋liàn

Để trái tim thổn thức nhớ nhung, đơn phương

18

夜yè里lǐ无wú数shù个gè失shī眠mián 是shì否fǒu很hěn可kě怜lián

Đêm về bao nhiêu lần mất ngủ, có phải rất đáng thương

19

爱ài与yǔ不bù爱ài的de期qī限xiàn 都dōu疲pí倦juàn

Thời hạn yêu và không yêu, đều mệt mỏi

20

最zuì近jìn连lián续xù都dōu阴yīn天tiān

Gần đây liên tục toàn trời âm u

21

我wǒ心xīn情qíng乱luàn了liǎo结jié

Tâm trạng anh rối như mớ bòng bong

22

彩cǎi虹hóng放fàng在zài心xīn里lǐ面miàn

Cầu vồng giấu trong tim

23

一yī瞬shùn间jiān 已yǐ永yǒng远yuǎn

Một khoảnh khắc, đã là mãi mãi

24

你nǐ爱ài我wǒ一yì点diǎn 你nǐ试shì过guò一yī遍biàn

Em yêu anh một chút, em đã thử một lần

25

你nǐ微wēi笑xiào再zài见jiàn 你nǐ让ràng我wǒ单dān恋liàn

Em mỉm cười tạm biệt, em để anh đơn phương

26

先xiān阅yuè读dú那nà些xiē从cóng前qián

Đọc lại những ngày xưa ấy

27

再zài放fàng大dà这zhè些xiē发fā现xiàn

Rồi phóng to những phát hiện này

28

想xiǎng亲qīn吻wěn你nǐ的de指zhǐ尖jiān 喔ō 触chù电diàn

Muốn hôn lên đầu ngón tay em, oh, điện giật

29

加jiā速sù度dù超chāo越yuè时shí间jiān

Tăng tốc vượt qua thời gian

30

让ràng心xīn脏zàng噗pū通tōng想xiǎng念niàn 单dān恋liàn

Để trái tim thổn thức nhớ nhung, đơn phương

31

先xiān阅yuè读dú那nà些xiē从cóng前qián

Đọc lại những ngày xưa ấy

32

再zài放fàng大dà这zhè些xiē发fā现xiàn

Rồi phóng to những phát hiện này

33

想xiǎng亲qīn吻wěn你nǐ的de指zhǐ尖jiān 喔ō 触chù电diàn

Muốn hôn lên đầu ngón tay em, oh, điện giật

34

加jiā速sù度dù超chāo越yuè时shí间jiān

Tăng tốc vượt qua thời gian

35

让ràng心xīn脏zàng噗pū通tōng想xiǎng念niàn 单dān恋liàn

Để trái tim thổn thức nhớ nhung, đơn phương

36

你nǐ爱ài我wǒ一yì点diǎn 你nǐ试shì过guò一yī遍biàn

Em yêu anh một chút, em đã thử một lần

37

你nǐ微wēi笑xiào再zài见jiàn 你nǐ让ràng我wǒ单dān恋liàn

Em mỉm cười tạm biệt, em để anh đơn phương

38

先xiān阅yuè读dú那nà些xiē从cóng前qián

Đọc lại những ngày xưa ấy

39

再zài放fàng大dà这zhè些xiē发fā现xiàn

Rồi phóng to những phát hiện này

40

想xiǎng亲qīn吻wěn你nǐ的de指zhǐ尖jiān 喔ō 触chù电diàn

Muốn hôn lên đầu ngón tay em, oh, điện giật

41

加jiā速sù度dù超chāo越yuè时shí间jiān

Tăng tốc vượt qua thời gian

42

让ràng心xīn脏zàng噗pū通tōng想xiǎng念niàn 单dān恋liàn

Để trái tim thổn thức nhớ nhung, đơn phương

43

先xiān阅yuè读dú那nà些xiē从cóng前qián

Đọc lại những ngày xưa ấy

44

再zài放fàng大dà这zhè些xiē发fā现xiàn

Rồi phóng to những phát hiện này

45

想xiǎng亲qīn吻wěn你nǐ的de指zhǐ尖jiān 喔ō 触chù电diàn

Muốn hôn lên đầu ngón tay em, oh, điện giật

46

加jiā速sù度dù超chāo越yuè时shí间jiān

Tăng tốc vượt qua thời gian

47

让ràng心xīn脏zàng噗pū通tōng想xiǎng念niàn 单dān恋liàn

Để trái tim thổn thức nhớ nhung, đơn phương

48

只zhǐ好hǎo悄qiāo悄qiāo闭bì上shàng眼yǎn 偷tōu偷tōu地de许xǔ愿yuàn

Đành lặng lẽ nhắm mắt, thầm thì ước nguyện

49

不bù知zhī不bù觉jué好hǎo几jǐ年nián 没méi改gǎi变biàn

Bất giác đã mấy năm rồi, không thay đổi

50

没méi改gǎi变biàn

Không thay đổi

Từ Vựng Lấy Trực Tiếp Từ Lời Bài Hát

Danh mục từ vựng tiếng Trung trích xuất trực tiếp từ ca từ bài "Lời Bài Hát Đơn Phương (单恋) – Tịch Dương / XiYang (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)" (gồm các từ ngữ trọng tâm như 单恋, 夕阳, 抱歉, 别抱歉) kèm câu hát nguyên gốc:

TừPinyinHán ViệtNghĩaCâu hát
抱歉bào qiànBÃO KHIỂMxin lỗi, áy náy别抱歉 别怀念
改变gǎi biànCẢI BIẾNthay đổi, biến đổi不知不觉好几年 没改变
好像hǎo xiàngHẢO TƯỢNGhình như, dường như, giống như爱你好像抛物线 太遥远
可怜kě liánKHẢ LIÊNđáng thương, tội nghiệp夜里无数个失眠 是否很可怜
速度sù dùTỐC ĐỘtốc độ, vận tốc加速度超越时间
心情xīn qíngTÂM TÌNHtâm trạng, tâm trạng cảm xúc我心情乱了结
永远yǒng yuǎnVĨNH VIỄNmãi mãi, vĩnh viễn一瞬间 已永远
阅读yuè dúDUYỆT ĐỘCđọc, đọc sách, việc đọc先阅读那些从前
只好zhǐ hǎoCHỈ HẢOđành phải, đành只好悄悄闭上眼 偷偷地许愿
彩虹cǎi hóngTHÁI HỒNGcầu vồng彩虹放在心里面
从前cóng qiánTÒNG TIỀNngày trước, trước đây, xưa kia先阅读那些从前
怀念huái niànHOÀI NIỆMtưởng nhớ, nhớ nhung, hoài niệm别抱歉 别怀念
悄悄qiāo qiāoTIỄU TIỄUlặng lẽ, nhẹ nhàng, êm đềm, rón rén只好悄悄闭上眼 偷偷地许愿
失眠shī miánTHẤT MIÊNmất ngủ, chứng mất ngủ夜里无数个失眠 是否很可怜

Cấu Trúc Ngữ Pháp Trong Lời Bài Hát

Cấu trúc ví von: 像 / 就像 / 好像…

Cấu trúc ví von trong ca khúc "Lời Bài Hát Đơn Phương (单恋) – Tịch Dương / XiYang (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)" (kết hợp từ 抱歉), giúp khắc họa cảm xúc bằng hình ảnh ẩn dụ sinh động.

  • Trong bài: 爱你好像抛物线 太遥远 — Yêu em như đường parabol, quá xa vời
  • Ví dụ khác: 弯弯的月亮像小船。 — Vầng trăng khuyết giống như chiếc thuyền nhỏ.

Trợ từ động thái 着 (zhe): V + 着

Duy trì trạng thái của hành động trong câu hát thuộc bài "Lời Bài Hát Đơn Phương (单恋) – Tịch Dương / XiYang (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)" (đi cùng cụm 夕阳), tạo nhịp miêu tả liên tục.

  • Trong bài: 陪你望着蓝的天 泪在雨中间 — Bên em ngắm bầu trời xanh, lệ rơi trong mưa
  • Ví dụ khác: 他笑着对我说。 — Anh ấy vừa cười vừa nói với tôi.

Trợ từ chỉ trải nghiệm 过 (guò): V + 过

Đặt liền sau động từ trong lời bài "Lời Bài Hát Đơn Phương (单恋) – Tịch Dương / XiYang (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)" (gắn với ngữ cảnh 单恋) nhằm nhấn mạnh một trải nghiệm đã từng diễn ra.

  • Trong bài: 你爱我一点 你试过一遍 — Em yêu anh một chút, em đã thử một lần
  • Ví dụ khác: 我去过北京两次。 — Tôi đã từng đi Bắc Kinh hai lần.

Câu khuyên nhủ phủ định: 别 / 不要 + Động từ

Dùng để khuyên can hoặc nhắn nhủ ai đó đừng làm việc gì (别再…: đừng… nữa). (Lời Bài Hát Đơn Phương (单恋) – Tịch Dương / XiYang (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn) · ngữ cảnh từ 抱歉 #TICH-DUONG)

  • Trong bài: 别抱歉 别怀念 — Đừng xin lỗi, đừng hoài niệm
  • Ví dụ khác: 别担心,一切都会好起来的。 — Đừng lo lắng, mọi chuyện rồi sẽ ổn thôi.

Lưu Ý Phát Âm Khi Hát

  • Biến điệu của 不 (bù) (trong câu “让风吹干我的脸 痛就看不见”): khi 不 đứng trước âm tiết mang thanh 4 thì đọc biến điệu thành thanh 2 (bú); khi đứng trước thanh 1, 2, 3 thì giữ nguyên thanh 4 (bù).
  • Biến điệu của 一 (yī) (trong câu “是谁一直在身边”): khi 一 đứng trước thanh 4 thì chuyển thành thanh 2 (yí); đứng trước thanh 1, 2, 3 thì chuyển thành thanh 4 (yì); khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì giữ nguyên thanh 1 (yī).
  • Trợ từ thanh nhẹ (khinh thanh) (như trong “陪你望着蓝的天 泪在雨中间”): các trợ từ như 的, 了, 着, 吗, 吧, 么 trong giao tiếp đọc nhẹ và ngắn; khi hát theo giai điệu sẽ lướt mềm theo nốt nhạc mà không nhấn nặng.
  • Biến điệu thanh 3 liền nhau: khi hai âm tiết mang thanh 3 đi liền nhau trong cùng một nhịp ngắt câu (ví dụ các đại từ như 你, 我, 好, 想 kết hợp với thanh 3 kế tiếp), âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 để câu hát liền mạch.

Điển Tích Văn Học, Thành Ngữ & Chiều Sâu Văn Hóa

Điển Tích & Tinh Hoa Văn Hóa

1 điển tích
👑 Vip Member Only
Kinh Thi Tương Tư

ĐƠN TƯƠNG TƯ (单相思) – Tình cảm một chiều thầm lặng và khắc khoải

Mini Quiz: Ôn Tập Từ Vựng

Ôn tập nhanh từ vựng và ý nghĩa lời bài hát "Lời Bài Hát Đơn Phương (单恋) – Tịch Dương / XiYang (Pinyin + Lời Dịch Chuẩn)" (gồm các từ ngữ trọng tâm như 单恋, 夕阳, 抱歉, 别抱歉) qua 3 câu hỏi tương tác:

Câu hỏi 1 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '别______ 别怀念'?

A. 抱歉 (bào qiàn - xin lỗi, áy náy) B. 改变 (gǎi biàn - thay đổi, biến đổi) C. 好像 (hǎo xiàng - hình như, dường như, giống như) D. 可怜 (kě lián - đáng thương, tội nghiệp)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: A. 抱歉 (bào qiàn - xin lỗi, áy náy)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '别抱歉 别怀念'. Từ '抱歉' (bào qiàn, Hán Việt: BÃO KHIỂM) có nghĩa là 'xin lỗi, áy náy'.
Câu hỏi 2 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '不知不觉好几年 没______'?

A. 好像 (hǎo xiàng - hình như, dường như, giống như) B. 抱歉 (bào qiàn - xin lỗi, áy náy) C. 改变 (gǎi biàn - thay đổi, biến đổi) D. 可怜 (kě lián - đáng thương, tội nghiệp)
Xem đáp án & phân tích ngữ cảnh
Đáp án đúng: C. 改变 (gǎi biàn - thay đổi, biến đổi)
Giải thích: Câu hát đầy đủ trong bài là '不知不觉好几年 没改变'. Từ '改变' (gǎi biàn, Hán Việt: CẢI BIẾN) có nghĩa là 'thay đổi, biến đổi'.
Câu hỏi 3 • Trắc nghiệm phản xạ ca từ:

Điền từ còn thiếu trong câu hát: '爱你______抛物线 太遥远'?

Câu này khóa VIP nha

Đáp án và lời giải mở cùng hội viên VIP.

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Trong lời bài hát, câu "陪你望着蓝的天 泪在雨中间" (Pinyin: péi nǐ wàng zhe lán de tiān lèi zài yǔ zhōng jiān) được dịch nghĩa là "Bên em ngắm bầu trời xanh, lệ rơi trong mưa".

Từ "抱歉" đọc là bào qiàn, âm Hán Việt là BÃO KHIỂM, mang nghĩa "xin lỗi, áy náy".

Trong câu hát "不知不觉好几年 没改变", từ "改变" (Hán Việt: CẢI BIẾN) có nghĩa là "thay đổi, biến đổi".

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Cố vấn học thuật song ngữ Trung – Việt từ Nam Ninh (Quảng Tây, Trung Quốc), chuyên trách chuẩn hóa ngữ điệu, phát âm bản xứ, dịch tên tiếng Trung, ca từ nhạc Hoa và văn hóa đời sống trên FoxHSK.