Trong quá trình học và giao tiếp tiếng Trung thực tế, chuyên đề Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Làm Quen Trong Tiếng Trung cung cấp hệ thống từ vựng sát thực tiễn cùng các mẫu câu hội thoại chuẩn người bản xứ. Toàn bộ từ vựng dưới đây đều đi kèm phiên âm Pinyin và âm HÁN VIỆT (viết HOA toàn bộ) giúp bạn ghi nhớ cực nhanh.
1. Bảng 35 Từ Vựng Tiếng Trung Trọng Tâm: Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Làm Quen Trong Tiếng Trung
Dưới đây là bảng tổng hợp từ vựng tiếng Trung cốt lõi kèm phiên âm Pinyin, âm HÁN VIỆT (viết HOA toàn bộ giúp liên tưởng chiết tự nhanh) và nghĩa tiếng Việt chuẩn xác: (Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Làm Quen Trong Tiếng Trung · ngữ cảnh từ 加密货币 #TIENG-TRUNG)
| STT |
Chữ Hán |
Pinyin |
Âm Hán Việt |
Nghĩa tiếng Việt |
| 1 | 法郎 | fǎláng | PHÁP LANG | đồng frăng |
| 2 | 加密货币 | jiāmì huòbì | GIA MẬT HÓA TỆ | tiền tệ mã hóa |
| 3 | 钱币 | qiánbì | TIỀN TỆ | tiền xu (thường chỉ tiền làm bằng kim loại) |
| 4 | 比特币 | bǐtèbì | TỈ ĐẶC TỆ | bitcoin (tiền mã hóa) |
| 5 | 港币 | gǎngbì | CẢNG TỆ | đô la Hồng Kông; tiền Hồng Kông |
| 6 | 日圆 | rìyuán | NHẬT VIÊN | đồng Yên (tiền Nhật Bản) |
| 7 | 出纳员 | chūnà yuán | XUẤT NẠP VIÊN | thủ quỹ; thủ quĩ |
| 8 | 零花钱 | línghuāqián | LINH HOA TIỀN | tiền tiêu vặt |
| 9 | 城 | chéng | THÀNH | bức thành; thành luỹ; tường thành |
| 10 | 元 | yuán | NGUYÊN | đồng tiền (đơn vị tiền tệ) |
| 11 | 钱钞 | qián chāo | TIỀN SAO | tiền; tiền mặt; tiền giấy |
| 12 | 发展中 | fāzhǎn zhōng | PHÁT TRIỂN TRUNG | đang phát triển |
| 13 | 有价值 | yǒu jiàzhí | HỮU GIÁ TRỊ | có giá trị |
| 14 | 欠条 | qiàntiáo | KHIẾM ĐIỀU | giấy nợ |
| 15 | 借记 | jiè jì | TÁ KÝ | ghi nợ; tài khoản ghi nợ |
| 16 | 不稳定 | bù wěndìng | BẤT ỔN ĐỊNH | bất ổn; không ổn định; không vững chắc |
| 17 | 马克 | mǎkè | MÃ KHẮC | Mác; đồng Mác (tiền Đức) |
| 18 | 市立 | shìlì | THỊ LẬP | thuộc thành phố; do thành phố lập ra |
| 19 | 用度 | yòng dù | DỤNG ĐỘ | chi phí; chi tiêu; ăn tiêu |
| 20 | 面值 | miànzhí | DIỆN TRỊ | mệnh giá |
| 21 | 证交所 | zhèng jiāo suǒ | CHỨNG GIAO SỞ | sở giao dịch chứng khoán |
| 22 | 私有化 | sīyǒu huà | TƯ HỮU HÓA | tư nhân hóa |
| 23 | 里拉 | lǐlā | LÍ LẠP | đồng Lia (tiền của I-ta-li-a) |
| 24 | 借方 | jièfāng | TÁ PHƯƠNG | phía vay; bên vay; bên ghi nợ |
| 25 | 掏出 | tāo chū | ĐÀO XUẤT | rút ra; lấy ra |
| 26 | 值钱 | zhíqián | TRỊ TIỀN | đắt; quý; quý giá; có giá trị; được giá; đáng tiền |
| 27 | 过热 | guòrè | QUÁ NHIỆT | mạnh; mạnh mẽ |
| 28 | 嘎吱 | gāzhī | CA CHI | kẽo kẹt, cọt kẹt; cút ca cút kít; cút kít; cót két |
| 29 | 埃及镑 | āijí bàng | AI CẬP BẢNG | bảng Ai Cập |
| 30 | 通货膨胀 | tōnghuò péngzhàng | THÔNG HÓA BÀNH TRƯỚNG | lạm phát |
| 31 | 基普 | jī pǔ | CƠ PHỔ | đồng Kip (Lào) |
| 32 | 宏观经济 | hóngguān jīngjì | HOÀNH QUAN KINH TẾ | kinh tế vĩ mô |
| 33 | 波动 | bōdòng | BA ĐỘNG | chập chờn; biến động; dao động; không ổn định |
| 34 | 激励 | jīlì | KÍCH LỆ | cổ vũ; khích lệ; động viên; khuyến khích |
| 35 | 不稳 | bù wěn | BẤT ỔN | bất ổn; không ổn định; chênh vênh |
2. Mẫu Câu Hội Thoại & Ví Dụ Thực Tế Theo Ngữ Cảnh
| Từ khóa | Câu tiếng Trung | Phiên âm Pinyin | Dịch nghĩa tiếng Việt |
| 法郎 | 法郎曾是法国的货币。 | fǎláng céng shì fǎguó de huòbì. | Đồng frăng từng là tiền tệ của Pháp. |
| 加密货币 | 比特币是加密货币的一种。 | bǐtèbì shì jiāmì huòbì de yī zhǒng. | Bitcoin là một loại tiền tệ mã hóa. |
| 钱币 | 伪造钱币是犯罪行为。 | wěizào qiánbì shì fànzuì xíngwéi. | Làm tiền giả là hành vi phạm pháp. |
| 比特币 | 比特币是数字货币的一种。 | bǐtèbì shì shùzì huòbì de yī zhǒng. | Bitcoin là một loại tiền tệ số. |
| 港币 | 我有1000港币。 | wǒ yǒu 1000 gǎngbì. | Tôi có 1000 đô la Hồng Kông. |
| 日圆 | 我用日圆买了礼物。 | Wǒ yòng rìyuán mǎile lǐwù. | Tôi dùng đồng Yên mua quà. |
| 出纳员 | 我妈妈是一名出纳员。 | wǒ māma shì yì míng chūnàyuán. | Mẹ tôi là một thủ quỹ. |
| 零花钱 | 零花钱可以自由支配。 | línghuāqián kěyǐ zìyóu zhīpèi. | Tiền tiêu vặt có thể sử dụng tự do. |
| 城 | 古老的城墙保存完好。 | gǔlǎo de chéngqiáng bǎocún wánhǎo. | Tường thành cổ được bảo tồn tốt. |
| 元 | 我有一元人民币。 | wǒ yǒuyī yuán rénmínbì. | Tớ có một đồng. |
| 钱钞 | 他口袋里有很多钱钞。 | Tā kǒudài lǐ yǒu hěn duō qián chāo. | Anh ấy có nhiều tiền trong túi. |
| 发展中 | 我们公司还在发展中。 | wǒmen gōngsī hái zài fāzhǎn zhōng. | Công ty chúng tôi vẫn đang phát triển. |
| 有价值 | 够有价值了吧。 | gòu yǒu jiàzhí le ba | Như vậy đã đủ giá trị chưa? |
| 欠条 | 他借钱的时候写了一张欠条。 | tā jiè qián de shíhou xiěle yī zhāng qiàntiáo. | Khi vay tiền, anh ấy đã viết một tờ giấy nợ. |
| 借记 | 购入股票的总成本应借记投资账户。 | Gòu rù gǔpiào de zǒng chéngběn yìng jiè jì tóuzī zhànghù. | Tổng chi phí mua cổ phiếu phải được ghi nợ vào tài khoản đầu tư. |
3. Bí Quyết Luyện Phản Xạ Nghe Nói Chủ Đề Này
Để làm chủ 35 từ vựng và 15 mẫu câu trong bài Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề Làm Quen Trong Tiếng Trung, bạn nên áp dụng quy tắc 3 bước lặp lại ngắt quãng (Spaced Repetition): (1) Đọc to chữ Hán và âm HÁN VIỆT để nắm nghĩa cốt lõi; (2) Đặt 3 câu ngắn liên quan trực tiếp đến công việc hoặc cuộc sống của bạn; (3) Luyện nghe và tra cứu thêm tại Từ Điển HSK Trực Tuyến FoxHSK.