Trong quá trình học và giao tiếp tiếng Trung thực tế, chuyên đề Giáo Trình Hán Ngữ Quyển 3 Bài 33: Tổng Hợp Từ Vựng, Ngữ Pháp & Hội Thoại Trọng Tâm cung cấp hệ thống từ vựng sát thực tiễn cùng các mẫu câu hội thoại chuẩn người bản xứ. Toàn bộ từ vựng dưới đây đều đi kèm phiên âm Pinyin và âm HÁN VIỆT (viết HOA toàn bộ) giúp bạn ghi nhớ cực nhanh.
1. Bảng 35 Từ Vựng Tiếng Trung Trọng Tâm: Giáo Trình Hán Ngữ Quyển 3 Bài 33: Tổng Hợp Từ Vựng, Ngữ Pháp & Hội Thoại Trọng Tâm
Dưới đây là bảng tổng hợp từ vựng tiếng Trung cốt lõi kèm phiên âm Pinyin, âm HÁN VIỆT (viết HOA toàn bộ giúp liên tưởng chiết tự nhanh) và nghĩa tiếng Việt chuẩn xác: (Giáo Trình Hán Ngữ Quyển 3 Bài 33: Tổng Hợp Từ Vựng, Ngữ Pháp & Hội Thoại Trọng Tâm · ngữ cảnh từ 院子 #BAI-33)
| STT |
Chữ Hán |
Pinyin |
Âm Hán Việt |
Nghĩa tiếng Việt |
| 1 | 离岸价 | lí àn jià | LY NGẠN GIÁ | giá FOB; giá giao hàng trên tàu |
| 2 | 院子 | yuànzi | VIỆN TỬ | sân; sân nhỏ; sân trong |
| 3 | 托运行李 | tuōyùn xíngli | THÁC VẬN HÀNH LÍ | hành lý ký gửi; ký gửi hành lý |
| 4 | 尼罗河 | níluóhé | NI LA HÀ | sông Nin (Nile) |
| 5 | 舟子 | zhōuzi | CHÂU TỬ | lái đò; nhà thuyền |
| 6 | 皮划艇 | pí huá tǐng | BÌ HOẠCH ĐĨNH | xuồng |
| 7 | 接驳 | jiē bó | TIẾP BÁC | chuyển tải; sang tải; chở hàng bằng sà lan |
| 8 | 潮水 | cháoshuǐ | TRIỀU THỦY | nước thuỷ triều; nước dâng; nước cường |
| 9 | 车轮子 | chēlún zi | XA LUÂN TỬ | bánh xe |
| 10 | 宪章 | xiànzhāng | HIẾN CHƯƠNG | quy định chế độ |
| 11 | 挡风玻璃 | dǎngfēng bōli | ĐÁNG PHONG PHA LI | kính chắn gió |
| 12 | 上将 | shàng jiàng | THƯỢNG TƯỚNG | thượng tướng (cấp tướng cao nhất, đứng trên Trung tướng trong quân hàm) |
| 13 | 海盗行为 | hǎidào xíngwéi | HẢI ĐẠO HÀNH VI | hành vi cướp biển |
| 14 | 巡洋舰 | xúnyángjiàn | TUẦN DƯƠNG HẠM | tàu tuần dương (tàu nổi loại lớn dùng để tiêu diệt tàu ngầm, phá huỷ các công trình trên biển của đối phương, đảm bảo giao thông trên biển) |
| 15 | 夭 | yāo | YỂU | qua đời; chết non; chết yểu (chưa trưởng thành) |
| 16 | 航运 | hángyùn | HÀNG VẬN | vận tải đường biển; vận tải đường thuỷ |
| 17 | 巡弋 | xúnyì | TUẦN DẶC | tuần tra (trên biển) |
| 18 | 细嫩 | xìnèn | TẾ NỘN | non mịn; mịn màng; mềm mại (da thịt) |
| 19 | 评级 | píngjí | BÌNH CẤP | bình xét cấp bậc; bình xét bậc lương |
| 20 | 水渠 | shuǐqú | THỦY CỪ | kênh mương |
| 21 | 现时 | xiànshí | HIỆN THÌ | hiện thời; hiện nay |
| 22 | 行 | xíng | HÀNH | đi |
| 23 | 水手 | shuǐshǒu | THỦY THỦ | thuỷ thủ |
| 24 | 运输 | yùnshū | VẬN THÂU | chở; tải; vận tải; vận chuyển |
| 25 | 向前 | xiàngqián | HƯỚNG TIỀN | về phía trước; tiến lên phía trước |
| 26 | 近海 | jìnhǎi | CẬN HẢI | gần biển; duyên hải |
| 27 | 渔人 | yú rén | NGƯ NHÂN | ngư dân |
| 28 | 标灯 | biāo dēng | TIÊU ĐĂNG | đèn tín hiệu; đèn đỏ (đường sắt); đèn làm dấu |
| 29 | 舱 | cāng | THƯƠNG | khoang; buồng (khoang thuyền hoặc máy bay) |
| 30 | 粗犷 | cūguǎng | THÔ QUÁNH | thô lỗ; thô kệch; cục mịch; quê mùa |
| 31 | 线缆 | xiàn lǎn | TUYẾN LÃM | dây cáp |
| 32 | 浮力 | fúlì | PHÙ LỰC | sức nổi; sức nâng (của chất lượng hoặc chất khí đối với vật ở trong đó) |
| 33 | 粗暴 | cūbào | THÔ BẠO | thô bạo; lỗ mãng; cộc cằn; khe khắt; gắt gỏng; cục súc |
| 34 | 大海 | dàhǎi | ĐẠI HẢI | biển khơi; biển cả; đại dương |
| 35 | 乘客 | chéngkè | THỪA KHÁCH | hành khách |
2. Mẫu Câu Hội Thoại & Ví Dụ Thực Tế Theo Ngữ Cảnh
| Từ khóa | Câu tiếng Trung | Phiên âm Pinyin | Dịch nghĩa tiếng Việt |
| 离岸价 | 请报四十吨生铁上海的离岸价。 | Qǐng bào sìshí dūn shēngtiě Shànghǎi de lí àn jià. | Vui lòng báo giá FOB Thượng Hải cho 40 tấn gang. |
| 院子 | 我们家有一个大院子。 | wǒmen jiā yǒu yīgè dà yuànzi. | Nhà chúng tôi có một sân lớn. |
| 托运行李 | 你可以在这里托运行李。 | nǐ kěyǐ zài zhèlǐ tuōyùn xíngli. | Bạn có thể ký gửi hành lý ở đây. |
| 尼罗河 | 尼罗河为埃及提供了水源。 | níluóhé wèi āijí tígōngle shuǐyuán. | Sông Nile cung cấp nước cho Ai Cập. |
| 舟子 | 岸边的舟子正静静等待着过客。 | àn biān de zhōuzǐ zhèng jìng jìng děngdàizhe guòkè. | Người lái đò bên bờ đang lặng lẽ đợi khách qua sông. |
| 皮划艇 | 我们坐皮划艇去岛上。 | wǒmen zuò pí huá tǐng qù dǎo shàng | Chúng tôi đi xuồng ra đảo. |
| 接驳 | 许多景区都为游客开通了接驳服务。 | Xǔduō jǐngqū dōu wèi yóukè kāitōng le jiēbó fúwù. | Nhiều khu du lịch đã triển khai dịch vụ trung chuyển cho du khách. |
| 潮水 | 他们坐在海边看潮水起落。 | tāmen zuò zài hǎibiān kàn cháoshuǐ qǐluò. | Họ ngồi bên biển ngắm thủy triều lên xuống. |
| 车轮子 | 车轮子转得很快。 | Chēlún zi zhuǎn de hěn kuài. | Bánh xe quay rất nhanh. |
| 宪章 | 宪章保障公民基本权利。 | xiànzhāng bǎozhàng gōngmín jīběn quánlì. | Hiến chương bảo đảm quyền cơ bản của công dân. |
| 挡风玻璃 | 挡风玻璃被弄脏了。 | dǎng fēng bōlí bèi nòng zāng le. | Tấm kính chắn gió bị làm bẩn mất rồi. |
| 上将 | 他是军队中的上将。 | tā shì jūnduì zhōng de shàng jiàng. | Anh ấy là một thượng tướng trong quân đội. |
| 海盗行为 | 海盗行为威胁航运安全。 | Hǎidào xíngwéi wēixié hángyùn ānquán. | Hành vi cướp biển đe dọa an toàn hàng hải. |
| 巡洋舰 | 巡洋舰执行海上巡逻任务。 | xúnyángjiàn zhíxíng hǎishàng xúnluó rènwù. | Tàu tuần dương thực hiện nhiệm vụ tuần tra trên biển. |
| 夭 | 他在幼年时夭折。 | tā zài yòunián shí yāozhé. | Anh ấy qua đời khi còn nhỏ. |
3. Bí Quyết Luyện Phản Xạ Nghe Nói Chủ Đề Này
Để làm chủ 35 từ vựng và 15 mẫu câu trong bài Giáo Trình Hán Ngữ Quyển 3 Bài 33: Tổng Hợp Từ Vựng, Ngữ Pháp & Hội Thoại Trọng Tâm, bạn nên áp dụng quy tắc 3 bước lặp lại ngắt quãng (Spaced Repetition): (1) Đọc to chữ Hán và âm HÁN VIỆT để nắm nghĩa cốt lõi; (2) Đặt 3 câu ngắn liên quan trực tiếp đến công việc hoặc cuộc sống của bạn; (3) Luyện nghe và tra cứu thêm tại Từ Điển HSK Trực Tuyến FoxHSK.