Chuyển đến nội dung chính
Từ Vựng HSK5 phút1.200lượt

Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Tiếng Trung Chủ Đề Đạo Đức & Phẩm Chất

Đặng Thanh Thảo

Giáo Viên Tiếng Trung • Chuyên Gia Phương Pháp Sư Phạm HSK

Về Blog
Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Tiếng Trung Chủ Đề Đạo Đức & Phẩm Chất | FoxHSK
Ảnh bìa: Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Tiếng Trung Chủ Đề Đạo Đức & Phẩm Chất — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Tổng hợp Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Tiếng Trung Chủ Đề Đạo Đức & Phẩm Chất đầy đủ nhất: Bảng từ vựng chữ Hán, phiên âm Pinyin, âm HÁN VIỆT và mẫu câu hội.

Bảng điều khiển

Trong quá trình học và giao tiếp tiếng Trung thực tế, chuyên đề Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Tiếng Trung Chủ Đề Đạo Đức & Phẩm Chất cung cấp hệ thống từ vựng sát thực tiễn cùng các mẫu câu hội thoại chuẩn người bản xứ. Toàn bộ từ vựng dưới đây đều đi kèm phiên âm Pinyin và âm HÁN VIỆT (viết HOA toàn bộ) giúp bạn ghi nhớ cực nhanh.

1. Bảng 35 Từ Vựng Tiếng Trung Trọng Tâm: Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Tiếng Trung Chủ Đề Đạo Đức & Phẩm Chất

Dưới đây là bảng tổng hợp từ vựng tiếng Trung cốt lõi kèm phiên âm Pinyin, âm HÁN VIỆT (viết HOA toàn bộ giúp liên tưởng chiết tự nhanh) và nghĩa tiếng Việt chuẩn xác: (Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Tiếng Trung Chủ Đề Đạo Đức & Phẩm Chất · ngữ cảnh từ 货比三家 #DAO-DOC)

STT Chữ Hán Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa tiếng Việt
1钱袋qián dàiTIỀN ĐẠIcái ví
2货比三家不吃亏huòbǐsānjiābùchīkuīHOÁ BÍ TAM GIA BẤT CẬT KHUYso cả ba nơi, tránh bị thiệt thòi; tham khảo nhiều nơi để tránh bị thiệt; tham khảo nhiều nơi, mua không bị thiệt (dùng trong việc so sánh giá cả, chất lượng, sự lựa chọn thận trọng trong hoạt động thương mại)
3国内生产总值guónèi shēngchǎn zǒng zhíQUỐC NỘI SINH SẢN TỔNG TRỊtổng giá trị sản phẩm nội địa (GDP)
4卖掉màidiàoMẠI ĐIỆUbán đi; bán mất
5气泡qìpàoKHÍ BÀObọt khí; bong bóng
6申购shēngòuTHÂN CẤUhỏi mua
7邮费yóufèiBƯU PHÍbưu phí; cước phí bưu điện
8税率shuìlǜTHUẾ LUẬTthuế suất; tỷ suất thuế; tỉ suất số thuế
9预付yùfùDỰ PHÓtrả trước; dự chi; ứng tiền; tạm chi; thanh toán trước
10销售xiāoshòuTIÊU THỤbán; kinh doanh; tiêu thụ (hàng hóa)
11捣dǎoĐẢOgiã; đâm; giầm; đập
12五角wǔjiǎoNGŨ GIÁC5 hào (tiền tệ); hình ngũ giác
13低迷dīmíĐÊ MÊsa sút; sụt giảm; suy thoái; trì trệ (nền kinh tế)
14唯利是图wéilìshìtúDUY LỢI THỊ ĐỒhám lợi; coi trọng lợi ích; ham lợi; tẩu lợi
15挪用nuóyòngNA DỤNGlạm dụng; dùng tiền vào việc khác
16捐赠者juānzèng zhěQUYÊN TẶNG GIẢngười đóng góp
17捐出juān chūQUYÊN XUẤThiến tặng; quyên góp; quyên tặng; ủng hộ (tiền, tài sản, vật phẩm)
18财年cái niánTÀI NIÊNnăm tài chính
19军队资金jūnduì zījīnQUÂN ĐỘI TƯ KIMtiền vốn của quân đội
20捐赠juānzèngQUYÊN TẶNGbiếu; tặng; quyên góp (vật phẩm cho quốc gia hoặc tập thể)
21钱夹qián jiāTIỀN GIÁPví tiền
22透支tòuzhīTHẤU CHItrả sau
23销账xiāo zhàngTIÊU TRƯỚNGxóa một mục khỏi tài khoản
24票房收入piàofáng shōurùPHIẾU PHÒNG THU NHẬPdoanh thu phòng vé
25漏税lòushuìLẬU THUẾlậu thuế; trốn thuế
26信用卡xìnyòngkǎTÍN DỤNG CAthẻ tín dụng
27货币huòbìHÓA TỆtiền; tiền tệ; hoá tệ
28说法shuōfǎTHUYẾT PHÁPcách nói; tuyên bố
29规定guīdìngQUY ĐỊNHquy định; điều lệ; nội quy
30专卖zhuānmàiCHUYÊN MẠIgiữ độc quyền về...; chuyên kinh doanh; chuyên mại
31租zūTÔthuê; mướn
32出超chūchāoXUẤT SIÊUxuất siêu
33金库jīnkùKIM KHỐkim khố; kho bạc nhà nước
34杀价shājiàSÁT GIÁép giá; mặc cả; trả giá; dìm giá; bắt bí
35赚zhuànTRÁMđược lợi; thu lợi nhuận; được lãi

2. Mẫu Câu Hội Thoại & Ví Dụ Thực Tế Theo Ngữ Cảnh

Từ khóaCâu tiếng TrungPhiên âm PinyinDịch nghĩa tiếng Việt
货比三家不吃亏购物就得货比三家不吃亏。gòuwù jiù děi huòbǐsānjiābùchīkuī.Mua sắm thì phải tham khảo nhiều nơi để tránh bị thiệt.
国内生产总值越南的国内生产总值持续增长。Yuènán de guónèi shēngchǎn zǒng zhí chíxù zēngzhǎng.GDP của Việt Nam liên tục tăng trưởng.
卖掉奶奶卖掉了那张桌子。nǎinai màidiào le nà zhāng zhuōzi.Bà nội đã bán cái bàn đó rồi.
气泡水中有很多小气泡。shuǐzhōng yǒu hěnduō xiǎo qìpào.Trong nước có nhiều bọt khí.
申购我已提交申购申请。Wǒ yǐ tíjiāo shēngòu shēnqǐng.Tôi đã nộp đơn đăng ký đấu giá để mua.
邮费这单商品邮费自付。zhè dān shāngpǐn yóufèi zì fù.Mặt hàng này cần tự trả bưu phí.
税率政府决定降低个人所得税率。zhèngfǔ juédìng jiàngdī gèrén suǒdéshuì lǜ.Chính phủ quyết định giảm tỷ suất thuế thu nhập cá nhân.
预付他预付了下个月的房租。tā yùfùle xià gè yuè de fángzū.Anh ấy đã trả trước tiền thuê nhà tháng sau.
销售他负责销售新产品。tā fùzé xiāoshòu xīn chǎnpǐn.Anh ấy phụ trách bán sản phẩm mới.
捣爷爷用石臼捣碎了芝麻。yéye yòng shíjiù dǎo suìle zhīma.Ông nội dùng cối đá giã nhỏ hạt vừng.
五角这个图形是五角形。Zhège túxíng shì wǔjiǎoxíng.Hình này là hình ngũ giác.
低迷经济情况持续低迷。jīngjì qíngkuàng chíxù dīmí.Tình hình kinh tế tiếp tục sa sút.
唯利是图他是个唯利是图的律师。tā shìgè wéilìshìtú de lǜshī.Anh ta là một luật sư hám lợi.
挪用专款专用,不得挪用。zhuānkuǎnzhuānyòng,bùdé nuóyòng。Khoản nào dùng vào việc ấy, không được dùng vào việc khác.
捐出她把衣服捐出去了。tā bǎ yīfu juān chū qùle.Cô ấy đã quyên góp quần áo rồi.

3. Bí Quyết Luyện Phản Xạ Nghe Nói Chủ Đề Này

Để làm chủ 35 từ vựng và 15 mẫu câu trong bài Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Tiếng Trung Chủ Đề Đạo Đức & Phẩm Chất, bạn nên áp dụng quy tắc 3 bước lặp lại ngắt quãng (Spaced Repetition): (1) Đọc to chữ Hán và âm HÁN VIỆT để nắm nghĩa cốt lõi; (2) Đặt 3 câu ngắn liên quan trực tiếp đến công việc hoặc cuộc sống của bạn; (3) Luyện nghe và tra cứu thêm tại Từ Điển HSK Trực Tuyến FoxHSK.

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Đặng Thanh Thảo
Đặng Thanh ThảoGiáo Viên Tiếng Trung • Chuyên Gia Phương Pháp Sư Phạm HSK

Cử nhân Sư phạm Tiếng Trung tại Đại học Sư phạm Quảng Tây (Quế Lâm, Trung Quốc). Chuyên gia biên soạn hệ thống giải đề HSK 1–6, ngữ pháp trọng tâm và phương pháp ghi nhớ từ vựng logic cho người học Việt Nam.