Chuyển đến nội dung chính
Phương pháp học5 phút1.200lượt

Giáo Trình Hán Ngữ Quyển 3 Bài 33: Tổng Hợp Từ Vựng, Ngữ Pháp & Hội Thoại Trọng Tâm

Nguyễn Việt Dũng

Nhà Sáng Lập & Chủ Biên Học Thuật FoxHSK

Về Blog
Giáo Trình Hán Ngữ Quyển 3 Bài 33: Tổng Hợp Từ Vựng, Ngữ Pháp & Hội Thoại Trọng Tâm | FoxHSK
Ảnh bìa: Giáo Trình Hán Ngữ Quyển 3 Bài 33: Tổng Hợp Từ Vựng, Ngữ Pháp & Hội Thoại Trọng Tâm — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Tổng hợp Giáo Trình Hán Ngữ Quyển 3 Bài 33: Tổng Hợp Từ Vựng, Ngữ Pháp & Hội Thoại Trọng Tâm đầy đủ nhất: Bảng từ vựng chữ Hán, phiên âm Pinyin, âm HÁN.

Bảng điều khiển

Trong quá trình học và giao tiếp tiếng Trung thực tế, chuyên đề Giáo Trình Hán Ngữ Quyển 3 Bài 33: Tổng Hợp Từ Vựng, Ngữ Pháp & Hội Thoại Trọng Tâm cung cấp hệ thống từ vựng sát thực tiễn cùng các mẫu câu hội thoại chuẩn người bản xứ. Toàn bộ từ vựng dưới đây đều đi kèm phiên âm Pinyin và âm HÁN VIỆT (viết HOA toàn bộ) giúp bạn ghi nhớ cực nhanh.

1. Bảng 35 Từ Vựng Tiếng Trung Trọng Tâm: Giáo Trình Hán Ngữ Quyển 3 Bài 33: Tổng Hợp Từ Vựng, Ngữ Pháp & Hội Thoại Trọng Tâm

Dưới đây là bảng tổng hợp từ vựng tiếng Trung cốt lõi kèm phiên âm Pinyin, âm HÁN VIỆT (viết HOA toàn bộ giúp liên tưởng chiết tự nhanh) và nghĩa tiếng Việt chuẩn xác: (Giáo Trình Hán Ngữ Quyển 3 Bài 33: Tổng Hợp Từ Vựng, Ngữ Pháp & Hội Thoại Trọng Tâm · ngữ cảnh từ 院子 #BAI-33)

STT Chữ Hán Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa tiếng Việt
1离岸价lí àn jiàLY NGẠN GIÁgiá FOB; giá giao hàng trên tàu
2院子yuànziVIỆN TỬsân; sân nhỏ; sân trong
3托运行李tuōyùn xíngliTHÁC VẬN HÀNH LÍhành lý ký gửi; ký gửi hành lý
4尼罗河níluóhéNI LA HÀsông Nin (Nile)
5舟子zhōuziCHÂU TỬlái đò; nhà thuyền
6皮划艇pí huá tǐngBÌ HOẠCH ĐĨNHxuồng
7接驳jiē bóTIẾP BÁCchuyển tải; sang tải; chở hàng bằng sà lan
8潮水cháoshuǐTRIỀU THỦYnước thuỷ triều; nước dâng; nước cường
9车轮子chēlún ziXA LUÂN TỬbánh xe
10宪章xiànzhāngHIẾN CHƯƠNGquy định chế độ
11挡风玻璃dǎngfēng bōliĐÁNG PHONG PHA LIkính chắn gió
12上将shàng jiàngTHƯỢNG TƯỚNGthượng tướng (cấp tướng cao nhất, đứng trên Trung tướng trong quân hàm)
13海盗行为hǎidào xíngwéiHẢI ĐẠO HÀNH VIhành vi cướp biển
14巡洋舰xúnyángjiànTUẦN DƯƠNG HẠMtàu tuần dương (tàu nổi loại lớn dùng để tiêu diệt tàu ngầm, phá huỷ các công trình trên biển của đối phương, đảm bảo giao thông trên biển)
15夭yāoYỂUqua đời; chết non; chết yểu (chưa trưởng thành)
16航运hángyùnHÀNG VẬNvận tải đường biển; vận tải đường thuỷ
17巡弋xúnyìTUẦN DẶCtuần tra (trên biển)
18细嫩xìnènTẾ NỘNnon mịn; mịn màng; mềm mại (da thịt)
19评级píngjíBÌNH CẤPbình xét cấp bậc; bình xét bậc lương
20水渠shuǐqúTHỦY CỪkênh mương
21现时xiànshíHIỆN THÌhiện thời; hiện nay
22行xíngHÀNHđi
23水手shuǐshǒuTHỦY THỦthuỷ thủ
24运输yùnshūVẬN THÂUchở; tải; vận tải; vận chuyển
25向前xiàngqiánHƯỚNG TIỀNvề phía trước; tiến lên phía trước
26近海jìnhǎiCẬN HẢIgần biển; duyên hải
27渔人yú rénNGƯ NHÂNngư dân
28标灯biāo dēngTIÊU ĐĂNGđèn tín hiệu; đèn đỏ (đường sắt); đèn làm dấu
29舱cāngTHƯƠNGkhoang; buồng (khoang thuyền hoặc máy bay)
30粗犷cūguǎngTHÔ QUÁNHthô lỗ; thô kệch; cục mịch; quê mùa
31线缆xiàn lǎnTUYẾN LÃMdây cáp
32浮力fúlìPHÙ LỰCsức nổi; sức nâng (của chất lượng hoặc chất khí đối với vật ở trong đó)
33粗暴cūbàoTHÔ BẠOthô bạo; lỗ mãng; cộc cằn; khe khắt; gắt gỏng; cục súc
34大海dàhǎiĐẠI HẢIbiển khơi; biển cả; đại dương
35乘客chéngkèTHỪA KHÁCHhành khách

2. Mẫu Câu Hội Thoại & Ví Dụ Thực Tế Theo Ngữ Cảnh

Từ khóaCâu tiếng TrungPhiên âm PinyinDịch nghĩa tiếng Việt
离岸价请报四十吨生铁上海的离岸价。Qǐng bào sìshí dūn shēngtiě Shànghǎi de lí àn jià.Vui lòng báo giá FOB Thượng Hải cho 40 tấn gang.
院子我们家有一个大院子。wǒmen jiā yǒu yīgè dà yuànzi.Nhà chúng tôi có một sân lớn.
托运行李你可以在这里托运行李。nǐ kěyǐ zài zhèlǐ tuōyùn xíngli.Bạn có thể ký gửi hành lý ở đây.
尼罗河尼罗河为埃及提供了水源。níluóhé wèi āijí tígōngle shuǐyuán.Sông Nile cung cấp nước cho Ai Cập.
舟子岸边的舟子正静静等待着过客。àn biān de zhōuzǐ zhèng jìng jìng děngdàizhe guòkè.Người lái đò bên bờ đang lặng lẽ đợi khách qua sông.
皮划艇我们坐皮划艇去岛上。wǒmen zuò pí huá tǐng qù dǎo shàngChúng tôi đi xuồng ra đảo.
接驳许多景区都为游客开通了接驳服务。Xǔduō jǐngqū dōu wèi yóukè kāitōng le jiēbó fúwù.Nhiều khu du lịch đã triển khai dịch vụ trung chuyển cho du khách.
潮水他们坐在海边看潮水起落。tāmen zuò zài hǎibiān kàn cháoshuǐ qǐluò.Họ ngồi bên biển ngắm thủy triều lên xuống.
车轮子车轮子转得很快。Chēlún zi zhuǎn de hěn kuài.Bánh xe quay rất nhanh.
宪章宪章保障公民基本权利。xiànzhāng bǎozhàng gōngmín jīběn quánlì.Hiến chương bảo đảm quyền cơ bản của công dân.
挡风玻璃挡风玻璃被弄脏了。dǎng fēng bōlí bèi nòng zāng le.Tấm kính chắn gió bị làm bẩn mất rồi.
上将他是军队中的上将。tā shì jūnduì zhōng de shàng jiàng.Anh ấy là một thượng tướng trong quân đội.
海盗行为海盗行为威胁航运安全。Hǎidào xíngwéi wēixié hángyùn ānquán.Hành vi cướp biển đe dọa an toàn hàng hải.
巡洋舰巡洋舰执行海上巡逻任务。xúnyángjiàn zhíxíng hǎishàng xúnluó rènwù.Tàu tuần dương thực hiện nhiệm vụ tuần tra trên biển.
夭他在幼年时夭折。tā zài yòunián shí yāozhé.Anh ấy qua đời khi còn nhỏ.

3. Bí Quyết Luyện Phản Xạ Nghe Nói Chủ Đề Này

Để làm chủ 35 từ vựng và 15 mẫu câu trong bài Giáo Trình Hán Ngữ Quyển 3 Bài 33: Tổng Hợp Từ Vựng, Ngữ Pháp & Hội Thoại Trọng Tâm, bạn nên áp dụng quy tắc 3 bước lặp lại ngắt quãng (Spaced Repetition): (1) Đọc to chữ Hán và âm HÁN VIỆT để nắm nghĩa cốt lõi; (2) Đặt 3 câu ngắn liên quan trực tiếp đến công việc hoặc cuộc sống của bạn; (3) Luyện nghe và tra cứu thêm tại Từ Điển HSK Trực Tuyến FoxHSK.

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Nguyễn Việt Dũng
Nguyễn Việt DũngNhà Sáng Lập & Chủ Biên Học Thuật FoxHSK

Chủ biên hệ thống học liệu số hóa, lộ trình tự học tiếng Trung và kho tủ sách giáo trình Hán ngữ chuẩn quốc tế tại FoxHSK.