Trong quá trình học và giao tiếp tiếng Trung thực tế, chuyên đề Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Long Bằng Tiếng Trung Phần cung cấp hệ thống từ vựng sát thực tiễn cùng các mẫu câu hội thoại chuẩn người bản xứ. Toàn bộ từ vựng dưới đây đều đi kèm phiên âm Pinyin và âm HÁN VIỆT (viết HOA toàn bộ) giúp bạn ghi nhớ cực nhanh.
1. Bảng 35 Từ Vựng Tiếng Trung Trọng Tâm: Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Long Bằng Tiếng Trung Phần
Dưới đây là bảng tổng hợp từ vựng tiếng Trung cốt lõi kèm phiên âm Pinyin, âm HÁN VIỆT (viết HOA toàn bộ giúp liên tưởng chiết tự nhanh) và nghĩa tiếng Việt chuẩn xác: (Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Long Bằng Tiếng Trung Phần · ngữ cảnh từ 私吞 #TRUNG-PHAN)
| STT |
Chữ Hán |
Pinyin |
Âm Hán Việt |
Nghĩa tiếng Việt |
| 1 | 将要 | jiāngyào | TƯƠNG YẾU | sắp; sẽ; sắp sửa |
| 2 | 私吞 | sītūn | TƯ THÔN | biển thủ (công quỹ) |
| 3 | 央行 | yāngháng | ƯƠNG HÀNH | Ngân hàng Trung ương |
| 4 | 会计师 | kuàijìshī | CỐI KẾ SƯ | kế toán viên cao cấp; chuyên gia kế toán |
| 5 | 受穷 | shòuqióng | THỤ CÙNG | gặp cảnh khốn cùng; gặp cảnh khốn khó |
| 6 | 施与 | shī yǔ | THÍ DỮ | cứu tế cho; làm ơn cho; thí |
| 7 | 尖峰 | jiānfēng | TIÊM PHONG | đỉnh nhọn (núi, đồi), đỉnh cao |
| 8 | 块 | kuài | KHỐI | viên; bánh; đống; khối |
| 9 | 短 | duǎn | ĐOẢN | ngắn |
| 10 | 爬 | pá | BÀ | trèo; leo; leo trèo |
| 11 | 发展 | fāzhǎn | PHÁT TRIỂN | phát triển (thay đổi từ nhỏ đến lớn, từ đơn giản đến phức tạp, từ mức độ thấp đến mức độ cao) |
| 12 | 稳定 | wěndìng | ỔN ĐỊNH | ổn định; không thay đổi |
| 13 | 资 | zī | TƯ | tài sản |
| 14 | 养老金 | yǎnglǎo jīn | DƯỠNG LÃO KIM | lương hưu; tiền trợ cấp dưỡng lão; hưu bổng |
| 15 | 安定 | āndìng | AN ĐỊNH | yên ổn; ổn định; yên bình; êm ả; yên tĩnh; an bình (cuộc sống, thời cuộc) |
| 16 | 贫苦 | pínkǔ | BẦN KHỔ | nghèo khó; nghèo khổ; túng quẫn; nghèo cực; bần |
| 17 | 稳固 | wěngù | ỔN CỐ | vững chắc; ổn định |
| 18 | 顶尖 | dǐngjiān | ĐỈNH TIÊM | đỉnh thân chính; ngọn thân chính (cây trồng) |
| 19 | 掮客 | qiánkè | KIÊN KHÁCH | lái buôn; người mối lái |
| 20 | 小买卖 | xiǎo mǎimài | TIỂU MÃI MẠI | buôn bán nhỏ; làm ăn nhỏ; kinh doanh nhỏ lẻ |
| 21 | 赎回 | shú huí | THỤC HỒI | chuộc đồ; chuộc lại; thục hồi |
| 22 | 结清 | jié qīng | KẾT THANH | thanh toán; giải quyết (vấn đề tiền bạc) |
| 23 | 发育 | fāyù | PHÁT DỤC | dậy thì; trưởng thành; lớn lên; phát triển; trổ mã |
| 24 | 赌 | dǔ | ĐỔ | đánh bạc; đánh bài |
| 25 | 税法 | shuìfǎ | THUẾ PHÁP | thuế pháp; các qui định về thuế khoá |
| 26 | 路费 | lùfèi | LỘ PHÍ | lộ phí; phí đi đường; tiền ăn đường; chi phí đi đường; ăn đường |
| 27 | 亲爱 | qīn'ài | THÂN ÁI | thân thiết; thương yêu; thân yêu |
| 28 | 罚则 | fá zé | PHẠT TẮC | hình phạt; quy định xử phạt |
| 29 | 近海 | jìnhǎi | CẬN HẢI | gần biển; duyên hải |
| 30 | 诱因 | yòuyīn | DỤ NHÂN | nguyên nhân; nguyên do; nguyên nhân gây ra (thường chỉ bệnh tật) |
| 31 | 浓艳 | nóngyàn | NÙNG DIỄM | đậm và rực rỡ; màu đậm và đẹp (màu sắc) |
| 32 | 谈价 | tán jià | ĐÀM GIÁ | mặc cả |
| 33 | 摘引 | zhāiyǐn | TRÍCH DẪN | trích dẫn (trích dẫn đoạn văn hoặc ý kiến từ nguồn khác để làm bằng chứng hoặc minh họa) |
| 34 | 指数 | zhǐshù | CHỈ SỐ | luỹ thừa; chỉ số mũ |
| 35 | 将来 | jiānglái | TƯƠNG LAI | tương lai; sau này; mai sau |
2. Mẫu Câu Hội Thoại & Ví Dụ Thực Tế Theo Ngữ Cảnh
| Từ khóa | Câu tiếng Trung | Phiên âm Pinyin | Dịch nghĩa tiếng Việt |
| 将要 | 我将要去北京旅行。 | Wǒ jiāng yào qù Běijīng lǚxíng. | Tôi sắp đi du lịch Bắc Kinh. |
| 私吞 | 他私吞了公司的公款。 | Tā sītūn le gōngsī de gōngkuǎn. | Anh ta đã biển thủ công quỹ của công ty. |
| 会计师 | 他是一位会计师,很专业。 | Tā shì yī wèi kuàijìshī, hěn zhuānyè. | Anh ấy là một kế toán viên rất chuyên nghiệp. |
| 受穷 | 他家多年受穷,生活艰难。 | Tā jiā duō nián shòuqióng, shēnghuó jiānnán. | Gia đình anh ấy nhiều năm gặp cảnh khốn khó, cuộc sống khó khăn. |
| 施与 | 他乐于施与贫困的人。 | Tā lèyú shī yǔ pínkùn de rén. | Anh ấy vui lòng giúp đỡ người nghèo. |
| 尖峰 | 我们爬上了尖峰。 | Wǒmen pá shàngle jiānfēng. | Chúng tôi đã leo lên đỉnh nhọn. |
| 块 | 我买了一块香皂。 | wǒ mǎile yīkuài xiāngzào. | Tôi đã mua một bánh xà phòng. |
| 短 | 他随身携带一把短刀。 | tā suíshēn xiédài yī bǎ duǎndāo. | Anh ấy mang theo một con dao ngắn. |
| 爬 | 周末我们去爬山吧! | zhōumò wǒmen qù páshān ba. | Cuối tuần chúng ta đi leo núi nhé! |
| 发展 | 我们需要发展教育。 | wǒmen xūyào fāzhǎn jiàoyù. | Chúng ta cần phát triển giáo dục. |
| 稳定 | 这个系统运行得很稳定。 | zhège xìtǒng yùnxíng de hěn wěndìng. | Hệ thống này hoạt động rất ổn định. |
| 资 | 这些资财归我管。 | zhèxiē zīcái guī wǒ guǎn. | Những tài sản này do tôi quản. |
| 养老金 | 你知道养老金每年会增加吗? | nǐ zhīdào yǎnglǎo jīn měinián huì zēngjiā ma? | Bạn có biết lương hưu sẽ tăng mỗi năm không? |
| 安定 | 我们需要一个安定的环境。 | wǒmen xūyào yīgè āndìng de huánjìng. | Chúng ta cần một môi trường ổn định. |
| 贫苦 | 他出身贫苦,但志向远大。 | Tā chūshēn pínkǔ, dàn zhìxiàng yuǎndà | Anh ấy xuất thân nghèo khó nhưng là người có chí lớn |
3. Bí Quyết Luyện Phản Xạ Nghe Nói Chủ Đề Này
Để làm chủ 35 từ vựng và 15 mẫu câu trong bài Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Long Bằng Tiếng Trung Phần, bạn nên áp dụng quy tắc 3 bước lặp lại ngắt quãng (Spaced Repetition): (1) Đọc to chữ Hán và âm HÁN VIỆT để nắm nghĩa cốt lõi; (2) Đặt 3 câu ngắn liên quan trực tiếp đến công việc hoặc cuộc sống của bạn; (3) Luyện nghe và tra cứu thêm tại Từ Điển HSK Trực Tuyến FoxHSK.