Trong quá trình học và giao tiếp tiếng Trung thực tế, chuyên đề Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Tiếng Trung Chủ Đề Say Rượu & Văn Hóa Bàn Tiệc cung cấp hệ thống từ vựng sát thực tiễn cùng các mẫu câu hội thoại chuẩn người bản xứ. Toàn bộ từ vựng dưới đây đều đi kèm phiên âm Pinyin và âm HÁN VIỆT (viết HOA toàn bộ) giúp bạn ghi nhớ cực nhanh.
1. Bảng 35 Từ Vựng Tiếng Trung Trọng Tâm: Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Tiếng Trung Chủ Đề Say Rượu & Văn Hóa Bàn Tiệc
Dưới đây là bảng tổng hợp từ vựng tiếng Trung cốt lõi kèm phiên âm Pinyin, âm HÁN VIỆT (viết HOA toàn bộ giúp liên tưởng chiết tự nhanh) và nghĩa tiếng Việt chuẩn xác: (Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Tiếng Trung Chủ Đề Say Rượu & Văn Hóa Bàn Tiệc · ngữ cảnh từ 甜葡萄酒 #SAY-RUOU)
| STT |
Chữ Hán |
Pinyin |
Âm Hán Việt |
Nghĩa tiếng Việt |
| 1 | 好立克 | hǎo lì kè | HẢO LẬP KHẮC | tên một thương hiệu hoặc cá nhân |
| 2 | 甜葡萄酒 | tián pútáojiǔ | ĐIỀM BỒ ĐÀO TỬU | rượu nho ngọt |
| 3 | 潘趣酒 | pān qù jiǔ | PHAN THÚ TỬU | rượu punch (rượu mạnh pha nước nóng, đường, sữa, chanh) |
| 4 | 伏特加马提尼酒 | fútèjiā mǎ tí ní jiǔ | PHỤC ĐẶC GIA MÃ ĐỀ NI TỬU | Rượu Vodka Martini |
| 5 | 麦乳精饮料 | mài rǔ jīng yǐnliào | MẠCH NHŨ TINH ẨM LIỆU | nước uống chiết xuất từ lúa mạch |
| 6 | 曼哈顿区 | mànhādùn qū | MẠN CÁP ĐỐN KHU | Quận Manhattan, New York, Mỹ |
| 7 | 餐前酒 | cān qián jiǔ | XAN TIỀN TỬU | rượu khai vị |
| 8 | 矿水 | kuàng shuǐ | KHOÁNG THỦY | nước mỏ |
| 9 | 威士忌酒 | wēishìjì jiǔ | UY SĨ KỊ TỬU | rượu whisky ngọt |
| 10 | 伏特加 | fútèjiā | PHỤC ĐẶC GIA | rượu Vodka |
| 11 | 速溶咖啡 | sùróng kāfēi | TỐC DUNG CA PHÊ | cà phê hòa tan |
| 12 | 灌醉 | guànzuì | QUÁN TÚY | chuốc say |
| 13 | 佳酿 | jiāniàng | GIAI NHƯỠNG | rượu ngon; mỹ tửu |
| 14 | 青岛啤酒 | Qīngdǎo Píjiǔ | THANH ĐẢO TI TỬU | bia thanh đảo |
| 15 | 酒厂 | jiǔ chǎng | TỬU XƯỞNG | nhà máy chưng cất rượu |
| 16 | 扎啤 | zhāpí | TRÁT TI | bia tươi; bia hơi |
| 17 | 酿造 | niàngzào | NHƯỠNG TẠO | ủ; lên men; chế biến bằng cách lên men |
| 18 | 可可 | kěkě | KHẢ KHẢ | ca cao; cây ca cao |
| 19 | 不醉不归 | bù zuì bù guī | BẤT TÚY BẤT QUY | không say không về |
| 20 | 烈酒 | liè jiǔ | LIỆT TỬU | Rượu mạnh, rượu có độ cồn cao |
| 21 | 酒菜 | jiǔcài | TỬU THÁI | rượu và thức ăn; rượu và đồ ăn |
| 22 | 细细品味 | xì xì pǐnwèi | TẾ TẾ PHẨM VỊ | thưởng thức; nhâm nhi thưởng thức |
| 23 | 饮酒 | yǐnjiǔ | ẨM TỬU | uống rượu; nhậu nhẹt |
| 24 | 酒水 | jiǔshuǐ | TỬU THỦY | đồ uống (nước, rượu, đồ ngọt, đồ có cồn dưới 60 độ) |
| 25 | 香醇 | xiāngchún | HƯƠNG THUẦN | rượu thơm; hương vị tinh khiết |
| 26 | 酿 | niàng | NHƯỠNG | ủ (cho lên men) |
| 27 | 酒量 | jiǔliàng | TỬU LƯỢNG | tửu lượng; sức uống |
| 28 | 啤酒 | píjiǔ | TI TỬU | bia; bia hơi (đồ uống) |
| 29 | 酪乳 | lào rǔ | LẠC NHŨ | Buttermilk (sữa bơ) |
| 30 | 酒杯 | jiǔbēi | TỬU BÔI | Cốc rượu, ly rượu |
| 31 | 酒醉 | jiǔ zuì | TỬU TÚY | say rượu |
| 32 | 酿酒 | niàngjiǔ | NHƯỠNG TỬU | ủ rượu; nấu rượu |
| 33 | 抹茶奶茶 | mǒchá nǎichá | MẠT TRÀ NÃI TRÀ | trà sữa matcha |
| 34 | 米酒 | mǐjiǔ | MỄ TỬU | rượu gạo; rượu nếp |
| 35 | 畅饮 | chàngyǐn | SƯỚNG ẨM | uống (rượu) thoả thích; chè chén |
2. Mẫu Câu Hội Thoại & Ví Dụ Thực Tế Theo Ngữ Cảnh
| Từ khóa | Câu tiếng Trung | Phiên âm Pinyin | Dịch nghĩa tiếng Việt |
| 好立克 | 我喜欢喝好立克牛奶。 | Wǒ xǐhuān hē hǎo lì kè niúnǎi. | Tôi thích uống sữa hiệu Hảo Lực. |
| 甜葡萄酒 | 我喜欢喝甜葡萄酒。 | Wǒ xǐhuān hē tián pútáojiǔ. | Tôi thích uống rượu nho ngọt. |
| 潘趣酒 | 今晚,我们喝潘趣酒。 | jīn wǎn, wǒmen hē pān qù jiǔ. | Tối nay, chúng tôi uống rượu punch. |
| 伏特加马提尼酒 | 我喜欢喝伏特加马提尼酒。 | Wǒ xǐhuān hē fútèjiā mǎ tí ní jiǔ. | Tôi thích uống Rượu Vodka Martini. |
| 麦乳精饮料 | 我喜欢喝麦乳精饮料。 | Wǒ xǐhuān hē mài rǔ jīng yǐnliào. | Tôi thích uống nước uống chiết xuất từ lúa mạch. |
| 餐前酒 | 我们点了餐前酒来开胃。 | Wǒmen diǎnle cān qián jiǔ lái kāiwèi. | Chúng tôi gọi rượu khai vị để kích thích vị giác. |
| 威士忌酒 | 我喜欢喝威士忌酒。 | Wǒ xǐhuān hē wēishìjì jiǔ. | Tôi thích uống rượu whisky. |
| 伏特加 | 在星巴克杯里装伏特加。 | zài xīngbākè bēilǐzhuāng fútèjiā | Đổ đầy vodka vào cốc Starbucks. |
| 速溶咖啡 | 我外婆非常喜欢速溶咖啡。 | wǒ wàipó fēicháng xǐhuan sùróng kāfēi. | Bà ngoại tôi rất thích uống cà phê hòa tan. |
| 灌醉 | 他想尽办法把对手灌醉。 | tā xiǎngjìn bànfǎ bǎ duìshǒu guànzuì. | Anh ấy cố tìm đủ mọi cách để chuốc say đối thủ. |
| 佳酿 | 这瓶佳酿味道醇厚。 | Zhè píng jiāniàng wèidào chúnhòu. | Chai rượu ngon này có vị đậm đà. |
| 青岛啤酒 | 我喜欢喝青岛啤酒。 | Wǒ xǐhuān hē Qīngdǎo Píjiǔ. | Tôi thích uống bia Thanh Đảo. |
| 扎啤 | 我们今晚去喝扎啤吧。 | wǒmen jīn wǎn qù hē zhāpí ba. | Hôm nay chúng ta đi uống bia tươi đi. |
| 酿造 | 酿造周期越长,味道越醇。 | niàngzào zhōuqī yuè cháng, wèidào yuè chún. | Chu kỳ lên men càng dài, hương vị càng đậm đà. |
| 可可 | 可可是巧克力的原料。 | kěkě shì qiǎokèlì de yuánliào. | Ca cao là nguyên liệu của sô cô la. |
3. Bí Quyết Luyện Phản Xạ Nghe Nói Chủ Đề Này
Để làm chủ 35 từ vựng và 15 mẫu câu trong bài Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Tiếng Trung Chủ Đề Say Rượu & Văn Hóa Bàn Tiệc, bạn nên áp dụng quy tắc 3 bước lặp lại ngắt quãng (Spaced Repetition): (1) Đọc to chữ Hán và âm HÁN VIỆT để nắm nghĩa cốt lõi; (2) Đặt 3 câu ngắn liên quan trực tiếp đến công việc hoặc cuộc sống của bạn; (3) Luyện nghe và tra cứu thêm tại Từ Điển HSK Trực Tuyến FoxHSK.